Hệ thống bài tập ngữ pháp chuyên sâu được thiết kế khoa học bám sát 145 Units sách English Grammar in Use. Mỗi đề gồm 100 câu trắc nghiệm phân tầng từ căn bản đến nâng cao, có đồng hồ bấm giờ 90 phút và giải thích chi tiết 100%.
100 câu trắc nghiệm chuyên sâu về thì Hiện tại đơn: quy tắc chia động từ ngôi thứ 3 số ít (-s/-es), trợ động từ Do/Does, câu phủ định, nghi vấn và các trường hợp chỉ thói quen, lịch trình, chân lý.
100 câu trắc nghiệm chuyên sâu về Hiện tại tiếp diễn: am/is/are + V-ing, hành động xảy ra quanh thời điểm nói, xu hướng thay đổi, và phàn nàn với 'always'.
100 câu đối chiếu kinh điển giữa Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn, tập trung vào bẫy động từ trạng thái (know, like, have, think, taste...).
100 câu trắc nghiệm Quá khứ đơn: quy tắc thêm đuôi -ed, bảng động từ bất quy tắc Murphy Appendix 1, trợ động từ Did/Didn't và chuỗi hành động kết thúc trọn vẹn.
100 câu trắc nghiệm Quá khứ tiếp diễn: was/were + V-ing, thời điểm xác định trong quá khứ, hành động đang diễn ra dở dang và phông nền sự kiện.
100 câu phối hợp thì kinh điển: một hành động đang diễn ra (Past Continuous) thì hành động khác bất ngờ xen vào (Past Simple).
100 câu Hiện tại hoàn thành: have/has + V3/ed, diễn tả trải nghiệm (ever/never), kết quả ảnh hưởng đến hiện tại, hành động vừa mới xảy ra (just).
100 câu trắc nghiệm chuyên sâu về phân biệt For vs Since, vị trí Already vs Yet, các mẫu câu It is the first time... chuẩn Murphy.
100 câu cấu trúc have/has been + V-ing, câu hỏi How long have you been V-ing?, giải thích dấu vết hiện trường.
100 câu kiểm tra ranh giới giữa kết quả trọn vẹn (How much / How many) và thời lượng liên tục (How long), động từ live, work.
100 câu đối chiếu kinh điển giữa mốc thời gian đã kết thúc (yesterday, last year, ago) và khoảng thời gian còn tiếp diễn (today, this week, so far).
100 câu về sự khác biệt giữa have got và have, thói quen quá khứ đã chấm dứt (used to do) và bẫy nhầm lẫn với be used to V-ing.
100 câu về had + V3/ed: hành động xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ, các liên từ By the time, Before, After.
100 câu cấu trúc had been + V-ing: giải thích nguyên nhân mệt mỏi, dấu vết bùn đất, thời lượng kéo dài trước khi bị gián đoạn.
100 câu tình huống kể chuyện phức hợp, xác định chính xác trình tự thời gian và tương quan hành động nền - xen ngang - trước đó.
100 câu phân biệt kế hoạch cá nhân đã sắp xếp (I am doing tomorrow) và lịch trình công cộng cố định (The train leaves at 7.30).
100 câu cấu trúc be going to + V-inf: quyết định đã nung nấu từ trước và dự đoán có bằng chứng trực quan hiển hiện trước mắt.
100 câu về Will/Won't/Shall I: quyết định nảy sinh ngay lúc nói, lời đề nghị giúp đỡ, cam kết và dự đoán chủ quan.
100 câu phân biệt quyết định bộc phát vs dự định có chuẩn bị, dự đoán cảm tính vs dự đoán có căn cứ thực tế.
100 câu will be V-ing (hành động đang diễn ra tại mốc tương lai, hỏi lịch trình tinh tế) và will have V3 (hoàn tất trước mốc By...).
100 câu trắc nghiệm về diễn đạt khả năng chung vs năng lực xử lý tình huống cụ thể (was able to vs could).
100 câu phân biệt could do (có thể làm) và could have done (lẽ ra đã có thể làm nhưng trên thực tế đã không làm).
100 câu suy luận logic: must be (hẳn là), can't be (chắc chắn không), must have been, can't have been.
100 câu may/might diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai, may not vs can't.
100 câu may/might have done (có lẽ đã xảy ra trong quá khứ), cấu trúc might as well do sth.
100 câu phân biệt sắc thái: must (người nói tự thấy cần thiết) và have to (luật pháp, nội quy, yêu cầu bên ngoài).
100 câu phân biệt cấm tuyệt đối (mustn't) và không bắt buộc (needn't / don't have to), needn't have done vs didn't need to do.
100 câu đưa ra lời khuyên nên làm gì (should do) và kỳ vọng hợp lý (The flight should take 2 hours).
100 câu should have done (lẽ ra nên làm nhưng không làm), cấu trúc It is essential that... should...
100 câu had better + V-inf (tốt hơn hết nên làm, nếu không sẽ có hậu quả xấu) và It's time + S + V-ed.
100 câu would diễn tả thói quen lặp lại trong quá khứ, lời từ chối (The car wouldn't start) và cấu trúc Would you like...?
100 câu giao tiếp thực chiến: đề nghị giúp đỡ, xin phép, lời mời và phép lịch sự chuẩn Anh ngữ.
100 câu điều kiện có thật ở hiện tại/tương lai: If + Present, Will + V-inf, đảo ngữ loại 1 (Should + S + V).
100 câu điều kiện giả định trái ngược hiện tại: If + Past Simple, Would + V-inf, If I were you, đảo ngữ Were S to V.
100 câu giả định quá khứ (had + V3, would have + V3), điều kiện hỗn hợp 3-2, đảo ngữ Had S V3, I wish I had done.
100 câu chuyển đổi chủ động sang bị động: is/am/are done, was/were done, is being done, was being done.
100 câu bị động has/have been done, had been done, will be done, must be done, should have been done.
100 câu bị động của give, send, show, pay; bị động với cụm động từ look after, laugh at, put off.
100 câu cấu trúc tường trình khách quan: It is believed that..., He is expected to win, She is alleged to have stolen...
100 câu nhờ vả hoặc trải qua một sự cố: have one's hair cut, have one's passport stolen, get it repaired.
100 câu chuyển từ trực tiếp sang gián tiếp: lùi thì, biến đổi đại từ, thời gian và nơi chốn (today -> that day).
100 câu tường thuật câu hỏi Yes/No (if/whether), câu hỏi Wh-, mệnh lệnh (tell/ask sb to do), động từ tường thuật.
100 câu hỏi đuôi (isn't it, do you), câu đồng tình So do I, Neither have I, phản hồi I think so, I hope not.
100 câu về các động từ bắt buộc đi với V-ing: enjoy, admit, avoid, consider, deny, finish, postpone, suggest...
100 câu về các động từ bắt buộc đi với To-V: decide, refuse, hope, manage, fail, afford, promise, tend...
100 câu want sb to do, advise sb to do, persuade sb to do, và dạng nguyên thể không to sau make, let.
100 câu phân biệt remember/forget/regret/try/stop đi với to-V (hành động tương lai) vs V-ing (hành động quá khứ).
100 câu prefer doing to doing, would rather do than do, succeed in doing, insist on doing, accuse sb of doing.
100 câu be/get used to + V-ing, It's no use / It's no good + V-ing, There is no point in + V-ing, worth + V-ing.
100 câu mệnh đề phân từ chỉ lý do (Feeling tired...), chỉ thời gian (Having finished...), bị động (Injured in...).
100 câu phân biệt danh từ đếm được (a car, three cars) và không đếm được (water, music, money, advice).
100 câu về danh từ đa nghĩa: coffee/a coffee, iron/an iron, room (không gian vs căn phòng), experience.
100 câu về plural nouns: scissors, trousers, glasses, police, cattle, staff; biến đổi số ít-nhiều đặc biệt.
100 câu về noun + noun (a bus driver, income tax) và quy tắc dùng 's cho người/vật sống, of cho đồ vật.
100 câu phân biệt A vs An theo phiên âm quốc tế IPA (an hour, a university, an honest man), nghề nghiệp.
100 câu dùng The cho vật thể duy nhất (the sun, the earth, the sky), vật đã xác định trong ngữ cảnh.
100 câu phân biệt có The vs không The: go to school (đi học) vs go to the school (đến trường làm việc khác).
100 câu mạo từ với tên núi, sông, biển, sa mạc, quần đảo, quốc gia số nhiều (the Netherlands, the USA).
100 câu myself, yourself, themselves; phân biệt reflexive pronouns và on my own / by myself.
100 câu phân biệt There is (sự tồn tại của sự vật) và It is (thời gian, khoảng cách, thời tiết, tính chất).
100 câu Some trong câu mời/yêu cầu, Any trong câu khẳng định mang nghĩa 'bất kỳ ai/cái gì'.
100 câu phân biệt No + noun, None of, Nobody, Nothing; lỗi phủ định kép cần tránh trong tiếng Anh chuẩn.
100 câu phân biệt danh từ đếm được/không đếm được, sắc thái tiêu cực (few/little = hầu như không) vs tích cực (a few/a little).
100 câu quy tắc: all children vs all of the children, most people vs most of these people.
100 câu phân biệt cho 2 đối tượng (Both, Neither, Either) vs nhiều đối tượng (All, None), Each vs Every.
100 câu Who, Whom, Which, That làm chủ ngữ/tân ngữ, lược bỏ đại từ quan hệ khi làm tân ngữ.
100 câu mệnh đề bổ sung thông tin: dùng dấu phẩy, tuyệt đối không dùng 'that', which thay cho cả mệnh đề trước.
100 câu sở hữu whose, giới từ đi trước whom/which (to whom, with which), mệnh đề chỉ nơi chốn where.
100 câu rút gọn dạng chủ động (V-ing), dạng bị động (V-ed), và dạng the first/the only/the last (to-V).
100 câu phân biệt cảm xúc của con người (-ed) và tính chất của sự vật/hiện tượng gây ra cảm xúc (-ing).
100 câu trật tự tính từ chuẩn: Opinion - Size - Age - Shape - Color - Origin - Material - Purpose; look, feel, sound, taste.
100 câu bổ nghĩa cho động từ (adverb) vs danh từ (adjective), các trạng từ bất quy tắc: fast, hard, late.
100 câu so... that, such a... that, too... to, enough for... to; mức độ quite, rather, fairly.
100 câu so sánh hơn (-er / more), so sánh nhất (-est / most), so sánh bằng (as... as), so sánh kép (The more... the more).
100 câu trật tự trạng từ: Place - Manner - Time, trạng từ tần suất đứng trước động từ thường / sau to-be; still, yet, already, even.
100 câu phân biệt at (giờ), on (ngày), in (tháng/năm), during (khoảng thời gian), by vs until (trước vs cho đến).
100 câu in a room, on the table, at the bus stop; to/into chuyển động, arrive at/in, get to.
100 câu reason for, difference between; good at, interested in, proud of, afraid of, similar to...
100 câu depend on, look forward to, complain about, pay for, apologize to sb for sth, succeed in...
100 câu phân biệt liên từ + mệnh đề (although, because) và giới từ + cụm danh từ (in spite of, because of).
100 câu in case (phòng khi) vs if (nếu), unless (nếu không), like vs as (so sánh hình ảnh vs vai trò).
100 câu break down, bring up, call off, carry on, come across, cut down on...
100 câu get on, give up, go off, look up, look after, keep up with...
100 câu make up, put off, put out, run out of, take off, turn down...
100 câu look forward to, put up with, catch up with, do away with, look down on...
100 câu trắc nghiệm tổng hợp ma trận ngữ pháp nền tảng phủ khắp 145 Units sách English Grammar in Use.
100 câu tập trung vào những lỗi sai người học hay mắc nhất: chia thì, trợ động từ, mạo từ, giới từ.
100 câu tình huống giao tiếp đời sống, công sở, gọi điện thoại, hẹn gặp và phản xạ chuẩn ngữ pháp.
100 câu trắc nghiệm đo lường chuẩn xác mức độ thông hiểu cấu trúc ngữ pháp B1 theo khung tham chiếu châu Âu.
100 câu đảo ngữ với từ phủ định (Never, Rarely, Seldom, Not only), câu chẻ (It is... that...).
100 câu thức giả định hiện tại & quá khứ: It is necessary that S (should) V-inf, suggest that, would rather S + Past.
100 câu bẫy từ loại danh-tính-động-trạng, trật tự từ phức hợp và sự hòa hợp chủ vị.
100 câu trắc nghiệm mô phỏng Part 5 & 6 bài thi TOEIC quốc tế dựa trên chuẩn ngữ pháp Cambridge.
100 câu kiểm tra khả năng sử dụng cấu trúc ngữ pháp đa dạng, phức hợp (Grammatical Range & Accuracy).
100 câu phân loại học sinh giỏi: câu điều kiện, câu bị động, câu gián tiếp, liên từ và mệnh đề quan hệ.
100 câu quét sạch các dạng bài kiểm tra ngữ pháp của Bộ Giáo Dục: câu hỏi đuôi, mạo từ, thì, cụm động từ.
100 câu ngữ pháp đỉnh cao: cấu trúc đảo ngữ phức hợp, cụm phân từ kép, liên từ cổ điển.
100 câu phủ kín 145 Units Murphy với mức độ phân hóa cao, kiểm tra khả năng tư duy ngôn ngữ nhanh.
100 câu chắt lọc từ những tinh hoa bài tập của Raymond Murphy, đánh giá toàn diện năng lực ngữ pháp.
100 câu trắc nghiệm đỉnh cao khép lại hành trình 100 đề ngữ pháp: chứng nhận năng lực làm chủ 100% ngữ pháp tiếng Anh.