📚 HỆ THỐNG LUYỆN THI NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CHUẨN QUỐC TẾ

100 Đề Trắc Nghiệm Ngữ Pháp Toàn Diện
(10.000 Câu Hỏi Chuẩn Raymond Murphy)

Hệ thống bài tập ngữ pháp chuyên sâu được thiết kế khoa học bám sát 145 Units sách English Grammar in Use. Mỗi đề gồm 100 câu trắc nghiệm phân tầng từ căn bản đến nâng cao, có đồng hồ bấm giờ 90 phút và giải thích chi tiết 100%.

100
Bộ Đề Thi Chuyên Sâu
10.000
Câu Hỏi Trắc Nghiệm
145
Units Murphy Bao Phủ
100%
Có Đáp Án & Lời Giải
Tiến độ lên Cấp độ 2 0 / 30 XP (Cần thêm 30 điểm)
Tiến độ 100 Đề Ngữ Pháp Đã Làm 0 / 100 Đề Đã Hoàn Thành (0%)
⏳ Chưa làm
ĐỀ 01 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 01: Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple) - Chân Lý & Thói Quen

100 câu trắc nghiệm chuyên sâu về thì Hiện tại đơn: quy tắc chia động từ ngôi thứ 3 số ít (-s/-es), trợ động từ Do/Does, câu phủ định, nghi vấn và các trường hợp chỉ thói quen, lịch trình, chân lý.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 2, 3, 4
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 02 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 02: Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous) - Tiến Trình Đang Diễn Ra

100 câu trắc nghiệm chuyên sâu về Hiện tại tiếp diễn: am/is/are + V-ing, hành động xảy ra quanh thời điểm nói, xu hướng thay đổi, và phàn nàn với 'always'.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 1, 3, 4
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 03 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 03: Phân Biệt Hiện Tại Đơn & Hiện Tại Tiếp Diễn (State vs Action Verbs)

100 câu đối chiếu kinh điển giữa Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn, tập trung vào bẫy động từ trạng thái (know, like, have, think, taste...).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 3, 4
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 04 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 04: Thì Quá Khứ Đơn (Past Simple) - Động Từ Bất Quy Tắc & Sự Kiện Quá Khứ

100 câu trắc nghiệm Quá khứ đơn: quy tắc thêm đuôi -ed, bảng động từ bất quy tắc Murphy Appendix 1, trợ động từ Did/Didn't và chuỗi hành động kết thúc trọn vẹn.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 5
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 05 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 05: Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous) - Bối Cảnh Nền & Xen Ngang

100 câu trắc nghiệm Quá khứ tiếp diễn: was/were + V-ing, thời điểm xác định trong quá khứ, hành động đang diễn ra dở dang và phông nền sự kiện.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 6
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 06 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 06: Phân Biệt Quá Khứ Đơn & Quá Khứ Tiếp Diễn (Cấu Trúc When & While)

100 câu phối hợp thì kinh điển: một hành động đang diễn ra (Past Continuous) thì hành động khác bất ngờ xen vào (Past Simple).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 6
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 07 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 07: Thì Hiện Tại Hoàn Thành 1 (Present Perfect) - Kết Quả & Trải Nghiệm

100 câu Hiện tại hoàn thành: have/has + V3/ed, diễn tả trải nghiệm (ever/never), kết quả ảnh hưởng đến hiện tại, hành động vừa mới xảy ra (just).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 7, 8
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 08 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 08: Hiện Tại Hoàn Thành 2 - Dấu Hiệu Already, Yet, For, Since

100 câu trắc nghiệm chuyên sâu về phân biệt For vs Since, vị trí Already vs Yet, các mẫu câu It is the first time... chuẩn Murphy.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 7, 8, 11, 12
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 09 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 09: Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn - Tiến Trình & Dấu Vết

100 câu cấu trúc have/has been + V-ing, câu hỏi How long have you been V-ing?, giải thích dấu vết hiện trường.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 9, 10
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 10 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 10: Phân Biệt Hiện Tại Hoàn Thành Đơn & Hoàn Thành Tiếp Diễn

100 câu kiểm tra ranh giới giữa kết quả trọn vẹn (How much / How many) và thời lượng liên tục (How long), động từ live, work.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 10, 11
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 11 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 11: Phân Biệt Hiện Tại Hoàn Thành & Quá Khứ Đơn (Finished vs Unfinished Time)

100 câu đối chiếu kinh điển giữa mốc thời gian đã kết thúc (yesterday, last year, ago) và khoảng thời gian còn tiếp diễn (today, this week, so far).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 13, 14
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 12 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 12: Cấu Trúc Have / Have Got & Used To (Do)

100 câu về sự khác biệt giữa have got và have, thói quen quá khứ đã chấm dứt (used to do) và bẫy nhầm lẫn với be used to V-ing.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 17, 18
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 13 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 13: Thì Quá Khứ Hoàn Thành (Past Perfect) - Quá Khứ Của Quá Khứ

100 câu về had + V3/ed: hành động xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ, các liên từ By the time, Before, After.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 15
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 14 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 14: Thì Quá Khứ Hoàn Thành Tiếp Diễn (Past Perfect Continuous)

100 câu cấu trúc had been + V-ing: giải thích nguyên nhân mệt mỏi, dấu vết bùn đất, thời lượng kéo dài trước khi bị gián đoạn.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 16
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 15 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 15: Phối Hợp 3 Thì Quá Khứ: Past Simple, Continuous & Perfect

100 câu tình huống kể chuyện phức hợp, xác định chính xác trình tự thời gian và tương quan hành động nền - xen ngang - trước đó.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 14, 15, 16
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 16 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 16: Thì Hiện Tại Chỉ Tương Lai (Present Continuous & Simple for Future)

100 câu phân biệt kế hoạch cá nhân đã sắp xếp (I am doing tomorrow) và lịch trình công cộng cố định (The train leaves at 7.30).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 19
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 17 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 17: Tương Lai Gần (Be Going To) - Dự Định Trước & Bằng Chứng Hiện Tại

100 câu cấu trúc be going to + V-inf: quyết định đã nung nấu từ trước và dự đoán có bằng chứng trực quan hiển hiện trước mắt.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 20
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 18 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 18: Tương Lai Đơn (Will / Shall) - Quyết Định Tức Thì & Lời Hứa

100 câu về Will/Won't/Shall I: quyết định nảy sinh ngay lúc nói, lời đề nghị giúp đỡ, cam kết và dự đoán chủ quan.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 21, 22
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 19 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 19: Phân Biệt Will & Be Going To Toàn Diện

100 câu phân biệt quyết định bộc phát vs dự định có chuẩn bị, dự đoán cảm tính vs dự đoán có căn cứ thực tế.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 20, 21, 22, 23
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 20 12 Thì & Dạng Động Từ

Đề 20: Tương Lai Tiếp Diễn & Tương Lai Hoàn Thành (Units 24, 25)

100 câu will be V-ing (hành động đang diễn ra tại mốc tương lai, hỏi lịch trình tinh tế) và will have V3 (hoàn tất trước mốc By...).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 24, 25
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 21 Động Từ Khuyết Thiếu & Giả Định

Đề 21: Can, Could & (Be) Able To - Khả Năng & Năng Lực

100 câu trắc nghiệm về diễn đạt khả năng chung vs năng lực xử lý tình huống cụ thể (was able to vs could).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 26
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 22 Động Từ Khuyết Thiếu & Giả Định

Đề 22: Could Do & Could Have Done - Khả Năng Giả Định

100 câu phân biệt could do (có thể làm) và could have done (lẽ ra đã có thể làm nhưng trên thực tế đã không làm).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 27
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 23 Động Từ Khuyết Thiếu & Giả Định

Đề 23: Must & Can't - Suy Đoán Logic Chắc Chắn Hiện Tại & Quá Khứ

100 câu suy luận logic: must be (hẳn là), can't be (chắc chắn không), must have been, can't have been.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 28
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 24 Động Từ Khuyết Thiếu & Giả Định

Đề 24: May & Might 1 - Suy Đoán Khả Năng Chưa Chắc Chắn

100 câu may/might diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai, may not vs can't.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 29
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 25 Động Từ Khuyết Thiếu & Giả Định

Đề 25: May & Might 2 - Suy Đoán Quá Khứ & Cụm Might As Well

100 câu may/might have done (có lẽ đã xảy ra trong quá khứ), cấu trúc might as well do sth.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 30
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 26 Động Từ Khuyết Thiếu & Giả Định

Đề 26: Have To & Must - Bắt Buộc Khách Quan vs Chủ Quan

100 câu phân biệt sắc thái: must (người nói tự thấy cần thiết) và have to (luật pháp, nội quy, yêu cầu bên ngoài).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 31
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 27 Động Từ Khuyết Thiếu & Giả Định

Đề 27: Mustn't, Needn't & Don't Have To - Cấm Đoán vs Không Cần

100 câu phân biệt cấm tuyệt đối (mustn't) và không bắt buộc (needn't / don't have to), needn't have done vs didn't need to do.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 32
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 28 Động Từ Khuyết Thiếu & Giả Định

Đề 28: Should 1 & Ought To - Lời Khuyên & Đánh Giá Hợp Lý

100 câu đưa ra lời khuyên nên làm gì (should do) và kỳ vọng hợp lý (The flight should take 2 hours).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 33
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 29 Động Từ Khuyết Thiếu & Giả Định

Đề 29: Should 2 & Should Have Done - Hối Tiếc & Thức Giả Định

100 câu should have done (lẽ ra nên làm nhưng không làm), cấu trúc It is essential that... should...

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 34
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 30 Động Từ Khuyết Thiếu & Giả Định

Đề 30: Had Better & It's Time... - Cảnh Báo Khẩn & Đã Đến Lúc

100 câu had better + V-inf (tốt hơn hết nên làm, nếu không sẽ có hậu quả xấu) và It's time + S + V-ed.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 35
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 31 Động Từ Khuyết Thiếu & Giả Định

Đề 31: Would - Thói Quen Quá Khứ & Lời Mời Lịch Sự

100 câu would diễn tả thói quen lặp lại trong quá khứ, lời từ chối (The car wouldn't start) và cấu trúc Would you like...?

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 36, 37
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 32 Động Từ Khuyết Thiếu & Giả Định

Đề 32: Can / Could / Would You...? - Câu Yêu Cầu & Xin Phép Lịch Sự

100 câu giao tiếp thực chiến: đề nghị giúp đỡ, xin phép, lời mời và phép lịch sự chuẩn Anh ngữ.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 37
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 33 Động Từ Khuyết Thiếu & Giả Định

Đề 33: Câu Điều Kiện Loại 1 & Các Liên Từ Tương Đương (Unless, As long as)

100 câu điều kiện có thật ở hiện tại/tương lai: If + Present, Will + V-inf, đảo ngữ loại 1 (Should + S + V).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 25, 38, 115
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 34 Động Từ Khuyết Thiếu & Giả Định

Đề 34: Câu Điều Kiện Loại 2 (If I knew...) & Giả Định Hiện Tại

100 câu điều kiện giả định trái ngược hiện tại: If + Past Simple, Would + V-inf, If I were you, đảo ngữ Were S to V.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 38, 39
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 35 Động Từ Khuyết Thiếu & Giả Định

Đề 35: Câu Điều Kiện Loại 3, Loại Hỗn Hợp & Cấu Trúc Wish / If Only

100 câu giả định quá khứ (had + V3, would have + V3), điều kiện hỗn hợp 3-2, đảo ngữ Had S V3, I wish I had done.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 40, 41
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 36 Bị Động, Tường Thuật & Dạng Động Từ

Đề 36: Câu Bị Động Căn Bản - Các Thì Đơn & Tiếp Diễn

100 câu chuyển đổi chủ động sang bị động: is/am/are done, was/were done, is being done, was being done.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 42, 43
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 37 Bị Động, Tường Thuật & Dạng Động Từ

Đề 37: Câu Bị Động Các Thì Hoàn Thành & Động Từ Khuyết Thiếu

100 câu bị động has/have been done, had been done, will be done, must be done, should have been done.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 43, 44
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 38 Bị Động, Tường Thuật & Dạng Động Từ

Đề 38: Câu Bị Động Với 2 Tân Ngữ & Động Từ Đi Kèm Giới Từ

100 câu bị động của give, send, show, pay; bị động với cụm động từ look after, laugh at, put off.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 44
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 39 Bị Động, Tường Thuật & Dạng Động Từ

Đề 39: Câu Bị Động Khách Quan (It is said that... / He is said to be...)

100 câu cấu trúc tường trình khách quan: It is believed that..., He is expected to win, She is alleged to have stolen...

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 45
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 40 Bị Động, Tường Thuật & Dạng Động Từ

Đề 40: Thể Sai Khiến - Cấu Trúc Have / Get Something Done

100 câu nhờ vả hoặc trải qua một sự cố: have one's hair cut, have one's passport stolen, get it repaired.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 46
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 41 Bị Động, Tường Thuật & Dạng Động Từ

Đề 41: Câu Gián Tiếp 1 - Tường Thuật Câu Kể & Quy Tắc Lùi Thì

100 câu chuyển từ trực tiếp sang gián tiếp: lùi thì, biến đổi đại từ, thời gian và nơi chốn (today -> that day).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 47
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 42 Bị Động, Tường Thuật & Dạng Động Từ

Đề 42: Câu Gián Tiếp 2 - Tường Thuật Câu Hỏi & Câu Mệnh Lệnh

100 câu tường thuật câu hỏi Yes/No (if/whether), câu hỏi Wh-, mệnh lệnh (tell/ask sb to do), động từ tường thuật.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 48
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 43 Bị Động, Tường Thuật & Dạng Động Từ

Đề 43: Trợ Động Từ, Câu Hỏi Đuôi (Tag Questions) & So / Neither

100 câu hỏi đuôi (isn't it, do you), câu đồng tình So do I, Neither have I, phản hồi I think so, I hope not.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 49 - 52
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 44 Bị Động, Tường Thuật & Dạng Động Từ

Đề 44: Động Từ Đi Kèm V-ing (Verb + -ing)

100 câu về các động từ bắt buộc đi với V-ing: enjoy, admit, avoid, consider, deny, finish, postpone, suggest...

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 53
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 45 Bị Động, Tường Thuật & Dạng Động Từ

Đề 45: Động Từ Đi Kèm To-V (Verb + To-Infinitive)

100 câu về các động từ bắt buộc đi với To-V: decide, refuse, hope, manage, fail, afford, promise, tend...

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 54
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 46 Bị Động, Tường Thuật & Dạng Động Từ

Đề 46: Cấu Trúc Verb + Object + To-V & Động Từ Make / Let

100 câu want sb to do, advise sb to do, persuade sb to do, và dạng nguyên thể không to sau make, let.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 55
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 47 Bị Động, Tường Thuật & Dạng Động Từ

Đề 47: Động Từ Đi Với Cả V-ing & To-V Có Đổi Nghĩa

100 câu phân biệt remember/forget/regret/try/stop đi với to-V (hành động tương lai) vs V-ing (hành động quá khứ).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 56, 57, 58
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 48 Bị Động, Tường Thuật & Dạng Động Từ

Đề 48: Cấu Trúc Prefer, Would Rather & Giới Từ + V-ing

100 câu prefer doing to doing, would rather do than do, succeed in doing, insist on doing, accuse sb of doing.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 59, 60, 62
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 49 Bị Động, Tường Thuật & Dạng Động Từ

Đề 49: Cụm Cố Định Đi Với V-ing & Be/Get Used To V-ing

100 câu be/get used to + V-ing, It's no use / It's no good + V-ing, There is no point in + V-ing, worth + V-ing.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 61, 63
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 50 Bị Động, Tường Thuật & Dạng Động Từ

Đề 50: Mệnh Đề Rút Gọn & Cụm Phân Từ (-ing & -ed Participle Clauses)

100 câu mệnh đề phân từ chỉ lý do (Feeling tired...), chỉ thời gian (Having finished...), bị động (Injured in...).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 64 - 68
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 51 Danh Từ, Mạo Từ & Lượng Từ

Đề 51: Danh Từ Đếm Được & Không Đếm Được 1 (Countable vs Uncountable)

100 câu phân biệt danh từ đếm được (a car, three cars) và không đếm được (water, music, money, advice).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 69
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 52 Danh Từ, Mạo Từ & Lượng Từ

Đề 52: Danh Từ Đếm Được & Không Đếm Được 2 - Những Trường Hợp Ngoại Lệ

100 câu về danh từ đa nghĩa: coffee/a coffee, iron/an iron, room (không gian vs căn phòng), experience.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 70
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 53 Danh Từ, Mạo Từ & Lượng Từ

Đề 53: Danh Từ Số Nhiều Bất Quy Tắc & Danh Từ Luôn Ở Dạng Số Nhiều

100 câu về plural nouns: scissors, trousers, glasses, police, cattle, staff; biến đổi số ít-nhiều đặc biệt.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 71, 79
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 54 Danh Từ, Mạo Từ & Lượng Từ

Đề 54: Danh Từ Ghép & Sở Hữu Cách ('s vs Of)

100 câu về noun + noun (a bus driver, income tax) và quy tắc dùng 's cho người/vật sống, of cho đồ vật.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 80, 81
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 55 Danh Từ, Mạo Từ & Lượng Từ

Đề 55: Mạo Từ Bất Định: A & An - Quy Tắc Nguyên Âm & Phụ Âm

100 câu phân biệt A vs An theo phiên âm quốc tế IPA (an hour, a university, an honest man), nghề nghiệp.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 71, 72
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 56 Danh Từ, Mạo Từ & Lượng Từ

Đề 56: Mạo Từ Xác Định: The 1 - Quy Tắc Nhắc Lại & Duy Nhất

100 câu dùng The cho vật thể duy nhất (the sun, the earth, the sky), vật đã xác định trong ngữ cảnh.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 72, 73
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 57 Danh Từ, Mạo Từ & Lượng Từ

Đề 57: Mạo Từ Xác Định: The 2 - Trường Hợp School, Hospital, Prison...

100 câu phân biệt có The vs không The: go to school (đi học) vs go to the school (đến trường làm việc khác).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 74
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 58 Danh Từ, Mạo Từ & Lượng Từ

Đề 58: Mạo Từ Với Địa Danh, Tên Riêng, Quốc Gia & Địa Lý

100 câu mạo từ với tên núi, sông, biển, sa mạc, quần đảo, quốc gia số nhiều (the Netherlands, the USA).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 77, 78
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 59 Danh Từ, Mạo Từ & Lượng Từ

Đề 59: Đại Từ Nhân Xưng, Đại Từ Phản Thân & Nhấn Mạnh

100 câu myself, yourself, themselves; phân biệt reflexive pronouns và on my own / by myself.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 82, 83
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 60 Danh Từ, Mạo Từ & Lượng Từ

Đề 60: Phân Biệt There Is / Are & It Is (Chủ Ngữ Giả)

100 câu phân biệt There is (sự tồn tại của sự vật) và It is (thời gian, khoảng cách, thời tiết, tính chất).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 84
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 61 Danh Từ, Mạo Từ & Lượng Từ

Đề 61: Lượng Từ: Some & Any - Các Trường Hợp Đặc Biệt

100 câu Some trong câu mời/yêu cầu, Any trong câu khẳng định mang nghĩa 'bất kỳ ai/cái gì'.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 85
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 62 Danh Từ, Mạo Từ & Lượng Từ

Đề 62: Lượng Từ: No, None, Nobody, Nothing & Phủ Định Kép

100 câu phân biệt No + noun, None of, Nobody, Nothing; lỗi phủ định kép cần tránh trong tiếng Anh chuẩn.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 86
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 63 Danh Từ, Mạo Từ & Lượng Từ

Đề 63: Lượng Từ: Much, Many, Little, Few, A Little, A Few

100 câu phân biệt danh từ đếm được/không đếm được, sắc thái tiêu cực (few/little = hầu như không) vs tích cực (a few/a little).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 87
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 64 Danh Từ, Mạo Từ & Lượng Từ

Đề 64: Lượng Từ: All, Most, No, None Đi Kèm Of

100 câu quy tắc: all children vs all of the children, most people vs most of these people.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 88
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 65 Danh Từ, Mạo Từ & Lượng Từ

Đề 65: Lượng Từ: Both, Neither, Either, Each, Every & Whole

100 câu phân biệt cho 2 đối tượng (Both, Neither, Either) vs nhiều đối tượng (All, None), Each vs Every.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 89, 90, 91
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 66 Mệnh Đề Quan Hệ & Tính Từ

Đề 66: Mệnh Đề Quan Hệ Xác Định (Defining Relative Clauses)

100 câu Who, Whom, Which, That làm chủ ngữ/tân ngữ, lược bỏ đại từ quan hệ khi làm tân ngữ.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 92, 93
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 67 Mệnh Đề Quan Hệ & Tính Từ

Đề 67: Mệnh Đề Quan Hệ Không Xác Định (Non-Defining Relative Clauses)

100 câu mệnh đề bổ sung thông tin: dùng dấu phẩy, tuyệt đối không dùng 'that', which thay cho cả mệnh đề trước.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 95, 96
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 68 Mệnh Đề Quan Hệ & Tính Từ

Đề 68: Mệnh Đề Quan Hệ Với Whose, Whom, Where & Giới Từ

100 câu sở hữu whose, giới từ đi trước whom/which (to whom, with which), mệnh đề chỉ nơi chốn where.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 94, 96
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 69 Mệnh Đề Quan Hệ & Tính Từ

Đề 69: Rút Gọn Mệnh Đề Quan Hệ Bằng Cụm Phân Từ & To-V

100 câu rút gọn dạng chủ động (V-ing), dạng bị động (V-ed), và dạng the first/the only/the last (to-V).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 97
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 70 Mệnh Đề Quan Hệ & Tính Từ

Đề 70: Phân Biệt Tính Từ Đuôi -Ed & -Ing (Bored vs Boring)

100 câu phân biệt cảm xúc của con người (-ed) và tính chất của sự vật/hiện tượng gây ra cảm xúc (-ing).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 98
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 71 Mệnh Đề Quan Hệ & Tính Từ

Đề 71: Trật Tự Tính Từ (OSASCOMP) & Động Từ Nối (Linking Verbs)

100 câu trật tự tính từ chuẩn: Opinion - Size - Age - Shape - Color - Origin - Material - Purpose; look, feel, sound, taste.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 99
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 72 Mệnh Đề Quan Hệ & Tính Từ

Đề 72: Phân Biệt Tính Từ & Trạng Từ (Good vs Well, Hard vs Hardly)

100 câu bổ nghĩa cho động từ (adverb) vs danh từ (adjective), các trạng từ bất quy tắc: fast, hard, late.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 100, 101
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 73 Mệnh Đề Quan Hệ & Tính Từ

Đề 73: Cấu Trúc So, Such, Too, Enough & Quite, Rather

100 câu so... that, such a... that, too... to, enough for... to; mức độ quite, rather, fairly.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 102, 103, 104
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 74 Mệnh Đề Quan Hệ & Tính Từ

Đề 74: Các Cấp So Sánh: Bằng, Hơn, Nhất & So Sánh Kép

100 câu so sánh hơn (-er / more), so sánh nhất (-est / most), so sánh bằng (as... as), so sánh kép (The more... the more).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 105 - 108
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 75 Mệnh Đề Quan Hệ & Tính Từ

Đề 75: Vị Trí Trạng Từ Trong Câu & Trạng Từ Chỉ Tần Suất

100 câu trật tự trạng từ: Place - Manner - Time, trạng từ tần suất đứng trước động từ thường / sau to-be; still, yet, already, even.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 109 - 112
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 76 Giới Từ, Liên Từ & Phrasal Verbs

Đề 76: Giới Từ Chỉ Thời Gian: At, On, In, For, During, By, Until

100 câu phân biệt at (giờ), on (ngày), in (tháng/năm), during (khoảng thời gian), by vs until (trước vs cho đến).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 119 - 122
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 77 Giới Từ, Liên Từ & Phrasal Verbs

Đề 77: Giới Từ Chỉ Nơi Chốn & Phương Hướng: At, On, In, To, Into

100 câu in a room, on the table, at the bus stop; to/into chuyển động, arrive at/in, get to.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 123 - 126
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 78 Giới Từ, Liên Từ & Phrasal Verbs

Đề 78: Cụm Cố Định: Danh Từ & Tính Từ Đi Với Giới Từ

100 câu reason for, difference between; good at, interested in, proud of, afraid of, similar to...

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 129, 130, 131
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 79 Giới Từ, Liên Từ & Phrasal Verbs

Đề 79: Động Từ Đi Với Giới Từ Cố Định (Verb + Preposition)

100 câu depend on, look forward to, complain about, pay for, apologize to sb for sth, succeed in...

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 132 - 136
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 80 Giới Từ, Liên Từ & Phrasal Verbs

Đề 80: Liên Từ Nhượng Bộ & Nguyên Nhân: Although, Despite, Because

100 câu phân biệt liên từ + mệnh đề (although, because) và giới từ + cụm danh từ (in spite of, because of).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 113
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 81 Giới Từ, Liên Từ & Phrasal Verbs

Đề 81: Liên Từ Điều Kiện, Thời Gian & So Sánh (Unless, In Case, As, Like)

100 câu in case (phòng khi) vs if (nếu), unless (nếu không), like vs as (so sánh hình ảnh vs vai trò).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 114 - 118
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 82 Giới Từ, Liên Từ & Phrasal Verbs

Đề 82: Cụm Động Từ Thông Dụng 1 (Break, Bring, Call, Carry, Come, Cut)

100 câu break down, bring up, call off, carry on, come across, cut down on...

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 137, 138
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 83 Giới Từ, Liên Từ & Phrasal Verbs

Đề 83: Cụm Động Từ Thông Dụng 2 (Get, Give, Go, Hold, Keep, Look)

100 câu get on, give up, go off, look up, look after, keep up with...

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 139, 140, 141
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 84 Giới Từ, Liên Từ & Phrasal Verbs

Đề 84: Cụm Động Từ Thông Dụng 3 (Make, Put, Run, Set, Take, Turn)

100 câu make up, put off, put out, run out of, take off, turn down...

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 142, 143, 144
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 85 Giới Từ, Liên Từ & Phrasal Verbs

Đề 85: Cụm Động Từ Nâng Cao Có 2 Giới Từ (Three-word Phrasal Verbs)

100 câu look forward to, put up with, catch up with, do away with, look down on...

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Unit 145
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 86 Bộ Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện

Đề 86: Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện 01 - Căn Bản & Trung Cấp (A2/B1)

100 câu trắc nghiệm tổng hợp ma trận ngữ pháp nền tảng phủ khắp 145 Units sách English Grammar in Use.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 All 145 Units
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 87 Bộ Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện

Đề 87: Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện 02 - Bẫy Ngữ Pháp Căn Bản & Phổ Biến

100 câu tập trung vào những lỗi sai người học hay mắc nhất: chia thì, trợ động từ, mạo từ, giới từ.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 All 145 Units
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 88 Bộ Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện

Đề 88: Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện 03 - Ngữ Pháp Thực Chiến Giao Tiếp

100 câu tình huống giao tiếp đời sống, công sở, gọi điện thoại, hẹn gặp và phản xạ chuẩn ngữ pháp.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 All 145 Units
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 89 Bộ Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện

Đề 89: Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện 04 - Đánh Giá Năng Lực Trình Độ B1

100 câu trắc nghiệm đo lường chuẩn xác mức độ thông hiểu cấu trúc ngữ pháp B1 theo khung tham chiếu châu Âu.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 All 145 Units
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 90 Bộ Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện

Đề 90: Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện 05 - Chuyên Đề Đảo Ngữ & Cấu Trúc Nhấn Mạnh

100 câu đảo ngữ với từ phủ định (Never, Rarely, Seldom, Not only), câu chẻ (It is... that...).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 49, 110, 112
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 91 Bộ Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện

Đề 91: Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện 06 - Chuyên Đề Thức Giả Định (Subjunctive)

100 câu thức giả định hiện tại & quá khứ: It is necessary that S (should) V-inf, suggest that, would rather S + Past.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 34, 39, 41
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 92 Bộ Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện

Đề 92: Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện 07 - Bẫy Từ Loại & Trật Tự Từ Trong Câu

100 câu bẫy từ loại danh-tính-động-trạng, trật tự từ phức hợp và sự hòa hợp chủ vị.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 Units 80, 99, 109
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 93 Bộ Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện

Đề 93: Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện 08 - Ma Trận Ngữ Pháp Đề Thi TOEIC 650+

100 câu trắc nghiệm mô phỏng Part 5 & 6 bài thi TOEIC quốc tế dựa trên chuẩn ngữ pháp Cambridge.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 All 145 Units
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 94 Bộ Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện

Đề 94: Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện 09 - Ngữ Pháp Học Thuật IELTS Writing & Speaking

100 câu kiểm tra khả năng sử dụng cấu trúc ngữ pháp đa dạng, phức hợp (Grammatical Range & Accuracy).

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 All 145 Units
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 95 Bộ Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện

Đề 95: Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện 10 - Bẫy Ngữ Pháp Đề Thi Vào Lớp 10 & Chuyên

100 câu phân loại học sinh giỏi: câu điều kiện, câu bị động, câu gián tiếp, liên từ và mệnh đề quan hệ.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 All 145 Units
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 96 Bộ Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện

Đề 96: Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện 11 - Ma Trận Đề Thi Tốt Nghiệp THPT Điểm 9+

100 câu quét sạch các dạng bài kiểm tra ngữ pháp của Bộ Giáo Dục: câu hỏi đuôi, mạo từ, thì, cụm động từ.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 All 145 Units
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 97 Bộ Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện

Đề 97: Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện 12 - Thử Thách Ngữ Pháp Nâng Cao C1/C2

100 câu ngữ pháp đỉnh cao: cấu trúc đảo ngữ phức hợp, cụm phân từ kép, liên từ cổ điển.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 All 145 Units
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 98 Bộ Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện

Đề 98: Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện 13 - Kiểm Tra Toàn Diện Bậc Trung Cấp Nâng Cao

100 câu phủ kín 145 Units Murphy với mức độ phân hóa cao, kiểm tra khả năng tư duy ngôn ngữ nhanh.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 All 145 Units
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 99 Bộ Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện

Đề 99: Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện 14 - Tổng Ôn Đỉnh Cao 145 Units Raymond Murphy

100 câu chắt lọc từ những tinh hoa bài tập của Raymond Murphy, đánh giá toàn diện năng lực ngữ pháp.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 All 145 Units
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →
⏳ Chưa làm
ĐỀ 100 Bộ Đề Thi Tổng Hợp Toàn Diện

Đề 100: Đề Thi Tốt Nghiệp Ngữ Pháp Tiếng Anh - KỲ THI ĐÁNH GIÁ CUỐI KHÓA

100 câu trắc nghiệm đỉnh cao khép lại hành trình 100 đề ngữ pháp: chứng nhận năng lực làm chủ 100% ngữ pháp tiếng Anh.

📝 100 câu hỏi ⏱️ 90 phút 📖 All 145 Units
🔑 Đăng Nhập Để Làm Bài →

🏆 Hệ Thống 24 Cấp Độ & Lộ Trình Thăng Hạng

Làm bài trắc nghiệm để tích lũy điểm kinh nghiệm và thăng hạng từ Level 1 đến Level 24

🌱
Level 1: Tập Sự (Novice) Hiện tại
Ngưỡng: 0 XP • Hạng Đồng
☘️
Level 2: Khởi Động (Beginner I)
Ngưỡng: 30 XP • Hạng Đồng
🌿
Level 3: Làm Quen (Beginner II)
Ngưỡng: 70 XP • Hạng Đồng
🥉
Level 4: Tự Tin (Beginner III)
Ngưỡng: 120 XP • Hạng Đồng
⭐
Level 5: Nhập Môn A1 (Elementary I)
Ngưỡng: 180 XP • Hạng Bạc
🥈
Level 6: Vững Căn Bản (Elementary II)
Ngưỡng: 250 XP • Hạng Bạc
✨
Level 7: Phản Xạ A2 (Elementary III)
Ngưỡng: 330 XP • Hạng Bạc
⚡
Level 8: Tiến Bộ Vượt Trội (Pre-Int I)
Ngưỡng: 420 XP • Hạng Bạc
🌟
Level 9: Nắm Chắc Cú Pháp (Pre-Int II)
Ngưỡng: 520 XP • Hạng Vàng
🥇
Level 10: Chinh Phục 12 Thì (Pre-Int III)
Ngưỡng: 630 XP • Hạng Vàng
🔥
Level 11: Làm Chủ Modals (Inter I)
Ngưỡng: 750 XP • Hạng Vàng
🎖️
Level 12: Thông Thạo Bị Động (Inter II)
Ngưỡng: 880 XP • Hạng Vàng
💎
Level 13: Chiến Binh Ngữ Pháp (Inter III)
Ngưỡng: 1020 XP • Hạng Bạch Kim
🎯
Level 14: Xạ Thủ Trắc Nghiệm (Inter IV)
Ngưỡng: 1170 XP • Hạng Bạch Kim
🏹
Level 15: Đột Phá B2 (Upper-Int I)
Ngưỡng: 1330 XP • Hạng Bạch Kim
🔮
Level 16: Tinh Anh Ngữ Pháp (Upper-Int II)
Ngưỡng: 1500 XP • Hạng Bạch Kim
🛡️
Level 17: Cao Thủ Murphy (Upper-Int III)
Ngưỡng: 1680 XP • Hạng Kim Cương
⚔️
Level 18: Vững Vàng Học Thuật (Upper-Int IV)
Ngưỡng: 1870 XP • Hạng Kim Cương
🌌
Level 19: Tiệm Cận C1 (Advanced I)
Ngưỡng: 2070 XP • Hạng Kim Cương
🌠
Level 20: Chuyên Gia Anh Ngữ (Advanced II)
Ngưỡng: 2280 XP • Hạng Kim Cương
👑
Level 21: Bậc Thầy Ngôn Ngữ (Advanced III)
Ngưỡng: 2500 XP • Hạng Huyền Thoại
⚜️
Level 22: Đại Sư Ngữ Pháp (Mastery I)
Ngưỡng: 2730 XP • Hạng Huyền Thoại
🏆
Level 23: Huyền Thoại Trắc Nghiệm (Mastery II)
Ngưỡng: 2970 XP • Hạng Huyền Thoại
☀️
Level 24: Đỉnh Cao Tối Thượng (Grand Master C2)
Ngưỡng: 3220 XP • Hạng Tối Thượng