BÀI 01
Chỉ vị trí bên trong không gian 3D, khoảng thời gian dài (tháng, năm, mùa), trạng thái & thể cách.
🏷️ Thời Gian & Không Gian
⚡ 8 Cụm Động Từ
⭐ 6 Cụm Tính Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 02
Chỉ tiếp xúc bề mặt phẳng, ngày cụ thể trong tuần, ngày tháng, sự dựa dẫm & chủ đề thảo luận.
🏷️ Thời Gian & Không Gian
⚡ 6 Cụm Động Từ
⭐ 4 Cụm Tính Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 03
Chỉ điểm tọa độ cụ thể, giờ giấc chính xác, xúc động tâm lý & tình trạng hoạt động.
🏷️ Thời Gian & Không Gian
⚡ 5 Cụm Động Từ
⭐ 4 Cụm Tính Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 04
Chỉ sự chuyển động hướng tới đích đến, thời gian tới hạn, sự so sánh & đối tượng tiếp nhận.
🏷️ Phương Hướng & Mục Đích
⚡ 5 Cụm Động Từ
⭐ 5 Cụm Tính Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 05
Chỉ chuyển động từ ngoài vào sâu trong không gian 3D, sự phân chia & sự biến đổi trạng thái.
🏷️ Phương Hướng & Biến Đổi
⚡ 4 Cụm Động Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 06
Chỉ điểm xuất phát, nguồn gốc xuất thân, thời gian bắt đầu, sự cách ly & nguyên nhân.
🏷️ Nguồn Gốc & Xuất Xứ
⚡ 5 Cụm Động Từ
⭐ 3 Cụm Tính Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 07
Chỉ đối tượng hưởng lợi (cho ai), mục đích (để làm gì), khoảng thời gian kéo dài & hướng di chuyển.
🏷️ Mục Đích & Thời Lượng
⚡ 5 Cụm Động Từ
⭐ 4 Cụm Tính Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 08
Chỉ quyền sở hữu, bản chất, nguyên nhân bệnh tật, chất liệu cấu thành & mối liên quan.
🏷️ Sở Hữu & Bản Chất
⚡ 4 Cụm Động Từ
⭐ 5 Cụm Tính Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 09
Chỉ sự cùng đồng hành, phương tiện/công cụ thực hiện, đặc điểm nhận dạng & sự đồng thuận.
🏷️ Đồng Hành & Phương Tiện
⚡ 4 Cụm Động Từ
⭐ 4 Cụm Tính Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 10
Chỉ vị trí bên cạnh, thời hạn trước một mốc, tác nhân gây ra hành động (bị động) & phương tiện di chuyển.
🏷️ Tác Nhân & Phương Tiện
⚡ 3 Cụm Động Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 11
Chỉ chủ đề thảo luận (về việc gì), xung quanh/đây đó, số lượng ước chừng & trạng thái sắp xảy ra.
🏷️ Chủ Đề & Ước Chừng
⚡ 3 Cụm Động Từ
⭐ 3 Cụm Tính Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 12
Chỉ sự tựa vào / áp sát, chống đối / đối lập, sự tương phản nổi bật & dự phòng hoạn nạn.
🏷️ Đối Lập & Phòng Vệ
⚡ 3 Cụm Động Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 13
Chỉ thời gian xảy ra trước một mốc, thứ tự ưu tiên & vị trí trước mặt (trang trọng).
🏷️ Thời Gian & Thứ Tự
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 14
Chỉ thời gian sau một mốc, thứ tự nối tiếp & đặt tên phỏng theo ai đó.
🏷️ Thời Gian & Thứ Tự
⚡ 2 Cụm Động Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 15
Chỉ vị trí phía sau lưng, khuất mắt về không gian & sự chậm trễ tiến độ.
🏷️ Không Gian & Vị Trí
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 16
Phân biệt cặp từ kinh điển: Beside (bên cạnh) vs Besides (ngoài ra, hơn nữa).
🏷️ Vị Trí & Bổ Sung
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 17
Chỉ vị trí hoặc mối quan hệ ở giữa HAI đối tượng riêng biệt (Between A and B).
🏷️ Vị Trí Hai Đối Tượng
⚡ 2 Cụm Động Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 18
Chỉ vị trí ở giữa hoặc là một phần trong một đám đông, tập hợp từ BA người/vật trở lên.
🏷️ Đám Đông & Tập Hợp
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 19
Chỉ vị trí thẳng đứng bên trên (không chạm), phủ kín khắp bề mặt, vượt qua rào cản & hơn số lượng.
🏷️ Bề Mặt & Phía Trên
⚡ 1 Cụm Động Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 20
Chỉ vị trí cao hơn trong không gian (không cần thẳng đứng), cao hơn về mức độ, cấp bậc, nhiệt độ.
🏷️ Cao Hơn Trong Không Gian
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 21
Phân biệt Under (ngay phía dưới, bị che khuất) vs Below (thấp hơn về mức độ, độ cao, nhiệt độ).
🏷️ Phía Dưới & Thấp Hơn
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 22
Through (xuyên qua không gian 3D, từ đầu này sang đầu kia) vs Across (băng ngang mặt phẳng 2D).
🏷️ Chuyển Động Xuyên Qua
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 23
Along (dọc theo con đường/bờ sông) vs Past (đi ngang qua một địa điểm mà không dừng lại).
🏷️ Dọc Theo & Đi Ngang
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 24
Since (kể từ mốc quá khứ tới nay) vs Until / Till (kéo dài liên tục cho tới một thời điểm tương lai).
🏷️ Thời Gian Bắt Đầu & Kết Thúc
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 25
During (trong suốt một sự kiện/danh từ) vs Without (không có, thiếu vắng, không kèm theo).
🏷️ Thời Lượng & Sự Thiếu Vắng
⚡ 2 Cụm Động Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 26
Rời khỏi bề mặt, cách xa bờ, ngắt kết nối, giảm giá hoặc nghỉ làm việc.
🏷️ Chuyển Động & Tọa Độ
⚡ 4 Cụm Động Từ
⭐ 1 Cụm Tính Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 27
Chuyển động hướng tới và đáp lên một bề mặt phẳng, nhận biết được chân tướng sự việc.
🏷️ Chuyển Động & Tọa Độ
⚡ 2 Cụm Động Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 28
Chuyển động ra khỏi không gian kín, cạn kiệt tài nguyên, xuất phát từ động cơ bên trong.
🏷️ Chuyển Động & Tọa Độ
⚡ 2 Cụm Động Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 29
Trong vòng phạm vi thời gian, khoảng cách, giới hạn quyền hạn hoặc bên trong nội bộ.
🏷️ Chuyển Động & Tọa Độ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 30
Hướng về phía mục tiêu, tiến gần tới một thời điểm, hoặc thái độ đối với ai đó.
🏷️ Chuyển Động & Tọa Độ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 31
Chuyển động đi lên hoặc đi xuống dọc theo dốc, cầu thang, con phố, dòng sông.
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp
⚡ 2 Cụm Động Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 32
Vị trí ở gần, sát cạnh hoặc đối diện trực tiếp qua bên kia đường/phòng.
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 33
Vị trí ở phía trước mặt hoặc ở đằng sau lưng, tiến độ trước/sau thời hạn.
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 34
Ngoại trừ, loại trừ một phần tử ra khỏi tập hợp chung (Trần Văn Điền).
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 35
Bất chấp, mặc dù có khó khăn/nghịch cảnh nhưng kết quả vẫn đạt được.
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 36
Thay vì làm việc này, đổi lại chọn làm một phương án khác.
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 37
Chuyên đề so sánh tương đồng kinh điển của Raymond Murphy & Trần Văn Điền.
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 38
Hệ thống hóa toàn bộ các mốc, khoảng và quy luật giới từ thời gian.
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 39
Bản đồ tọa độ nơi chốn: vị trí điểm (at), bề mặt (on), không gian 3 chiều (in).
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 40
Phân biệt chuyển động tiến vào (into), đáp lên (onto), xuyên qua (through), băng ngang (across).
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 41
Tuyển tập các động từ bắt buộc đi kèm giới từ cố định căn bản nhất (Trần Văn Điền).
🏷️ Cụm Giới Từ Nâng Cao & Bẫy Lỗi
⚡ 6 Cụm Động Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 42
Depend on, believe in, agree with, suffer from, complain about...
🏷️ Cụm Giới Từ Nâng Cao & Bẫy Lỗi
⚡ 5 Cụm Động Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 43
Cấu trúc phức hợp 3 thành phần: Apologize to sb for sth, Accuse sb of sth...
🏷️ Cụm Giới Từ Nâng Cao & Bẫy Lỗi
⚡ 6 Cụm Động Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 44
Hệ thống các tính từ phổ biến bắt buộc đi kèm giới từ đặc thù.
🏷️ Cụm Giới Từ Nâng Cao & Bẫy Lỗi
⭐ 6 Cụm Tính Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 45
Các cụm tính từ quan trọng trong môi trường học thuật, công sở và đề thi quốc tế.
🏷️ Cụm Giới Từ Nâng Cao & Bẫy Lỗi
⭐ 6 Cụm Tính Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 46
Reason for, solution to, advantage of, relationship with, connection between...
🏷️ Cụm Giới Từ Nâng Cao & Bẫy Lỗi
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 47
Vị trí giới từ đứng trước WHOM / WHICH hoặc đảo xuống cuối mệnh đề quan hệ.
🏷️ Cụm Giới Từ Nâng Cao & Bẫy Lỗi
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 48
Phạm vi không gian mở rộng (Around/Round), chu kỳ thời gian & bao trùm trọn vẹn (Throughout), và ranh giới vượt quá tầm kiểm soát (Beyond).
🏷️ Không Gian Mở Rộng & Giới Hạn Trừu Tượng
⚡ 5 Cụm Động Từ
⭐ 5 Cụm Tính Từ
✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Không Gian Mở Rộng & Giới Hạn Trừu Tượng
Khám Phá →
BÀI 49
Hệ thống hóa giới từ chỉ nguyên nhân (Due to, Owing to, Because of, Thanks to) và giới từ chỉ căn cứ nguồn tin (According to), kèm bẫy lỗi ngữ pháp kinh điển của Trần Văn Điền.
🏷️ Nguyên Nhân, Căn Cứ & Cụm Nguồn Gốc
⚡ 4 Cụm Động Từ
⭐ 3 Cụm Tính Từ
✏️ Bài tập có đáp án
BÀI 50
Chinh phục đẳng cấp cao nhất về giới từ học thuật: giới từ quan điểm (Regarding, Concerning, In terms of), giới từ nhượng bộ tuyệt đối (Regardless of), và giới từ bối cảnh hỗn loạn (Amid/Amidst).
🏷️ Giới Từ Học Thuật & Công Sở Đỉnh Cao (C1/C2)
⚡ 4 Cụm Động Từ
⭐ 3 Cụm Tính Từ
✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Giới Từ Học Thuật & Công Sở Đỉnh Cao (C1/C2)
Khám Phá →
🔍
Không tìm thấy bài học giới từ phù hợp
Hãy thử tìm từ khóa khác (ví dụ: in, on, at, thời gian, vị trí...) hoặc bấm nút bên dưới để xem lại tất cả bài học.
↺ Xem tất cả 50 bài học