50 Bài Học Chuyên Sâu Từng Giới Từ Tiếng Anh

📊 TIẾN ĐỘ HỌC TẬP CỦA BẠN

Chương Trình: 50 Bài Giới Từ

0 / 50 bài (0%)
Đăng nhập để lưu tiến độ →
🌱

Khách Vãng Lai

Cấp độ 1 / 24 • 0 Điểm tích lũy • Hoàn thành 0/100 đề ngữ pháp

🎯 50 Đề Trắc Nghiệm Giới Từ →
🔍
Hiển thị 50 / 50 bài chuyên đề Giới Từ
BÀI 01

Giới từ IN

Chỉ vị trí bên trong không gian 3D, khoảng thời gian dài (tháng, năm, mùa), trạng thái & thể cách.
🏷️ Thời Gian & Không Gian ⚡ 8 Cụm Động Từ ⭐ 6 Cụm Tính Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Thời Gian & Không Gian Khám Phá →
BÀI 02

Giới từ ON

Chỉ tiếp xúc bề mặt phẳng, ngày cụ thể trong tuần, ngày tháng, sự dựa dẫm & chủ đề thảo luận.
🏷️ Thời Gian & Không Gian ⚡ 6 Cụm Động Từ ⭐ 4 Cụm Tính Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Thời Gian & Không Gian Khám Phá →
BÀI 03

Giới từ AT

Chỉ điểm tọa độ cụ thể, giờ giấc chính xác, xúc động tâm lý & tình trạng hoạt động.
🏷️ Thời Gian & Không Gian ⚡ 5 Cụm Động Từ ⭐ 4 Cụm Tính Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Thời Gian & Không Gian Khám Phá →
BÀI 04

Giới từ TO

Chỉ sự chuyển động hướng tới đích đến, thời gian tới hạn, sự so sánh & đối tượng tiếp nhận.
🏷️ Phương Hướng & Mục Đích ⚡ 5 Cụm Động Từ ⭐ 5 Cụm Tính Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Phương Hướng & Mục Đích Khám Phá →
BÀI 05

Giới từ INTO

Chỉ chuyển động từ ngoài vào sâu trong không gian 3D, sự phân chia & sự biến đổi trạng thái.
🏷️ Phương Hướng & Biến Đổi ⚡ 4 Cụm Động Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Phương Hướng & Biến Đổi Khám Phá →
BÀI 06

Giới từ FROM

Chỉ điểm xuất phát, nguồn gốc xuất thân, thời gian bắt đầu, sự cách ly & nguyên nhân.
🏷️ Nguồn Gốc & Xuất Xứ ⚡ 5 Cụm Động Từ ⭐ 3 Cụm Tính Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Nguồn Gốc & Xuất Xứ Khám Phá →
BÀI 07

Giới từ FOR

Chỉ đối tượng hưởng lợi (cho ai), mục đích (để làm gì), khoảng thời gian kéo dài & hướng di chuyển.
🏷️ Mục Đích & Thời Lượng ⚡ 5 Cụm Động Từ ⭐ 4 Cụm Tính Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Mục Đích & Thời Lượng Khám Phá →
BÀI 08

Giới từ OF

Chỉ quyền sở hữu, bản chất, nguyên nhân bệnh tật, chất liệu cấu thành & mối liên quan.
🏷️ Sở Hữu & Bản Chất ⚡ 4 Cụm Động Từ ⭐ 5 Cụm Tính Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Sở Hữu & Bản Chất Khám Phá →
BÀI 09

Giới từ WITH

Chỉ sự cùng đồng hành, phương tiện/công cụ thực hiện, đặc điểm nhận dạng & sự đồng thuận.
🏷️ Đồng Hành & Phương Tiện ⚡ 4 Cụm Động Từ ⭐ 4 Cụm Tính Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Đồng Hành & Phương Tiện Khám Phá →
BÀI 10

Giới từ BY

Chỉ vị trí bên cạnh, thời hạn trước một mốc, tác nhân gây ra hành động (bị động) & phương tiện di chuyển.
🏷️ Tác Nhân & Phương Tiện ⚡ 3 Cụm Động Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Tác Nhân & Phương Tiện Khám Phá →
BÀI 11

Giới từ ABOUT

Chỉ chủ đề thảo luận (về việc gì), xung quanh/đây đó, số lượng ước chừng & trạng thái sắp xảy ra.
🏷️ Chủ Đề & Ước Chừng ⚡ 3 Cụm Động Từ ⭐ 3 Cụm Tính Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Chủ Đề & Ước Chừng Khám Phá →
BÀI 12

Giới từ AGAINST

Chỉ sự tựa vào / áp sát, chống đối / đối lập, sự tương phản nổi bật & dự phòng hoạn nạn.
🏷️ Đối Lập & Phòng Vệ ⚡ 3 Cụm Động Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Đối Lập & Phòng Vệ Khám Phá →
BÀI 13

Giới từ BEFORE

Chỉ thời gian xảy ra trước một mốc, thứ tự ưu tiên & vị trí trước mặt (trang trọng).
🏷️ Thời Gian & Thứ Tự ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Thời Gian & Thứ Tự Khám Phá →
BÀI 14

Giới từ AFTER

Chỉ thời gian sau một mốc, thứ tự nối tiếp & đặt tên phỏng theo ai đó.
🏷️ Thời Gian & Thứ Tự ⚡ 2 Cụm Động Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Thời Gian & Thứ Tự Khám Phá →
BÀI 15

Giới từ BEHIND

Chỉ vị trí phía sau lưng, khuất mắt về không gian & sự chậm trễ tiến độ.
🏷️ Không Gian & Vị Trí ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Không Gian & Vị Trí Khám Phá →
BÀI 16

Giới từ BESIDE & BESIDES

Phân biệt cặp từ kinh điển: Beside (bên cạnh) vs Besides (ngoài ra, hơn nữa).
🏷️ Vị Trí & Bổ Sung ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Vị Trí & Bổ Sung Khám Phá →
BÀI 17

Giới từ BETWEEN

Chỉ vị trí hoặc mối quan hệ ở giữa HAI đối tượng riêng biệt (Between A and B).
🏷️ Vị Trí Hai Đối Tượng ⚡ 2 Cụm Động Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Vị Trí Hai Đối Tượng Khám Phá →
BÀI 18

Giới từ AMONG

Chỉ vị trí ở giữa hoặc là một phần trong một đám đông, tập hợp từ BA người/vật trở lên.
🏷️ Đám Đông & Tập Hợp ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Đám Đông & Tập Hợp Khám Phá →
BÀI 19

Giới từ OVER

Chỉ vị trí thẳng đứng bên trên (không chạm), phủ kín khắp bề mặt, vượt qua rào cản & hơn số lượng.
🏷️ Bề Mặt & Phía Trên ⚡ 1 Cụm Động Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Bề Mặt & Phía Trên Khám Phá →
BÀI 20

Giới từ ABOVE

Chỉ vị trí cao hơn trong không gian (không cần thẳng đứng), cao hơn về mức độ, cấp bậc, nhiệt độ.
🏷️ Cao Hơn Trong Không Gian ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Cao Hơn Trong Không Gian Khám Phá →
BÀI 21

Giới từ UNDER & BELOW

Phân biệt Under (ngay phía dưới, bị che khuất) vs Below (thấp hơn về mức độ, độ cao, nhiệt độ).
🏷️ Phía Dưới & Thấp Hơn ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Phía Dưới & Thấp Hơn Khám Phá →
BÀI 22

Giới từ THROUGH & ACROSS

Through (xuyên qua không gian 3D, từ đầu này sang đầu kia) vs Across (băng ngang mặt phẳng 2D).
🏷️ Chuyển Động Xuyên Qua ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Chuyển Động Xuyên Qua Khám Phá →
BÀI 23

Giới từ ALONG & PAST

Along (dọc theo con đường/bờ sông) vs Past (đi ngang qua một địa điểm mà không dừng lại).
🏷️ Dọc Theo & Đi Ngang ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Dọc Theo & Đi Ngang Khám Phá →
BÀI 24

Giới từ SINCE & UNTIL (TILL)

Since (kể từ mốc quá khứ tới nay) vs Until / Till (kéo dài liên tục cho tới một thời điểm tương lai).
🏷️ Thời Gian Bắt Đầu & Kết Thúc ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Thời Gian Bắt Đầu & Kết Thúc Khám Phá →
BÀI 25

Giới từ DURING & WITHOUT

During (trong suốt một sự kiện/danh từ) vs Without (không có, thiếu vắng, không kèm theo).
🏷️ Thời Lượng & Sự Thiếu Vắng ⚡ 2 Cụm Động Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Thời Lượng & Sự Thiếu Vắng Khám Phá →
BÀI 26

Giới từ OFF

Rời khỏi bề mặt, cách xa bờ, ngắt kết nối, giảm giá hoặc nghỉ làm việc.
🏷️ Chuyển Động & Tọa Độ ⚡ 4 Cụm Động Từ ⭐ 1 Cụm Tính Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Chuyển Động & Tọa Độ Khám Phá →
BÀI 27

Giới từ ONTO

Chuyển động hướng tới và đáp lên một bề mặt phẳng, nhận biết được chân tướng sự việc.
🏷️ Chuyển Động & Tọa Độ ⚡ 2 Cụm Động Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Chuyển Động & Tọa Độ Khám Phá →
BÀI 28

Giới từ OUT & OUT OF

Chuyển động ra khỏi không gian kín, cạn kiệt tài nguyên, xuất phát từ động cơ bên trong.
🏷️ Chuyển Động & Tọa Độ ⚡ 2 Cụm Động Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Chuyển Động & Tọa Độ Khám Phá →
BÀI 29

Giới từ WITHIN

Trong vòng phạm vi thời gian, khoảng cách, giới hạn quyền hạn hoặc bên trong nội bộ.
🏷️ Chuyển Động & Tọa Độ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Chuyển Động & Tọa Độ Khám Phá →
BÀI 30

Giới từ TOWARD & TOWARDS

Hướng về phía mục tiêu, tiến gần tới một thời điểm, hoặc thái độ đối với ai đó.
🏷️ Chuyển Động & Tọa Độ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Chuyển Động & Tọa Độ Khám Phá →
BÀI 31

Giới từ UP & DOWN

Chuyển động đi lên hoặc đi xuống dọc theo dốc, cầu thang, con phố, dòng sông.
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp ⚡ 2 Cụm Động Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp Khám Phá →
BÀI 32

Giới từ NEAR, CLOSE TO & OPPOSITE

Vị trí ở gần, sát cạnh hoặc đối diện trực tiếp qua bên kia đường/phòng.
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp Khám Phá →
BÀI 33

Giới từ IN FRONT OF & BEHIND

Vị trí ở phía trước mặt hoặc ở đằng sau lưng, tiến độ trước/sau thời hạn.
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp Khám Phá →
BÀI 34

Giới từ EXCEPT, BUT & APART FROM

Ngoại trừ, loại trừ một phần tử ra khỏi tập hợp chung (Trần Văn Điền).
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp Khám Phá →
BÀI 35

Giới từ DESPITE & IN SPITE OF

Bất chấp, mặc dù có khó khăn/nghịch cảnh nhưng kết quả vẫn đạt được.
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp Khám Phá →
BÀI 36

Giới từ INSTEAD OF

Thay vì làm việc này, đổi lại chọn làm một phương án khác.
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp Khám Phá →
BÀI 37

Phân Biệt AS & LIKE

Chuyên đề so sánh tương đồng kinh điển của Raymond Murphy & Trần Văn Điền.
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ So Sánh & Cụm Phức Hợp Khám Phá →
BÀI 48

Giới từ AROUND (ROUND), THROUGHOUT & BEYOND

Phạm vi không gian mở rộng (Around/Round), chu kỳ thời gian & bao trùm trọn vẹn (Throughout), và ranh giới vượt quá tầm kiểm soát (Beyond).
🏷️ Không Gian Mở Rộng & Giới Hạn Trừu Tượng ⚡ 5 Cụm Động Từ ⭐ 5 Cụm Tính Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Không Gian Mở Rộng & Giới Hạn Trừu Tượng Khám Phá →
BÀI 49

Giới từ Nguyên Nhân & Căn Cứ (DUE TO, OWING TO, BECAUSE OF, THANKS TO & ACCORDING TO)

Hệ thống hóa giới từ chỉ nguyên nhân (Due to, Owing to, Because of, Thanks to) và giới từ chỉ căn cứ nguồn tin (According to), kèm bẫy lỗi ngữ pháp kinh điển của Trần Văn Điền.
🏷️ Nguyên Nhân, Căn Cứ & Cụm Nguồn Gốc ⚡ 4 Cụm Động Từ ⭐ 3 Cụm Tính Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Nguyên Nhân, Căn Cứ & Cụm Nguồn Gốc Khám Phá →
BÀI 50

Giới từ Nâng Cao C1/C2 (REGARDING, CONCERNING, IN TERMS OF, REGARDLESS OF & AMID)

Chinh phục đẳng cấp cao nhất về giới từ học thuật: giới từ quan điểm (Regarding, Concerning, In terms of), giới từ nhượng bộ tuyệt đối (Regardless of), và giới từ bối cảnh hỗn loạn (Amid/Amidst).
🏷️ Giới Từ Học Thuật & Công Sở Đỉnh Cao (C1/C2) ⚡ 4 Cụm Động Từ ⭐ 3 Cụm Tính Từ ✏️ Bài tập có đáp án
🏷️ Giới Từ Học Thuật & Công Sở Đỉnh Cao (C1/C2) Khám Phá →

🎯 50 Đề Thi Trắc Nghiệm Chuyên Đề Giới Từ Tuyển Chọn

20 câu trắc nghiệm tổng hợp toàn diện các loại giới từ tiếng Anh, có bấm giờ 30 phút và giải thích cặn kẽ.

Xem Toàn Bộ 50 Đề →
Đề 01
20 câu • 30 phút • +20 XP
Vào Thi
Đề 02
20 câu • 30 phút • +20 XP
Vào Thi
Đề 03
20 câu • 30 phút • +20 XP
Vào Thi
Đề 11
20 câu • 30 phút • +20 XP
Vào Thi
Đề 27
20 câu • 30 phút • +20 XP
Vào Thi
Đề 48
20 câu • 30 phút • +20 XP
Vào Thi