📚 CHUYÊN ĐỀ GIỚI TỪ TIẾNG ANH TOÀN DIỆN

25 Bài Học Chuyên Sâu Từng Giới Từ Tiếng Anh

Hệ thống hóa toàn diện phương pháp sử dụng giới từ theo chuẩn ngữ pháp quốc tế. Mỗi bài học là một chuyên đề phân tích sâu sắc về đúng MỘT GIỚI TỪ, kèm các cụm Động từ, Tính từ, Danh từ thông dụng, phân tích lỗi sai và bài tập thực hành tương tác có lời giải.

25 Bài Học
Mỗi bài 1 giới từ độc lập
200+ Cụm Từ
Động từ & Tính từ cố định
10 Đề Thi
1.000 câu trắc nghiệm (+40 XP)
100% Song Ngữ
Ví dụ thực dụng bản xứ
🌱

Khách Vãng Lai

Cấp độ 1 / 24 • 0 Điểm tích lũy • Hoàn thành 0/100 đề

🎯 Luyện 10 Đề Giới Từ Trắc Nghiệm →
🔍
BÀI 01 /ɪn/

Giới từ IN

Chỉ vị trí bên trong không gian 3D, khoảng thời gian dài (tháng, năm, mùa), trạng thái & thể cách.

🏷️ Thời Gian & Không Gian ⚡ 8 Cụm Động Từ ⭐ 6 Cụm Tính Từ ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ IN →
BÀI 02 /ɒn/

Giới từ ON

Chỉ tiếp xúc bề mặt phẳng, ngày cụ thể trong tuần, ngày tháng, sự dựa dẫm & chủ đề thảo luận.

🏷️ Thời Gian & Không Gian ⚡ 6 Cụm Động Từ ⭐ 4 Cụm Tính Từ ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ ON →
BÀI 03 /æt/

Giới từ AT

Chỉ điểm tọa độ cụ thể, giờ giấc chính xác, xúc động tâm lý & tình trạng hoạt động.

🏷️ Thời Gian & Không Gian ⚡ 5 Cụm Động Từ ⭐ 4 Cụm Tính Từ ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ AT →
BÀI 04 /tu:/

Giới từ TO

Chỉ sự chuyển động hướng tới đích đến, thời gian tới hạn, sự so sánh & đối tượng tiếp nhận.

🏷️ Phương Hướng & Mục Đích ⚡ 5 Cụm Động Từ ⭐ 5 Cụm Tính Từ ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ TO →
BÀI 05 /ˈɪntuː/

Giới từ INTO

Chỉ chuyển động từ ngoài vào sâu trong không gian 3D, sự phân chia & sự biến đổi trạng thái.

🏷️ Phương Hướng & Biến Đổi ⚡ 4 Cụm Động Từ ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ INTO →
BÀI 06 /frɒm/

Giới từ FROM

Chỉ điểm xuất phát, nguồn gốc xuất thân, thời gian bắt đầu, sự cách ly & nguyên nhân.

🏷️ Nguồn Gốc & Xuất Xứ ⚡ 5 Cụm Động Từ ⭐ 3 Cụm Tính Từ ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ FROM →
BÀI 07 /fɔː/

Giới từ FOR

Chỉ đối tượng hưởng lợi (cho ai), mục đích (để làm gì), khoảng thời gian kéo dài & hướng di chuyển.

🏷️ Mục Đích & Thời Lượng ⚡ 5 Cụm Động Từ ⭐ 4 Cụm Tính Từ ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ FOR →
BÀI 08 /ɒv/

Giới từ OF

Chỉ quyền sở hữu, bản chất, nguyên nhân bệnh tật, chất liệu cấu thành & mối liên quan.

🏷️ Sở Hữu & Bản Chất ⚡ 4 Cụm Động Từ ⭐ 5 Cụm Tính Từ ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ OF →
BÀI 09 /wɪð/

Giới từ WITH

Chỉ sự cùng đồng hành, phương tiện/công cụ thực hiện, đặc điểm nhận dạng & sự đồng thuận.

🏷️ Đồng Hành & Phương Tiện ⚡ 4 Cụm Động Từ ⭐ 4 Cụm Tính Từ ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ WITH →
BÀI 10 /baɪ/

Giới từ BY

Chỉ vị trí bên cạnh, thời hạn trước một mốc, tác nhân gây ra hành động (bị động) & phương tiện di chuyển.

🏷️ Tác Nhân & Phương Tiện ⚡ 3 Cụm Động Từ ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ BY →
BÀI 11 /əˈbaʊt/

Giới từ ABOUT

Chỉ chủ đề thảo luận (về việc gì), xung quanh/đây đó, số lượng ước chừng & trạng thái sắp xảy ra.

🏷️ Chủ Đề & Ước Chừng ⚡ 3 Cụm Động Từ ⭐ 3 Cụm Tính Từ ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ ABOUT →
BÀI 12 /əˈɡeɪnst/

Giới từ AGAINST

Chỉ sự tựa vào / áp sát, chống đối / đối lập, sự tương phản nổi bật & dự phòng hoạn nạn.

🏷️ Đối Lập & Phòng Vệ ⚡ 3 Cụm Động Từ ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ AGAINST →
BÀI 13 /bɪˈfɔː/

Giới từ BEFORE

Chỉ thời gian xảy ra trước một mốc, thứ tự ưu tiên & vị trí trước mặt (trang trọng).

🏷️ Thời Gian & Thứ Tự ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ BEFORE →
BÀI 14 /ˈɑːftə/

Giới từ AFTER

Chỉ thời gian sau một mốc, thứ tự nối tiếp & đặt tên phỏng theo ai đó.

🏷️ Thời Gian & Thứ Tự ⚡ 2 Cụm Động Từ ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ AFTER →
BÀI 15 /bɪˈhaɪnd/

Giới từ BEHIND

Chỉ vị trí phía sau lưng, khuất mắt về không gian & sự chậm trễ tiến độ.

🏷️ Không Gian & Vị Trí ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ BEHIND →
BÀI 16 /bɪˈsaɪd/ & /bɪˈsaɪdz/

Giới từ BESIDE & BESIDES

Phân biệt cặp từ kinh điển: Beside (bên cạnh) vs Besides (ngoài ra, hơn nữa).

🏷️ Vị Trí & Bổ Sung ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ BESIDE / BESIDES →
BÀI 17 /bɪˈtwiːn/

Giới từ BETWEEN

Chỉ vị trí hoặc mối quan hệ ở giữa HAI đối tượng riêng biệt (Between A and B).

🏷️ Vị Trí Hai Đối Tượng ⚡ 2 Cụm Động Từ ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ BETWEEN →
BÀI 18 /əˈmʌŋ/

Giới từ AMONG

Chỉ vị trí ở giữa hoặc là một phần trong một đám đông, tập hợp từ BA người/vật trở lên.

🏷️ Đám Đông & Tập Hợp ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ AMONG →
BÀI 19 /ˈəʊvə/

Giới từ OVER

Chỉ vị trí thẳng đứng bên trên (không chạm), phủ kín khắp bề mặt, vượt qua rào cản & hơn số lượng.

🏷️ Bề Mặt & Phía Trên ⚡ 1 Cụm Động Từ ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ OVER →
BÀI 20 /əˈbʌv/

Giới từ ABOVE

Chỉ vị trí cao hơn trong không gian (không cần thẳng đứng), cao hơn về mức độ, cấp bậc, nhiệt độ.

🏷️ Cao Hơn Trong Không Gian ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ ABOVE →
BÀI 21 /ˈʌndə/ & /bɪˈləʊ/

Giới từ UNDER & BELOW

Phân biệt Under (ngay phía dưới, bị che khuất) vs Below (thấp hơn về mức độ, độ cao, nhiệt độ).

🏷️ Phía Dưới & Thấp Hơn ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ UNDER / BELOW →
BÀI 22 /θruː/ & /əˈkrɒs/

Giới từ THROUGH & ACROSS

Through (xuyên qua không gian 3D, từ đầu này sang đầu kia) vs Across (băng ngang mặt phẳng 2D).

🏷️ Chuyển Động Xuyên Qua ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ THROUGH / ACROSS →
BÀI 23 /əˈlɒŋ/ & /pɑːst/

Giới từ ALONG & PAST

Along (dọc theo con đường/bờ sông) vs Past (đi ngang qua một địa điểm mà không dừng lại).

🏷️ Dọc Theo & Đi Ngang ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ ALONG / PAST →
BÀI 24 /sɪns/ & /ənˈtɪl/

Giới từ SINCE & UNTIL (TILL)

Since (kể từ mốc quá khứ tới nay) vs Until / Till (kéo dài liên tục cho tới một thời điểm tương lai).

🏷️ Thời Gian Bắt Đầu & Kết Thúc ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ SINCE / UNTIL →
BÀI 25 /ˈdjʊərɪŋ/ & /wɪˈðaʊt/

Giới từ DURING & WITHOUT

During (trong suốt một sự kiện/danh từ) vs Without (không có, thiếu vắng, không kèm theo).

🏷️ Thời Lượng & Sự Thiếu Vắng ✏️ Có bài tập & đáp án
Khám Phá Giới Từ DURING / WITHOUT →

🎯 10 Đề Thi Trắc Nghiệm Chuyên Đề Giới Từ (Đề 76 - Đề 85)

1.000 câu hỏi trắc nghiệm chia theo từng nhóm giới từ, có bấm giờ 90 phút và giải thích cặn kẽ.

Xem Toàn Bộ 10 Đề →
Đề 76: Giới Từ Chỉ Thời Gian (At, On, In, For, During...)
100 câu • 90 phút • +40 XP
Vào Thi
Đề 77: Giới Từ Chỉ Nơi Chốn & Hướng (At, On, In, To, Into...)
100 câu • 90 phút • +40 XP
Vào Thi
Đề 78: Cụm Cố Định: Danh Từ & Tính Từ Đi Với Giới Từ
100 câu • 90 phút • +40 XP
Vào Thi
Đề 79: Động Từ Đi Với Giới Từ Cố Định (Verb + Prep)
100 câu • 90 phút • +40 XP
Vào Thi
Đề 82: Cụm Động Từ Thông Dụng 1 (Break, Bring, Come...)
100 câu • 90 phút • +40 XP
Vào Thi
Đề 83: Cụm Động Từ Thông Dụng 2 (Get, Give, Go, Look...)
100 câu • 90 phút • +40 XP
Vào Thi