STARTER A1 • 100 UNITS TOÀN DIỆN

Tiếng Anh Nền Tảng - Level 1

Hệ thống 100 Unit chuẩn quốc tế tương tác phản xạ đa giác quan theo phong cách Memrise: Lặp lại ngắt quãng (SRS), Audio 2 tốc độ Normal & Chậm 0.7x, Ôn siêu tốc, Ghép câu Tapping, Luyện phát âm AI & Đàm thoại Membot chuẩn giọng Nam/Nữ.

🧠 100 Unit độc lập 🌱 800 Từ vựng A1 ⚡ Ôn Siêu Tốc 🤖 Membot AI 🎓 Thi Cấp Chứng Chỉ
🌱
Học Qua Tương Tác Mỗi Unit là 1 liên kết riêng biệt
📚
100
Unit Bài Học Link Riêng
🌱
800+
Từ Vựng Cốt Lõi A1
🎯
0/100
Unit Bạn Đã Thuộc
🎓
Chưa Thi
Điểm Thi Tốt Nghiệp
100/100 Tình Huống Mở Rộng Free
🔍
Unit 01
TÌNH HUỐNG 1

Đại Từ Nhân Xưng & Động Từ To Be

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Đại Từ Nhân Xưng & Động Từ To Be (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Đại Từ Nhân Xưng & Động Từ To Be.)
I You He She +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 02
TÌNH HUỐNG 2

Mạo Từ A / An / The & Danh Từ Số Nhiều

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Mạo Từ A / An / The & Danh Từ Số Nhiều (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Mạo Từ A / An / The & Danh Từ Số Nhiều.)
Book Pen Notebook Table +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 03
TÌNH HUỐNG 3

Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present Tense)

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present Tense) (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present Tense).)
Live Work Study Speak +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 04
TÌNH HUỐNG 4

Từ Chỉ Số Lượng & Danh Từ Đếm Được / Không Đếm Được

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Từ Chỉ Số Lượng & Danh Từ Đếm Được / Không Đếm Được (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Từ Chỉ Số Lượng & Danh Từ Đếm Được / Không Đếm Được.)
Food Water Rice Bread +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 05
TÌNH HUỐNG 5

Tính Từ Sở Hữu & Đại Từ Sở Hữu

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Tính Từ Sở Hữu & Đại Từ Sở Hữu (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Tính Từ Sở Hữu & Đại Từ Sở Hữu.)
Family Father Mother Parent +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 06
TÌNH HUỐNG 6

Giới Từ Chỉ Vị Trí (In, On, At, Under, Behind)

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Giới Từ Chỉ Vị Trí (In, On, At, Under, Behind) (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Giới Từ Chỉ Vị Trí (In, On, At, Under, Behind).)
Turn left Turn right Go straight Opposite +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 07
TÌNH HUỐNG 7

Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous Tense)

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous Tense) (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous Tense).)
Cooking Studying Running Swimming +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 08
TÌNH HUỐNG 8

Khả Năng & Sự Cho Phép: Can / Can\

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Khả Năng & Sự Cho Phép: Can / Can\ (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Khả Năng & Sự Cho Phép: Can / Can\.)
Can Could Ability Possible +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 09
TÌNH HUỐNG 9

Từ Để Hỏi Wh-Questions (Who, What, Where, When, Why, How)

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Từ Để Hỏi Wh-Questions (Who, What, Where, When, Why, How) (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Từ Để Hỏi Wh-Questions (Who, What, Where, When, Why, How).)
What Where When Why +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 10
TÌNH HUỐNG 10

Thì Quá Khứ Đơn Với To Be (Was / Were)

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Thì Quá Khứ Đơn Với To Be (Was / Were) (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Thì Quá Khứ Đơn Với To Be (Was / Were).)
Yesterday Last night Last week Last year +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 11
TÌNH HUỐNG 11

Thì Quá Khứ Đơn Động Từ Có Quy Tắc (-ed)

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Thì Quá Khứ Đơn Động Từ Có Quy Tắc (-ed) (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Thì Quá Khứ Đơn Động Từ Có Quy Tắc (-ed).)
Wanted Needed Decided Started +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 12
TÌNH HUỐNG 12

Động Từ Bất Quy Tắc Cốt Lõi (Go, See, Buy, Have, Make)

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Động Từ Bất Quy Tắc Cốt Lõi (Go, See, Buy, Have, Make) (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Động Từ Bất Quy Tắc Cốt Lõi (Go, See, Buy, Have, Make).)
Went Saw Had Did +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 13
TÌNH HUỐNG 13

Tương Lai Gần (Be Going To + V) & Kế Hoạch

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Tương Lai Gần (Be Going To + V) & Kế Hoạch (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Tương Lai Gần (Be Going To + V) & Kế Hoạch.)
Tomorrow Next week Future Plan +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 14
TÌNH HUỐNG 14

Giới Từ Thời Gian: At, On, In

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Giới Từ Thời Gian: At, On, In (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Giới Từ Thời Gian: At, On, In.)
Always Usually Often Sometimes +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 15
TÌNH HUỐNG 15

So Sánh Hơn Tính Từ Ngắn (Comparative)

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: So Sánh Hơn Tính Từ Ngắn (Comparative) (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho So Sánh Hơn Tính Từ Ngắn (Comparative).)
Better Best Worse Worst +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 16
TÌNH HUỐNG 16

Cấu Trúc Tồn Tại: There Is / There Are

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Cấu Trúc Tồn Tại: There Is / There Are (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Cấu Trúc Tồn Tại: There Is / There Are.)
Color Red Blue Green +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 17
TÌNH HUỐNG 17

Động Từ Chỉ Sở Thích (Like, Love, Enjoy, Hate + V-ing)

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Động Từ Chỉ Sở Thích (Like, Love, Enjoy, Hate + V-ing) (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Động Từ Chỉ Sở Thích (Like, Love, Enjoy, Hate + V-ing).)
Hobby Music Sport Football +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 18
TÌNH HUỐNG 18

Câu Mệnh Lệnh & Lời Đề Nghị Lịch Sự

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Câu Mệnh Lệnh & Lời Đề Nghị Lịch Sự (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Câu Mệnh Lệnh & Lời Đề Nghị Lịch Sự.)
Know Believe Remember Forget +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 19
TÌNH HUỐNG 19

Liên Từ Đẳng Lập (And, But, So, Because)

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Liên Từ Đẳng Lập (And, But, So, Because) (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Liên Từ Đẳng Lập (And, But, So, Because).)
Know Understand Believe Remember +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 20
TÌNH HUỐNG 20

Tổng Kết A1 & Chiến Lược Đột Phá Lên A2

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Tổng Kết A1 & Chiến Lược Đột Phá Lên A2 (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Tổng Kết A1 & Chiến Lược Đột Phá Lên A2.)
Student Teacher Vietnam Vietnamese +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 21
TÌNH HUỐNG 21

Chào Hỏi, Quốc Tịch & Ngôn Ngữ

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Chào Hỏi, Quốc Tịch & Ngôn Ngữ (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Chào Hỏi, Quốc Tịch & Ngôn Ngữ.)
Hello Good morning Good afternoon Good evening +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 22
TÌNH HUỐNG 22

Số Đếm (1-100) & Số Thứ Tự

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Số Đếm (1-100) & Số Thứ Tự (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Số Đếm (1-100) & Số Thứ Tự.)
Number One Twelve Thirteen +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 23
TÌNH HUỐNG 23

Nói Về Tuổi Tác, Ngày Tháng & Sinh Nhật

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Nói Về Tuổi Tác, Ngày Tháng & Sinh Nhật (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Nói Về Tuổi Tác, Ngày Tháng & Sinh Nhật.)
Number One Twelve Thirteen +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 24
TÌNH HUỐNG 24

Màu Sắc & Hình Khối Xung Quanh Ta

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Màu Sắc & Hình Khối Xung Quanh Ta (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Màu Sắc & Hình Khối Xung Quanh Ta.)
Color Red Blue Green +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 25
TÌNH HUỐNG 25

Thành Viên Trong Gia Đình & Họ Hàng

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Thành Viên Trong Gia Đình & Họ Hàng (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Thành Viên Trong Gia Đình & Họ Hàng.)
Family Father Mother Parent +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 26
TÌNH HUỐNG 26

Ngôi Nhà, Các Phòng & Căn Hộ

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Ngôi Nhà, Các Phòng & Căn Hộ ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Ngôi Nhà, Các Phòng & Căn Hộ)
House Apartment Living room Bedroom +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 27
TÌNH HUỐNG 27

Đồ Dùng Nhà Bếp & Dụng Cụ Nấu Ăn

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Đồ Dùng Nhà Bếp & Dụng Cụ Nấu Ăn ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Đồ Dùng Nhà Bếp & Dụng Cụ Nấu Ăn)
Refrigerator Stove Pan Pot +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 28
TÌNH HUỐNG 28

Phòng Khách & Thiết Bị Giải Trí Gia Đình

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Phòng Khách & Thiết Bị Giải Trí Gia Đình ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Phòng Khách & Thiết Bị Giải Trí Gia Đình)
Sofa Television Carpet Remote +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 29
TÌNH HUỐNG 29

Phòng Ngủ & Đồ Dùng Cá Nhân

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Phòng Ngủ & Đồ Dùng Cá Nhân ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Phòng Ngủ & Đồ Dùng Cá Nhân)
Bed Pillow Blanket Wardrobe +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 30
TÌNH HUỐNG 30

Phòng Tắm & Thói Quen Vệ Sinh Cá Nhân

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Phòng Tắm & Thói Quen Vệ Sinh Cá Nhân ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Phòng Tắm & Thói Quen Vệ Sinh Cá Nhân)
Bathroom Shower Towel Soap +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 31
TÌNH HUỐNG 31

Món Ăn Bữa Sáng & Đồ Uống Khởi Đầu Ngày Mới

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Món Ăn Bữa Sáng & Đồ Uống Khởi Đầu Ngày Mới ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Món Ăn Bữa Sáng & Đồ Uống Khởi Đầu Ngày Mới)
Coffee Tea Egg Milk +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 32
TÌNH HUỐNG 32

Bữa Trưa, Bữa Tối & Món Ăn Gia Đình

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Bữa Trưa, Bữa Tối & Món Ăn Gia Đình ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Bữa Trưa, Bữa Tối & Món Ăn Gia Đình)
Rice Chicken Beef Pork +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 33
TÌNH HUỐNG 33

Trái Cây Nhiệt Đới & Ôn Đới

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Trái Cây Nhiệt Đới & Ôn Đới ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Trái Cây Nhiệt Đới & Ôn Đới)
Banana Mango Watermelon Pineapple +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 34
TÌNH HUỐNG 34

Rau Củ Quả & Nông Sản Tươi

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Rau Củ Quả & Nông Sản Tươi ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Rau Củ Quả & Nông Sản Tươi)
Vegetable Tomato Potato Onion +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 35
TÌNH HUỐNG 35

Nhà Hàng, Quán Ăn & Kỹ Năng Gọi Món

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Nhà Hàng, Quán Ăn & Kỹ Năng Gọi Món ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Nhà Hàng, Quán Ăn & Kỹ Năng Gọi Món)
Menu Order Bill Waiter +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 36
TÌNH HUỐNG 36

Tiệm Cà Phê, Trà & Đồ Ăn Vặt

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Tiệm Cà Phê, Trà & Đồ Ăn Vặt ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Tiệm Cà Phê, Trà & Đồ Ăn Vặt)
Cafe Smoothie Juice Cake +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 37
TÌNH HUỐNG 37

Quần Áo & Thời Trang Thường Ngày

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Quần Áo & Thời Trang Thường Ngày ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Quần Áo & Thời Trang Thường Ngày)
Shirt T-shirt Pants / Trousers Jeans +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 38
TÌNH HUỐNG 38

Giày Dép, Mũ Nón & Phụ Kiện Thời Trang

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Giày Dép, Mũ Nón & Phụ Kiện Thời Trang ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Giày Dép, Mũ Nón & Phụ Kiện Thời Trang)
Shoes Sneakers Boots Hat +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 39
TÌNH HUỐNG 39

Mua Sắm Tại Siêu Thị & Chợ Truyền Thống

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Mua Sắm Tại Siêu Thị & Chợ Truyền Thống (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Mua Sắm Tại Siêu Thị & Chợ Truyền Thống.)
Price Discount Receipt Cash +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 40
TÌNH HUỐNG 40

Hỏi Giá Cả & Phương Thức Thanh Toán

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Hỏi Giá Cả & Phương Thức Thanh Toán (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Hỏi Giá Cả & Phương Thức Thanh Toán.)
Price Discount Receipt Cash +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 41
TÌNH HUỐNG 41

Thời Tiết 4 Mùa Trong Năm

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Thời Tiết 4 Mùa Trong Năm (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Thời Tiết 4 Mùa Trong Năm.)
Weather Sunny Rainy Cloudy +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 42
TÌNH HUỐNG 42

Khí Hậu, Nhiệt Độ & Dự Báo Thời Tiết

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Khí Hậu, Nhiệt Độ & Dự Báo Thời Tiết (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Khí Hậu, Nhiệt Độ & Dự Báo Thời Tiết.)
Weather Sunny Rainy Cloudy +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 43
TÌNH HUỐNG 43

Các Bộ Phận Trên Cơ Thể Con Người

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Các Bộ Phận Trên Cơ Thể Con Người ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Các Bộ Phận Trên Cơ Thể Con Người)
Head Eye Ear Nose +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 44
TÌNH HUỐNG 44

Miêu Tả Khuôn Mặt & Đặc Điểm Ngoại Hình

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Miêu Tả Khuôn Mặt & Đặc Điểm Ngoại Hình ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Miêu Tả Khuôn Mặt & Đặc Điểm Ngoại Hình)
Hair Smile Tall Short +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 45
TÌNH HUỐNG 45

Sức Khỏe, Cảm Cúm & Triệu Chứng Thông Thường

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Sức Khỏe, Cảm Cúm & Triệu Chứng Thông Thường (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Sức Khỏe, Cảm Cúm & Triệu Chứng Thông Thường.)
Headache Stomachache Fever Cold +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 46
TÌNH HUỐNG 46

Đi Khám Tại Phòng Khám & Hiệu Thuốc

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Đi Khám Tại Phòng Khám & Hiệu Thuốc (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Đi Khám Tại Phòng Khám & Hiệu Thuốc.)
Headache Stomachache Fever Cold +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 47
TÌNH HUỐNG 47

Cảm Xúc Vui Vẻ & Tâm Trạng Tích Cực

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Cảm Xúc Vui Vẻ & Tâm Trạng Tích Cực ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Cảm Xúc Vui Vẻ & Tâm Trạng Tích Cực)
Happy Excited Glad Wonderful +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 48
TÌNH HUỐNG 48

Cảm Xúc Lo Lắng, Buồn Bã & Căng Thẳng

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Cảm Xúc Lo Lắng, Buồn Bã & Căng Thẳng ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Cảm Xúc Lo Lắng, Buồn Bã & Căng Thẳng)
Sad Worried Tired Stressed +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 49
TÌNH HUỐNG 49

Thú Cưng Trong Nhà & Chăm Sóc Thú Nuôi

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Thú Cưng Trong Nhà & Chăm Sóc Thú Nuôi ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Thú Cưng Trong Nhà & Chăm Sóc Thú Nuôi)
Pet Puppy Kitten Feed +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 50
TÌNH HUỐNG 50

Động Vật Nông Trại & Cuộc Sống Đồng Quê

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Động Vật Nông Trại & Cuộc Sống Đồng Quê ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Động Vật Nông Trại & Cuộc Sống Đồng Quê)
Farm Farmer Cow Horse +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 51
TÌNH HUỐNG 51

Động Vật Hoang Dã & Vườn Bách Thú

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Động Vật Hoang Dã & Vườn Bách Thú ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Động Vật Hoang Dã & Vườn Bách Thú)
Elephant Lion Tiger Monkey +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 52
TÌNH HUỐNG 52

Thế Giới Sinh Vật Biển & Đại Dương

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Thế Giới Sinh Vật Biển & Đại Dương ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Thế Giới Sinh Vật Biển & Đại Dương)
Ocean Dolphin Whale Shark +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 53
TÌNH HUỐNG 53

Thiên Nhiên, Cây Cối & Hoa Lá

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Thiên Nhiên, Cây Cối & Hoa Lá ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Thiên Nhiên, Cây Cối & Hoa Lá)
Tree Leaf / Leaves Branch Root +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 54
TÌNH HUỐNG 54

Địa Hình Thiên Nhiên: Núi, Sông, Biển & Hồ

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Địa Hình Thiên Nhiên: Núi, Sông, Biển & Hồ ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Địa Hình Thiên Nhiên: Núi, Sông, Biển & Hồ)
Mountain River Lake Sea +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 55
TÌNH HUỐNG 55

Nghề Nghiệp Dịch Vụ & Lao Động Phổ Thông

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Nghề Nghiệp Dịch Vụ & Lao Động Phổ Thông (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Nghề Nghiệp Dịch Vụ & Lao Động Phổ Thông.)
Job Career Office Company +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 56
TÌNH HUỐNG 56

Nghề Nghiệp Chuyên Môn & Giới Trí Thức

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Nghề Nghiệp Chuyên Môn & Giới Trí Thức (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Nghề Nghiệp Chuyên Môn & Giới Trí Thức.)
Job Career Office Company +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 57
TÌNH HUỐNG 57

Văn Phòng Công Sở & Góc Làm Việc

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Văn Phòng Công Sở & Góc Làm Việc ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Văn Phòng Công Sở & Góc Làm Việc)
Office Desk Printer Meeting +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 58
TÌNH HUỐNG 58

Trường Học, Giảng Đường & Thư Viện

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Trường Học, Giảng Đường & Thư Viện ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Trường Học, Giảng Đường & Thư Viện)
University Library Campus Lecture +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 59
TÌNH HUỐNG 59

Đồ Dùng Học Tập & Dụng Cụ Học Sinh

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Đồ Dùng Học Tập & Dụng Cụ Học Sinh ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Đồ Dùng Học Tập & Dụng Cụ Học Sinh)
Pen Pencil Notebook Eraser / Rubber +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 60
TÌNH HUỐNG 60

Các Môn Học & Thời Khóa Biểu Tại Trường

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Các Môn Học & Thời Khóa Biểu Tại Trường ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Các Môn Học & Thời Khóa Biểu Tại Trường)
Subject Math / Mathematics Science History +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 61
TÌNH HUỐNG 61

Phương Tiện Giao Thông Cá Nhân

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Phương Tiện Giao Thông Cá Nhân ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Phương Tiện Giao Thông Cá Nhân)
Motorbike Bicycle / Bike Car Helmet +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 62
TÌNH HUỐNG 62

Phương Tiện Công Cộng: Xe Buýt & Tàu Điện

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Phương Tiện Công Cộng: Xe Buýt & Tàu Điện ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Phương Tiện Công Cộng: Xe Buýt & Tàu Điện)
Bus Train Metro / Subway Station +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 63
TÌNH HUỐNG 63

Sân Bay, Chuyến Bay & Thủ Tục Hải Quan

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Sân Bay, Chuyến Bay & Thủ Tục Hải Quan (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Sân Bay, Chuyến Bay & Thủ Tục Hải Quan.)
Passport Boarding pass Flight Gate +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 64
TÌNH HUỐNG 64

Ga Xe Lửa & Bến Xe Khách Đường Dài

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Ga Xe Lửa & Bến Xe Khách Đường Dài ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Ga Xe Lửa & Bến Xe Khách Đường Dài)
Platform Coach Depart Arrive +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 65
TÌNH HUỐNG 65

Hỏi Đường & Chỉ Hướng Di Chuyển

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Hỏi Đường & Chỉ Hướng Di Chuyển ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Hỏi Đường & Chỉ Hướng Di Chuyển)
Turn left Turn right Straight Traffic light +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 66
TÌNH HUỐNG 66

Địa Điểm Công Cộng Trong Thành Phố

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Địa Điểm Công Cộng Trong Thành Phố ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Địa Điểm Công Cộng Trong Thành Phố)
Museum Stadium Park Square +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 67
TÌNH HUỐNG 67

Ngân Hàng, Cây ATM & Giao Dịch Tiền Tệ

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Ngân Hàng, Cây ATM & Giao Dịch Tiền Tệ ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Ngân Hàng, Cây ATM & Giao Dịch Tiền Tệ)
ATM Withdraw Deposit Account +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 68
TÌNH HUỐNG 68

Bưu Điện, Gửi Thư & Bưu Phẩm

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Bưu Điện, Gửi Thư & Bưu Phẩm ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Bưu Điện, Gửi Thư & Bưu Phẩm)
Letter Envelope Stamp Parcel / Package +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 69
TÌNH HUỐNG 69

Khách Sạn & Thủ Tục Đặt Phòng

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Khách Sạn & Thủ Tục Đặt Phòng (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Khách Sạn & Thủ Tục Đặt Phòng.)
Passport Boarding pass Flight Gate +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 70
TÌNH HUỐNG 70

Du Lịch Biển & Hoạt Động Nghỉ Mát

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Du Lịch Biển & Hoạt Động Nghỉ Mát ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Du Lịch Biển & Hoạt Động Nghỉ Mát)
Sunscreen Swimsuit Sand Wave +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 71
TÌNH HUỐNG 71

Du Lịch Núi Non & Cắm Trại Dã Ngoại

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Du Lịch Núi Non & Cắm Trại Dã Ngoại ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Du Lịch Núi Non & Cắm Trại Dã Ngoại)
Tent Campfire Camp Flashlight / Torch +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 72
TÌNH HUỐNG 72

Tham Quan Thắng Cảnh & Chụp Ảnh Kỷ Niệm

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Tham Quan Thắng Cảnh & Chụp Ảnh Kỷ Niệm ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Tham Quan Thắng Cảnh & Chụp Ảnh Kỷ Niệm)
Photo / Picture Camera Sightseeing Attraction +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 73
TÌNH HUỐNG 73

Mua Sắm Quà Lưu Niệm & Đồ Thủ Công

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Mua Sắm Quà Lưu Niệm & Đồ Thủ Công ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Mua Sắm Quà Lưu Niệm & Đồ Thủ Công)
Souvenir Handmade Silk Ceramic / Pottery +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 74
TÌNH HUỐNG 74

Rạp Chiếu Phim & Các Thể Loại Phim Ảnh

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Rạp Chiếu Phim & Các Thể Loại Phim Ảnh ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Rạp Chiếu Phim & Các Thể Loại Phim Ảnh)
Cinema / Movie theater Movie / Film Comedy Action +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 75
TÌNH HUỐNG 75

Âm Nhạc, Bài Hát & Các Loại Nhạc Cụ

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Âm Nhạc, Bài Hát & Các Loại Nhạc Cụ ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Âm Nhạc, Bài Hát & Các Loại Nhạc Cụ)
Music Song Singer Guitar +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 76
TÌNH HUỐNG 76

Đọc Sách, Tiểu Thuyết & Truyện Tranh

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Đọc Sách, Tiểu Thuyết & Truyện Tranh ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Đọc Sách, Tiểu Thuyết & Truyện Tranh)
Book Novel Comic Author / Writer +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 77
TÌNH HUỐNG 77

Các Môn Thể Thao Đồng Đội Phổ Biến

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Các Môn Thể Thao Đồng Đội Phổ Biến (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Các Môn Thể Thao Đồng Đội Phổ Biến.)
Hobby Music Sport Football +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 78
TÌNH HUỐNG 78

Thể Thao Cá Nhân, Chạy Bộ & Thể Dục

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Thể Thao Cá Nhân, Chạy Bộ & Thể Dục ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Thể Thao Cá Nhân, Chạy Bộ & Thể Dục)
Running / Jogging Swimming Yoga Gym +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 79
TÌNH HUỐNG 79

Trò Chơi Điện Tử & Giải Trí Kỹ Thuật Số

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Trò Chơi Điện Tử & Giải Trí Kỹ Thuật Số ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Trò Chơi Điện Tử & Giải Trí Kỹ Thuật Số)
Game Play Online Level +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 80
TÌNH HUỐNG 80

Sở Thích Cá Nhân Trong Thời Gian Rảnh

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Sở Thích Cá Nhân Trong Thời Gian Rảnh (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Sở Thích Cá Nhân Trong Thời Gian Rảnh.)
Hobby Music Sport Football +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 81
TÌNH HUỐNG 81

Máy Tính, Bàn Phím & Internet

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Máy Tính, Bàn Phím & Internet ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Máy Tính, Bàn Phím & Internet)
Computer Laptop Keyboard Mouse +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 82
TÌNH HUỐNG 82

Điện Thoại Di Động & Các Ứng Dụng Thông Minh

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Điện Thoại Di Động & Các Ứng Dụng Thông Minh ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Điện Thoại Di Động & Các Ứng Dụng Thông Minh)
Smartphone / Phone App / Application Call Message / Text +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 83
TÌNH HUỐNG 83

Nhắn Tin Trực Tuyến & Mạng Xã Hội

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Nhắn Tin Trực Tuyến & Mạng Xã Hội ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Nhắn Tin Trực Tuyến & Mạng Xã Hội)
Social media Share Post Comment +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 84
TÌNH HUỐNG 84

Viết Email Tiếng Anh Căn Bản

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Viết Email Tiếng Anh Căn Bản ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Viết Email Tiếng Anh Căn Bản)
Email Subject Attach Send +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 85
TÌNH HUỐNG 85

Sắp Xếp Cuộc Hẹn & Hẹn Gặp Bạn Bè

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Sắp Xếp Cuộc Hẹn & Hẹn Gặp Bạn Bè ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Sắp Xếp Cuộc Hẹn & Hẹn Gặp Bạn Bè)
Appointment Meet Time Place +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 86
TÌNH HUỐNG 86

Hủy Lịch Hoặc Đổi Giờ Hẹn Lịch Sự

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Hủy Lịch Hoặc Đổi Giờ Hẹn Lịch Sự ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Hủy Lịch Hoặc Đổi Giờ Hẹn Lịch Sự)
Reschedule Cancel Urgent Apologize / Sorry +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 87
TÌNH HUỐNG 87

Lời Chúc Mừng Sinh Nhật, Đám Cưới & Dịp Đặc Biệt

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Lời Chúc Mừng Sinh Nhật, Đám Cưới & Dịp Đặc Biệt ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Lời Chúc Mừng Sinh Nhật, Đám Cưới & Dịp Đặc Biệt)
Congratulate / Congratulations Wish Wedding Success +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 88
TÌNH HUỐNG 88

Tết Nguyên Đán & Lễ Hội Truyền Thống Việt Nam

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Tết Nguyên Đán & Lễ Hội Truyền Thống Việt Nam ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Tết Nguyên Đán & Lễ Hội Truyền Thống Việt Nam)
Tet / Lunar New Year Gather Blossom Lucky money +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 89
TÌNH HUỐNG 89

Giáng Sinh & Đón Chào Năm Mới Quốc Tế

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Giáng Sinh & Đón Chào Năm Mới Quốc Tế ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Giáng Sinh & Đón Chào Năm Mới Quốc Tế)
Christmas Decorate Pine tree Santa Claus +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 90
TÌNH HUỐNG 90

Đề Nghị Giúp Đỡ & Lời Cảm Ơn Chân Thành

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Đề Nghị Giúp Đỡ & Lời Cảm Ơn Chân Thành ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Đề Nghị Giúp Đỡ & Lời Cảm Ơn Chân Thành)
Help / Assist Thank Grateful Support +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 91
TÌNH HUỐNG 91

Lời Xin Lỗi Lịch Sự & Giải Tỏa Hiểu Lầm

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Lời Xin Lỗi Lịch Sự & Giải Tỏa Hiểu Lầm ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Lời Xin Lỗi Lịch Sự & Giải Tỏa Hiểu Lầm)
Sorry Forgive Mistake Fault +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 92
TÌNH HUỐNG 92

Bày Tỏ Quan Điểm Cá Nhân & Sự Đồng Tình

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Bày Tỏ Quan Điểm Cá Nhân & Sự Đồng Tình ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Bày Tỏ Quan Điểm Cá Nhân & Sự Đồng Tình)
Opinion Agree Think Believe +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 93
TÌNH HUỐNG 93

Từ Chối Khéo Léo & Đưa Ra Lý Do Chính Đáng

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Từ Chối Khéo Léo & Đưa Ra Lý Do Chính Đáng ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Từ Chối Khéo Léo & Đưa Ra Lý Do Chính Đáng)
Refuse / Decline Unfortunately Afraid Reason +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 94
TÌNH HUỐNG 94

Lối Sống Lành Mạnh & Chăm Sóc Bản Thân

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Lối Sống Lành Mạnh & Chăm Sóc Bản Thân ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Lối Sống Lành Mạnh & Chăm Sóc Bản Thân)
Lifestyle Diet Habit Drink +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 95
TÌNH HUỐNG 95

Bảo Vệ Môi Trường & Tiết Kiệm Năng Lượng

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Bảo Vệ Môi Trường & Tiết Kiệm Năng Lượng ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Bảo Vệ Môi Trường & Tiết Kiệm Năng Lượng)
Environment Recycle Waste / Trash Plastic +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 96
TÌNH HUỐNG 96

Kể Về Quê Hương & Kỷ Niệm Tuổi Thơ

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Kể Về Quê Hương & Kỷ Niệm Tuổi Thơ ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Kể Về Quê Hương & Kỷ Niệm Tuổi Thơ)
Hometown Childhood Grow up Village +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 97
TÌNH HUỐNG 97

Miêu Tả Tính Cách & Phẩm Chất Con Người

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Miêu Tả Tính Cách & Phẩm Chất Con Người ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Miêu Tả Tính Cách & Phẩm Chất Con Người)
Kind Hardworking Honest Patient +11 từ
15 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 98
TÌNH HUỐNG 98

Kể Lại Một Chuyến Đi Đáng Nhớ Bằng Quá Khứ Đơn

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Kể Lại Một Chuyến Đi Đáng Nhớ Bằng Quá Khứ Đơn ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Kể Lại Một Chuyến Đi Đáng Nhớ Bằng Quá Khứ Đơn)
Journey / Trip Memorable Explore Experience +11 từ
15 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 99
TÌNH HUỐNG 99

Dự Định Tương Lai, Ước Mơ & Kế Hoạch Nghề Nghiệp

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Dự Định Tương Lai, Ước Mơ & Kế Hoạch Nghề Nghiệp ((+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Dự Định Tương Lai, Ước Mơ & Kế Hoạch Nghề Nghiệp)
Dream Goal Future Plan +12 từ
16 từ
Học Tình Huống 🔒
Unit 100
TÌNH HUỐNG 100

Tổng Ôn Tập Toàn Diện A1 & Chứng Chỉ Tốt Nghiệp

Miễn Phí
📖 Chủ điểm: Tổng Ôn Tập Toàn Diện A1 & Chứng Chỉ Tốt Nghiệp (Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Tổng Ôn Tập Toàn Diện A1 & Chứng Chỉ Tốt Nghiệp.)
Graduate Milestone Achievement Fluency +16 từ
20 từ
Học Tình Huống 🔒
🎓

Sẵn Sàng Chinh Phục Chứng Chỉ Starter A1?

Thử sức ngay với bài thi đánh giá tốt nghiệp chuẩn CEFR 40 câu hỏi trắc nghiệm (thời gian làm bài 45 phút) để nhận chứng nhận điện tử và nâng cấp lên Level 2.

Làm Bài Thi Tốt Nghiệp Cấp Độ A1 (40 Câu)