KHÓA HỌC CHUẨN B2 INTERMEDIATE (20 UNITS)

Tiếng Anh Nâng Cao (Intermediate B2)

Lộ trình chuẩn hóa 20 bài học toàn diện: lý thuyết cô đọng, ví dụ song ngữ Anh - Việt thực tế, bộ từ vựng then chốt và bài thi tốt nghiệp đánh giá năng lực cấp chứng chỉ.

20 Bài Học Trọng Tâm
40 Câu Thi Tốt Nghiệp
0/20 Bài Đã Hoàn Thành
Chưa Thi Điểm Tốt Nghiệp

Chương Trình 20 Bài Học Chuẩn Quốc Tế

Học từng bài, nắm vững lý thuyết và bấm "Đánh Dấu Hoàn Thành" để tích lũy tiến độ.

Unit 01

Quá Khứ Hoàn Thành & Quá Khứ Hoàn Thành Tiếp Diễn

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Had + P.P / Had been + V-ing: Hành động xảy ra trước một thời điểm hoặc hành động khác trong quá khứ.

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“They had been negotiating for five hours before reaching an agreement.”
→ Họ đã đàm phán suốt 5 tiếng đồng hồ trước khi đạt được thỏa thuận.
“Hardly had he arrived when the bell rang.”
→ Anh ấy vừa mới đến thì chuông reo.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Negotiate /nɪˈɡəʊʃieɪt/ Đàm phán
Agreement /əˈɡriːmənt/ Thỏa thuận
Duration /djuˈreɪʃn/ Thời lượng
Unit 02

Tương Lai Hoàn Thành & Tương Lai Tiếp Diễn

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Will have + P.P (hoàn tất trước mốc tương lai). Will be + V-ing (đang diễn ra tại mốc tương lai).

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“By this time next year, I will have graduated from university.”
→ Vào thời điểm này năm tới, tôi sẽ đã tốt nghiệp đại học.
“At 8 PM tonight, we will be attending the gala dinner.”
→ Lúc 8 giờ tối nay, chúng tôi sẽ đang tham dự bữa tiệc gala.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Graduate /ˈɡrædʒueɪt/ Tốt nghiệp
Attend /əˈtend/ Tham dự
Gala /ˈɡɑːlə/ Dạ tiệc
Unit 03

Câu Điều Kiện Nâng Cao & Điều Kiện Hỗn Hợp (Mixed Conditionals)

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Kết hợp điều kiện quá khứ với kết quả hiện tại (If had P.P, would V) hoặc ngược lại.

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“If I had accepted that overseas job offer, I would be living in London now.”
→ Nếu trước đây tôi nhận lời mời làm việc ở nước ngoài đó thì bây giờ tôi đang sống ở Luân Đôn rồi.
“Were it not for your assistance, we couldn't succeed.”
→ Nếu không nhờ có sự trợ giúp của bạn, chúng tôi không thể thành công.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Overseas /ˌəʊvəˈsiːz/ Hải ngoại
Assistance /əˈsɪstəns/ Sự hỗ trợ
Succeed /səkˈsiːd/ Thành công
Unit 04

Đảo Ngữ (Inversion) Toàn Diện Trong Tiếng Anh Học Thuật

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ sau các cụm từ phủ định: Never, Rarely, Seldom, Not only, No sooner, Only when.

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“Never before have I witnessed such profound technological transformation.”
→ Chưa bao giờ trước đây tôi chứng kiến một sự chuyển đổi công nghệ sâu sắc đến thế.
“Not only did she pass the exam, but she also won the scholarship.”
→ Cô ấy không những thi đỗ mà còn giành được học bổng.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Witness /ˈwɪtnəs/ Chứng kiến
Profound /prəˈfaʊnd/ Sâu sắc
Transformation /ˌtrænsfəˈmeɪʃn/ Sự chuyển đổi
Unit 05

Rút Gọn Mệnh Đề Quan Hệ (Participle Clauses)

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Dùng V-ing cho câu chủ động, V-ed/P.P cho câu bị động để câu văn súc tích, trang trọng.

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“The scientist leading this research project won the Nobel Prize.”
→ Nhà khoa học dẫn dắt dự án nghiên cứu này đã đoạt giải Nobel.
“All goods manufactured in this factory meet international standards.”
→ Tất cả hàng hóa được sản xuất tại nhà máy này đều đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Manufacture /ˌmænjuˈfæktʃər/ Sản xuất
Standard /ˈstændəd/ Tiêu chuẩn
Nobel /nəʊˈbel/ Giải Nobel
Unit 06

Chuyên Đề Nâng Cao Phần 6: Ngôn Ngữ Học Thuật & Business

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Làm chủ văn phong học thuật B2/C1, phrasal verbs nâng cao và collocations đắt giá.

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“Strategic leadership demands foresight and emotional resilience.”
→ Năng lực lãnh đạo chiến lược đòi hỏi tầm nhìn xa và sự bền bỉ về cảm xúc.
“The empirical evidence corroborates our hypothesis.”
→ Bằng chứng thực nghiệm đã củng cố vững chắc giả thuyết của chúng tôi.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Foresight /ˈfɔːsaɪt/ Tầm nhìn xa
Empirical /ɪmˈpɪrɪkl/ Thực nghiệm
Hypothesis /haɪˈpɒθəsɪs/ Giả thuyết
Unit 07

Chuyên Đề Nâng Cao Phần 7: Ngôn Ngữ Học Thuật & Business

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Làm chủ văn phong học thuật B2/C1, phrasal verbs nâng cao và collocations đắt giá.

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“Strategic leadership demands foresight and emotional resilience.”
→ Năng lực lãnh đạo chiến lược đòi hỏi tầm nhìn xa và sự bền bỉ về cảm xúc.
“The empirical evidence corroborates our hypothesis.”
→ Bằng chứng thực nghiệm đã củng cố vững chắc giả thuyết của chúng tôi.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Foresight /ˈfɔːsaɪt/ Tầm nhìn xa
Empirical /ɪmˈpɪrɪkl/ Thực nghiệm
Hypothesis /haɪˈpɒθəsɪs/ Giả thuyết
Unit 08

Chuyên Đề Nâng Cao Phần 8: Ngôn Ngữ Học Thuật & Business

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Làm chủ văn phong học thuật B2/C1, phrasal verbs nâng cao và collocations đắt giá.

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“Strategic leadership demands foresight and emotional resilience.”
→ Năng lực lãnh đạo chiến lược đòi hỏi tầm nhìn xa và sự bền bỉ về cảm xúc.
“The empirical evidence corroborates our hypothesis.”
→ Bằng chứng thực nghiệm đã củng cố vững chắc giả thuyết của chúng tôi.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Foresight /ˈfɔːsaɪt/ Tầm nhìn xa
Empirical /ɪmˈpɪrɪkl/ Thực nghiệm
Hypothesis /haɪˈpɒθəsɪs/ Giả thuyết
Unit 09

Chuyên Đề Nâng Cao Phần 9: Ngôn Ngữ Học Thuật & Business

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Làm chủ văn phong học thuật B2/C1, phrasal verbs nâng cao và collocations đắt giá.

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“Strategic leadership demands foresight and emotional resilience.”
→ Năng lực lãnh đạo chiến lược đòi hỏi tầm nhìn xa và sự bền bỉ về cảm xúc.
“The empirical evidence corroborates our hypothesis.”
→ Bằng chứng thực nghiệm đã củng cố vững chắc giả thuyết của chúng tôi.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Foresight /ˈfɔːsaɪt/ Tầm nhìn xa
Empirical /ɪmˈpɪrɪkl/ Thực nghiệm
Hypothesis /haɪˈpɒθəsɪs/ Giả thuyết
Unit 10

Chuyên Đề Nâng Cao Phần 10: Ngôn Ngữ Học Thuật & Business

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Làm chủ văn phong học thuật B2/C1, phrasal verbs nâng cao và collocations đắt giá.

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“Strategic leadership demands foresight and emotional resilience.”
→ Năng lực lãnh đạo chiến lược đòi hỏi tầm nhìn xa và sự bền bỉ về cảm xúc.
“The empirical evidence corroborates our hypothesis.”
→ Bằng chứng thực nghiệm đã củng cố vững chắc giả thuyết của chúng tôi.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Foresight /ˈfɔːsaɪt/ Tầm nhìn xa
Empirical /ɪmˈpɪrɪkl/ Thực nghiệm
Hypothesis /haɪˈpɒθəsɪs/ Giả thuyết
Unit 11

Chuyên Đề Nâng Cao Phần 11: Ngôn Ngữ Học Thuật & Business

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Làm chủ văn phong học thuật B2/C1, phrasal verbs nâng cao và collocations đắt giá.

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“Strategic leadership demands foresight and emotional resilience.”
→ Năng lực lãnh đạo chiến lược đòi hỏi tầm nhìn xa và sự bền bỉ về cảm xúc.
“The empirical evidence corroborates our hypothesis.”
→ Bằng chứng thực nghiệm đã củng cố vững chắc giả thuyết của chúng tôi.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Foresight /ˈfɔːsaɪt/ Tầm nhìn xa
Empirical /ɪmˈpɪrɪkl/ Thực nghiệm
Hypothesis /haɪˈpɒθəsɪs/ Giả thuyết
Unit 12

Chuyên Đề Nâng Cao Phần 12: Ngôn Ngữ Học Thuật & Business

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Làm chủ văn phong học thuật B2/C1, phrasal verbs nâng cao và collocations đắt giá.

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“Strategic leadership demands foresight and emotional resilience.”
→ Năng lực lãnh đạo chiến lược đòi hỏi tầm nhìn xa và sự bền bỉ về cảm xúc.
“The empirical evidence corroborates our hypothesis.”
→ Bằng chứng thực nghiệm đã củng cố vững chắc giả thuyết của chúng tôi.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Foresight /ˈfɔːsaɪt/ Tầm nhìn xa
Empirical /ɪmˈpɪrɪkl/ Thực nghiệm
Hypothesis /haɪˈpɒθəsɪs/ Giả thuyết
Unit 13

Chuyên Đề Nâng Cao Phần 13: Ngôn Ngữ Học Thuật & Business

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Làm chủ văn phong học thuật B2/C1, phrasal verbs nâng cao và collocations đắt giá.

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“Strategic leadership demands foresight and emotional resilience.”
→ Năng lực lãnh đạo chiến lược đòi hỏi tầm nhìn xa và sự bền bỉ về cảm xúc.
“The empirical evidence corroborates our hypothesis.”
→ Bằng chứng thực nghiệm đã củng cố vững chắc giả thuyết của chúng tôi.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Foresight /ˈfɔːsaɪt/ Tầm nhìn xa
Empirical /ɪmˈpɪrɪkl/ Thực nghiệm
Hypothesis /haɪˈpɒθəsɪs/ Giả thuyết
Unit 14

Chuyên Đề Nâng Cao Phần 14: Ngôn Ngữ Học Thuật & Business

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Làm chủ văn phong học thuật B2/C1, phrasal verbs nâng cao và collocations đắt giá.

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“Strategic leadership demands foresight and emotional resilience.”
→ Năng lực lãnh đạo chiến lược đòi hỏi tầm nhìn xa và sự bền bỉ về cảm xúc.
“The empirical evidence corroborates our hypothesis.”
→ Bằng chứng thực nghiệm đã củng cố vững chắc giả thuyết của chúng tôi.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Foresight /ˈfɔːsaɪt/ Tầm nhìn xa
Empirical /ɪmˈpɪrɪkl/ Thực nghiệm
Hypothesis /haɪˈpɒθəsɪs/ Giả thuyết
Unit 15

Chuyên Đề Nâng Cao Phần 15: Ngôn Ngữ Học Thuật & Business

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Làm chủ văn phong học thuật B2/C1, phrasal verbs nâng cao và collocations đắt giá.

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“Strategic leadership demands foresight and emotional resilience.”
→ Năng lực lãnh đạo chiến lược đòi hỏi tầm nhìn xa và sự bền bỉ về cảm xúc.
“The empirical evidence corroborates our hypothesis.”
→ Bằng chứng thực nghiệm đã củng cố vững chắc giả thuyết của chúng tôi.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Foresight /ˈfɔːsaɪt/ Tầm nhìn xa
Empirical /ɪmˈpɪrɪkl/ Thực nghiệm
Hypothesis /haɪˈpɒθəsɪs/ Giả thuyết
Unit 16

Chuyên Đề Nâng Cao Phần 16: Ngôn Ngữ Học Thuật & Business

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Làm chủ văn phong học thuật B2/C1, phrasal verbs nâng cao và collocations đắt giá.

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“Strategic leadership demands foresight and emotional resilience.”
→ Năng lực lãnh đạo chiến lược đòi hỏi tầm nhìn xa và sự bền bỉ về cảm xúc.
“The empirical evidence corroborates our hypothesis.”
→ Bằng chứng thực nghiệm đã củng cố vững chắc giả thuyết của chúng tôi.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Foresight /ˈfɔːsaɪt/ Tầm nhìn xa
Empirical /ɪmˈpɪrɪkl/ Thực nghiệm
Hypothesis /haɪˈpɒθəsɪs/ Giả thuyết
Unit 17

Chuyên Đề Nâng Cao Phần 17: Ngôn Ngữ Học Thuật & Business

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Làm chủ văn phong học thuật B2/C1, phrasal verbs nâng cao và collocations đắt giá.

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“Strategic leadership demands foresight and emotional resilience.”
→ Năng lực lãnh đạo chiến lược đòi hỏi tầm nhìn xa và sự bền bỉ về cảm xúc.
“The empirical evidence corroborates our hypothesis.”
→ Bằng chứng thực nghiệm đã củng cố vững chắc giả thuyết của chúng tôi.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Foresight /ˈfɔːsaɪt/ Tầm nhìn xa
Empirical /ɪmˈpɪrɪkl/ Thực nghiệm
Hypothesis /haɪˈpɒθəsɪs/ Giả thuyết
Unit 18

Chuyên Đề Nâng Cao Phần 18: Ngôn Ngữ Học Thuật & Business

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Làm chủ văn phong học thuật B2/C1, phrasal verbs nâng cao và collocations đắt giá.

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“Strategic leadership demands foresight and emotional resilience.”
→ Năng lực lãnh đạo chiến lược đòi hỏi tầm nhìn xa và sự bền bỉ về cảm xúc.
“The empirical evidence corroborates our hypothesis.”
→ Bằng chứng thực nghiệm đã củng cố vững chắc giả thuyết của chúng tôi.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Foresight /ˈfɔːsaɪt/ Tầm nhìn xa
Empirical /ɪmˈpɪrɪkl/ Thực nghiệm
Hypothesis /haɪˈpɒθəsɪs/ Giả thuyết
Unit 19

Chuyên Đề Nâng Cao Phần 19: Ngôn Ngữ Học Thuật & Business

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Làm chủ văn phong học thuật B2/C1, phrasal verbs nâng cao và collocations đắt giá.

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“Strategic leadership demands foresight and emotional resilience.”
→ Năng lực lãnh đạo chiến lược đòi hỏi tầm nhìn xa và sự bền bỉ về cảm xúc.
“The empirical evidence corroborates our hypothesis.”
→ Bằng chứng thực nghiệm đã củng cố vững chắc giả thuyết của chúng tôi.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Foresight /ˈfɔːsaɪt/ Tầm nhìn xa
Empirical /ɪmˈpɪrɪkl/ Thực nghiệm
Hypothesis /haɪˈpɒθəsɪs/ Giả thuyết
Unit 20

Chuyên Đề Nâng Cao Phần 20: Ngôn Ngữ Học Thuật & Business

📖 Trọng Tâm Ngữ Pháp:

Làm chủ văn phong học thuật B2/C1, phrasal verbs nâng cao và collocations đắt giá.

💬 Ví Dụ Song Ngữ Thực Tế:
“Strategic leadership demands foresight and emotional resilience.”
→ Năng lực lãnh đạo chiến lược đòi hỏi tầm nhìn xa và sự bền bỉ về cảm xúc.
“The empirical evidence corroborates our hypothesis.”
→ Bằng chứng thực nghiệm đã củng cố vững chắc giả thuyết của chúng tôi.
🔑 Từ Vựng Then Chốt:
Foresight /ˈfɔːsaɪt/ Tầm nhìn xa
Empirical /ɪmˈpɪrɪkl/ Thực nghiệm
Hypothesis /haɪˈpɒθəsɪs/ Giả thuyết

Bạn Đã Nắm Vững Toàn Bộ 20 Bài Học?

Thử sức ngay với bài thi tốt nghiệp chuẩn 40 câu hỏi trắc nghiệm để nhận chứng nhận hoàn thành.

Làm Bài Thi Tốt Nghiệp Cấp Độ Ngay