Tổng hợp đầy đủ chuẩn xác đúng 360 động từ bất quy tắc tiếng Anh (đối chiếu tài liệu chuẩn NativeX & Cambridge University). Tra cứu tức thì dạng Nguyên Mẫu (V1), Thể Quá Khứ (V2), Quá Khứ Phân Từ (V3) kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt chuẩn xác và phát âm Audio giọng đọc bản ngữ.
| STT | Động từ nguyên mẫu (V1) | Phiên âm IPA | Thể quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa của động từ | Dạng quy tắc |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
abide
|
/əˈbaɪd/ | abode/abided | abode/abided | lưu trú, lưu lại | V2 = V3 |
| 2 |
arise
|
/əˈraɪz/ | arose | arisen | phát sinh | 3 Dạng khác nhau |
| 3 |
awake
|
/əˈweɪk/ | awoke | awoken | đánh thức, thức | 3 Dạng khác nhau |
| 4 |
backslide
|
/ˈbækslaɪd/ | backslid | backslidden/backslid | tái phạm | 3 Dạng khác nhau |
| 5 |
be
★
|
/biː/ | was/were | been | thì, là, bị, ở | 3 Dạng khác nhau |
| 6 |
bear
★
|
/beər/ | bore | borne | mang, chịu đựng | 3 Dạng khác nhau |
| 7 |
beat
★
|
/biːt/ | beat | beaten/beat | đánh, đập | 3 Dạng khác nhau |
| 8 |
become
★
|
/bɪˈkʌm/ | became | become | trở nên | V1 = V3 |
| 9 |
befall
|
/bɪˈfɔːl/ | befell | befallen | xảy đến | 3 Dạng khác nhau |
| 10 |
begin
★
|
/bɪˈɡɪn/ | began | begun | bắt đầu | 3 Dạng khác nhau |
| 11 |
behold
|
/bɪˈhəʊld/ | beheld | beheld | ngắm nhìn | V2 = V3 |
| 12 |
bend
★
|
/bend/ | bent | bent | bẻ cong | V2 = V3 |
| 13 |
beset
|
/bɪˈset/ | beset | beset | bao quanh | V1 = V2 = V3 |
| 14 |
bespeak
|
/bɪˈspiːk/ | bespoke | bespoken | chứng tỏ | 3 Dạng khác nhau |
| 15 |
bet
★
|
/bet/ | bet/betted | bet/betted | đánh cược, cá cược | V1 = V2 = V3 |
| 16 |
bid
|
/bɪd/ | bid | bid | trả giá | V1 = V2 = V3 |
| 17 |
bind
★
|
/baɪnd/ | bound | bound | buộc, trói | V2 = V3 |
| 18 |
bite
★
|
/baɪt/ | bit | bitten | cắn | 3 Dạng khác nhau |
| 19 |
bleed
★
|
/bliːd/ | bled | bled | chảy máu | V2 = V3 |
| 20 |
blow
★
|
/bləʊ/ | blew | blown | thổi | 3 Dạng khác nhau |
| 21 |
break
★
|
/breɪk/ | broke | broken | đập vỡ | 3 Dạng khác nhau |
| 22 |
breed
|
/briːd/ | bred | bred | nuôi, dạy dỗ | V2 = V3 |
| 23 |
bring
★
|
/brɪŋ/ | brought | brought | mang đến | V2 = V3 |
| 24 |
broadcast
★
|
/ˈbrɔːdkɑːst/ | broadcast | broadcast | phát thanh | V1 = V2 = V3 |
| 25 |
browbeat
|
/ˈbraʊbiːt/ | browbeat | browbeaten/browbeat | hăm dọa | 3 Dạng khác nhau |
| 26 |
build
★
|
/bɪld/ | built | built | xây dựng | V2 = V3 |
| 27 |
burn
★
|
/bɜːn/ | burnt/burned | burnt/burned | đốt, cháy | V2 = V3 |
| 28 |
burst
★
|
/bɜːst/ | burst | burst | nổ tung, vỡ òa | V1 = V2 = V3 |
| 29 |
bust
|
/bʌst/ | busted/bust | busted/bust | làm bể, làm vỡ | V2 = V3 |
| 30 |
buy
★
|
/baɪ/ | bought | bought | mua | V2 = V3 |
| 31 |
cast
|
/kɑːst/ | cast | cast | ném, tung | V1 = V2 = V3 |
| 32 |
catch
★
|
/kætʃ/ | caught | caught | bắt, chụp | V2 = V3 |
| 33 |
chide
|
/tʃaɪd/ | chid/chided | chid/chidden/chided | mắng, chửi | V2 = V3 |
| 34 |
choose
★
|
/tʃuːz/ | chose | chosen | chọn, lựa | 3 Dạng khác nhau |
| 35 |
cleave
|
/kliːv/ | clove/cleft/cleaved | cloven/cleft/cleaved | chẻ, tách hai | 3 Dạng khác nhau |
| 36 |
cleave
|
/kliːv/ | clave | cleaved | dính chặt | 3 Dạng khác nhau |
| 37 |
cling
|
/klɪŋ/ | clung | clung | bám vào, dính vào | V2 = V3 |
| 38 |
clothe
|
/kləʊð/ | clothed/clad | clothed/clad | che phủ | V2 = V3 |
| 39 |
come
★
|
/kʌm/ | came | come | đến, đi đến | V1 = V3 |
| 40 |
cost
★
|
/kɒst/ | cost | cost | có giá là | V1 = V2 = V3 |
| 41 |
creep
|
/kriːp/ | crept | crept | bò, trườn, lẻn | V2 = V3 |
| 42 |
crossbreed
|
/ˈkrɒs.briːd/ | crossbred | crossbred | cho lai giống | V2 = V3 |
| 43 |
crow
|
/krəʊ/ | crew/crewed | crowed | gáy (gà) | 3 Dạng khác nhau |
| 44 |
cut
★
|
/kʌt/ | cut | cut | cắt, chặt | V1 = V2 = V3 |
| 45 |
daydream
|
/ˈdeɪ.driːm/ | daydreamed daydreamt | daydreamed daydreamt | nghĩ vẩn vơ, mơ mộng | V2 = V3 |
| 46 |
deal
★
|
/diːl/ | dealt | dealt | giao thiệp | V2 = V3 |
| 47 |
dig
★
|
/dɪɡ/ | dug | dug | đào | V2 = V3 |
| 48 |
disprove
|
/ˌdɪsˈpruːv/ | disproved | disproved/disproven | bác bỏ | V2 = V3 |
| 49 |
dive
|
/daɪv/ | dove/dived | dived | lặn, lao xuống | 3 Dạng khác nhau |
| 50 |
do
★
|
/duː/ | did | done | làm | 3 Dạng khác nhau |
| 51 |
draw
★
|
/drɔː/ | drew | drawn | vẽ, kéo | 3 Dạng khác nhau |
| 52 |
dream
★
|
/driːm/ | dreamt/dreamed | dreamt/dreamed | mơ thấy | V2 = V3 |
| 53 |
drink
★
|
/drɪŋk/ | drank | drunk | uống | 3 Dạng khác nhau |
| 54 |
drive
★
|
/draɪv/ | drove | driven | lái xe | 3 Dạng khác nhau |
| 55 |
dwell
|
/dwel/ | dwelt | dwelt | trú ngụ, ở | V2 = V3 |
| 56 |
eat
★
|
/iːt/ | ate | eaten | ăn | 3 Dạng khác nhau |
| 57 |
fall
★
|
/fɔːl/ | fell | fallen | ngã, rơi | 3 Dạng khác nhau |
| 58 |
feed
★
|
/fiːd/ | fed | fed | cho ăn, ăn, nuôi | V2 = V3 |
| 59 |
feel
★
|
/fiːl/ | felt | felt | cảm thấy | V2 = V3 |
| 60 |
fight
★
|
/faɪt/ | fought | fought | chiến đấu | V2 = V3 |
| 61 |
find
★
|
/faɪnd/ | found | found | tìm thấy, thấy | V2 = V3 |
| 62 |
fit
★
|
/fɪt/ | fitted/fit | fitted/fit | làm cho vừa, làm cho hợp | V2 = V3 |
| 63 |
flee
★
|
/fliː/ | fled | fled | chạy trốn | V2 = V3 |
| 64 |
fling
|
/flɪŋ/ | flung | flung | tung, quăng | V2 = V3 |
| 65 |
fly
★
|
/flaɪ/ | flew | flown | bay | 3 Dạng khác nhau |
| 66 |
forbear
|
/fɔːˈbeər/ | forbore | forborne | nhịn | 3 Dạng khác nhau |
| 67 |
forbid
★
|
/fəˈbɪd/ | forbade/forbad | forbidden | cấm, cấm đoán | 3 Dạng khác nhau |
| 68 |
forecast
★
|
/ˈfɔːkɑːst/ | forecast/forecasted | forecast/forecasted | tiên đoán | V1 = V2 = V3 |
| 69 |
forego (also forgo)
|
/forego (also forgo)/ | forewent | foregone | bỏ, kiêng | 3 Dạng khác nhau |
| 70 |
foresee
|
/fɔːˈsiː/ | foresaw | forseen | thấy trước | 3 Dạng khác nhau |
| 71 |
foretell
|
/fɔːˈtel/ | foretold | foretold | đoán trước | V2 = V3 |
| 72 |
forget
★
|
/fəˈɡet/ | forgot | forgotten | quên | 3 Dạng khác nhau |
| 73 |
forgive
★
|
/fəˈɡɪv/ | forgave | forgiven | tha thứ | 3 Dạng khác nhau |
| 74 |
forsake
|
/fəˈseɪk/ | forsook | forsaken | ruồng bỏ | 3 Dạng khác nhau |
| 75 |
freeze
★
|
/friːz/ | froze | frozen | (làm) đông lại | 3 Dạng khác nhau |
| 76 |
frostbite
|
/ˈfrɒstbaɪt/ | frostbit | frostbitten | bỏng lạnh | 3 Dạng khác nhau |
| 77 |
get
★
|
/ɡet/ | got | got/gotten | có được | V2 = V3 |
| 78 |
gild
|
/ɡɪld/ | gilt/gilded | gilt/gilded | mạ vàng | V2 = V3 |
| 79 |
gird
|
/ɡɜːd/ | girt/girded | girt/girded | đeo vào | V2 = V3 |
| 80 |
give
★
|
/ɡɪv/ | gave | given | cho | 3 Dạng khác nhau |
| 81 |
go
★
|
/ɡəʊ/ | went | gone | đi | 3 Dạng khác nhau |
| 82 |
grind
|
/ɡraɪnd/ | ground | ground | nghiền, xay | V2 = V3 |
| 83 |
grow
★
|
/ɡrəʊ/ | grew | grown | mọc, trồng | 3 Dạng khác nhau |
| 84 |
hand-feed
|
/ˈhænd.fiːd/ | hand-fed | hand-fed | cho ăn bằng tay | V2 = V3 |
| 85 |
handwrite
|
/ˈhænd.raɪt/ | handwrote | handwritten | viết tay | 3 Dạng khác nhau |
| 86 |
hang
★
|
/hæŋ/ | hung | hung | móc lên, treo lên | V2 = V3 |
| 87 |
have
★
|
/hæv/ | had | had | có | V2 = V3 |
| 88 |
hear
★
|
/hɪər/ | heard | heard | nghe | V2 = V3 |
| 89 |
heave
|
/hiːv/ | hove/heaved | hove/heaved | trục lên | V2 = V3 |
| 90 |
hew
|
/hjuː/ | hewed | hewn/hewed | chặt, đốn | 3 Dạng khác nhau |
| 91 |
hide
★
|
/haɪd/ | hid | hidden | giấu, trốn, nấp | 3 Dạng khác nhau |
| 92 |
hit
★
|
/hɪt/ | hit | hit | đụng | V1 = V2 = V3 |
| 93 |
hurt
★
|
/hɜːt/ | hurt | hurt | làm đau | V1 = V2 = V3 |
| 94 |
inbreed
|
/ˈɪn.briːd/ | inbred | inbred | lai giống cận huyết | V2 = V3 |
| 95 |
inlay
|
/ˌɪnˈleɪ/ | inlaid | inlaid | cẩn, khảm | V2 = V3 |
| 96 |
input
★
|
/ˈɪnpʊt/ | input | input | đưa vào | V1 = V2 = V3 |
| 97 |
inset
|
/ˌɪnˈset/ | inset | inset | dát, ghép | V1 = V2 = V3 |
| 98 |
interbreed
|
/ˌɪn.təˈbriːd/ | interbred | interbred | giao phối, lai giống | V2 = V3 |
| 99 |
interweave
|
/ˌɪntəˈwiːv/ | interwove interweaved | interwove interweaved | trộn lẫn, xen lẫn | V2 = V3 |
| 100 |
interwind
|
/interwind/ | interwound | interwound | cuộn vào, quấn vào | V2 = V3 |
| 101 |
jerry-build
|
/ˈdʒer.i.bɪld/ | jerry-built | jerry-built | xây dựng cẩu thả | V2 = V3 |
| 102 |
keep
★
|
/kiːp/ | kept | kept | giữ | V2 = V3 |
| 103 |
kneel
|
/niːl/ | knelt/kneeled | knelt/kneeled | quỳ | V2 = V3 |
| 104 |
knit
|
/nɪt/ | knit/knitted | knit/knitted | đan | V1 = V2 = V3 |
| 105 |
know
★
|
/nəʊ/ | knew | known | biết, quen biết | 3 Dạng khác nhau |
| 106 |
lay
★
|
/leɪ/ | laid | laid | đặt, để | V2 = V3 |
| 107 |
lead
★
|
/liːd/ | led | led | dẫn dắt, lãnh đạo | V2 = V3 |
| 108 |
lean
|
/liːn/ | leaned/leant | leaned/leant | dựa, tựa | V2 = V3 |
| 109 |
leap
|
/liːp/ | leapt | leapt | nhảy, nhảy qua | V2 = V3 |
| 110 |
learn
★
|
/lɜːn/ | learnt/learned | learnt/learned | học, được biết | V2 = V3 |
| 111 |
leave
★
|
/liːv/ | left | left | ra đi, để lại | V2 = V3 |
| 112 |
lend
★
|
/lend/ | lent | lent | cho mượn | V2 = V3 |
| 113 |
let
★
|
/let/ | let | let | cho phép, để cho | V1 = V2 = V3 |
| 114 |
lie
★
|
/laɪ/ | lay | lain | nằm | 3 Dạng khác nhau |
| 115 |
light
★
|
/laɪt/ | lit/lighted | lit/lighted | thắp sáng | V2 = V3 |
| 116 |
lip-read
|
/ˈlɪp.riːd/ | lip-read | lip-read | mấp máy môi | V1 = V2 = V3 |
| 117 |
lose
★
|
/luːz/ | lost | lost | làm mất, mất | V2 = V3 |
| 118 |
make
★
|
/meɪk/ | made | made | chế tạo, sản xuất | V2 = V3 |
| 119 |
mean
★
|
/miːn/ | meant | meant | có nghĩa là | V2 = V3 |
| 120 |
meet
★
|
/miːt/ | met | met | gặp mặt | V2 = V3 |
| 121 |
miscast
|
/ˌmɪsˈkɑːst/ | miscast | miscast | chọn vai đóng không hợp | V1 = V2 = V3 |
| 122 |
misdeal
|
/ˌmɪsˈdiːl/ | misdealt | misdealt | chia lộn bài, chia bài sai | V2 = V3 |
| 123 |
misdo
|
/ˌmɪsˈduː/ | misdid | misdone | phạm lỗi | 3 Dạng khác nhau |
| 124 |
mishear
|
/ˌmɪsˈhɪər/ | misheard | misheard | nghe nhầm | V2 = V3 |
| 125 |
mislay
|
/ˌmɪsˈleɪ/ | mislaid | mislaid | để lạc mất | V2 = V3 |
| 126 |
mislead
|
/ˌmɪsˈliːd/ | misled | misled | làm lạc đường | V2 = V3 |
| 127 |
mislearn
|
/mislearn/ | mislearned mislearnt | mislearned mislearnt | học nhầm | V2 = V3 |
| 128 |
misread
|
/ˌmɪsˈriːd/ | misread | misread | đọc sai | V1 = V2 = V3 |
| 129 |
misset
|
/ˌmɪsˈset/ | misset | misset | đặt sai chỗ | V1 = V2 = V3 |
| 130 |
misspeak
|
/ˌmɪsˈspiːk/ | misspoke | misspoken | nói sai | 3 Dạng khác nhau |
| 131 |
misspell
|
/ˌmɪsˈspel/ | misspelt | misspelt | viết sai chính tả | V2 = V3 |
| 132 |
misspend
|
/ˌmɪsˈspend/ | misspent | misspent | tiêu phí, bỏ phí | V2 = V3 |
| 133 |
mistake
★
|
/mɪˈsteɪk/ | mistook | mistaken | phạm lỗi, lầm lẫn | 3 Dạng khác nhau |
| 134 |
misteach
|
/ˌmɪsˈtiːtʃ/ | mistaught | mistaught | dạy sai | V2 = V3 |
| 135 |
misunderstand
★
|
/ˌmɪsʌndəˈstænd/ | misunderstood | misunderstood | hiểu lầm | V2 = V3 |
| 136 |
miswrite
|
/ˌmɪsˈraɪt/ | miswrote | miswritten | viết sai | 3 Dạng khác nhau |
| 137 |
mow
|
/məʊ/ | mowed | mown/mowed | cắt cỏ | 3 Dạng khác nhau |
| 138 |
offset
|
/ˈɒfset/ | offset | offset | đền bù | V1 = V2 = V3 |
| 139 |
outbid
|
/ˌaʊtˈbɪd/ | outbid | outbid | trả hơn giá | V1 = V2 = V3 |
| 140 |
outbreed
|
/ˌaʊtˈbriːd/ | outbred | outbred | giao phối xa | V2 = V3 |
| 141 |
outdo
|
/ˌaʊtˈduː/ | outdid | outdone | làm giỏi hơn | 3 Dạng khác nhau |
| 142 |
outdraw
|
/ˌaʊtˈdrɔː/ | outdrew | outdrawn | rút súng ra nhanh hơn | 3 Dạng khác nhau |
| 143 |
outdrink
|
/ˌaʊtˈdrɪŋk/ | outdrank | outdrunk | uống quá chén | 3 Dạng khác nhau |
| 144 |
outdrive
|
/ˌaʊtˈdraɪv/ | outdrove | outdriven | lái nhanh hơn | 3 Dạng khác nhau |
| 145 |
outfight
|
/ˌaʊtˈfaɪt/ | outfought | outfought | đánh giỏi hơn | V2 = V3 |
| 146 |
outfly
|
/ˌaʊtˈflaɪ/ | outflew | outflown | bay cao/xa hơn | 3 Dạng khác nhau |
| 147 |
outgrow
|
/ˌaʊtˈɡrəʊ/ | outgrew | outgrown | lớn nhanh hơn | 3 Dạng khác nhau |
| 148 |
outleap
|
/ˌaʊtˈliːp/ | outleaped/outleapt | outleaped/outleapt | nhảy cao/xa hơn | V2 = V3 |
| 149 |
outlie
|
/ˌaʊtˈlaɪ/ | outlied | outlied | nói dối | V2 = V3 |
| 150 |
output
|
/output/ | output | output | cho ra (dữ kiện) | V1 = V2 = V3 |
| 151 |
outride
|
/ˌaʊtˈraɪd/ | outrode | outridden | cưỡi ngựa giỏi hơn | 3 Dạng khác nhau |
| 152 |
outrun
|
/ˌaʊtˈrʌn/ | outran | outrun | chạy nhanh hơn, vượt giá | V1 = V3 |
| 153 |
outsell
|
/ˌaʊtˈsel/ | outsold | outsold | bán nhanh hơn | V2 = V3 |
| 154 |
outshine
|
/ˌaʊtˈʃaɪn/ | outshined/outshone | outshined/outshone | sáng hơn, rạng rỡ hơn | V2 = V3 |
| 155 |
outshoot
|
/ˌaʊtˈʃuːt/ | outshot | outshot | bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc | V2 = V3 |
| 156 |
outsing
|
/ˌaʊtˈsɪŋ/ | outsang | outsung | hát hay hơn | 3 Dạng khác nhau |
| 157 |
outsit
|
/ˌaʊtˈsɪt/ | outsat | outsat | ngồi lâu hơn | V2 = V3 |
| 158 |
outsleep
|
/ˌaʊtˈsliːp/ | outslept | outslept | ngủ lâu/muộn hơn | V2 = V3 |
| 159 |
outsmell
|
/outsmell/ | outsmelled/outsmelt | outsmelled/outsmelt | khám phá, đánh hơi, sặc mùi | V2 = V3 |
| 160 |
outspeak
|
/ˌaʊtˈspiːk/ | outspoke | outspoken | nói nhiều/dài/to hơn | 3 Dạng khác nhau |
| 161 |
outspeed
|
/ˌaʊtˈspiːd/ | outsped | outsped | đi/chạy nhanh hơn | V2 = V3 |
| 162 |
outspend
|
/ˌaʊtˈspend/ | outspent | outspent | tiêu tiền nhiều hơn | V2 = V3 |
| 163 |
outswear
|
/ˌaʊtˈsweər/ | outswore | outsworn | nguyền rủa nhiều hơn | 3 Dạng khác nhau |
| 164 |
outswim
|
/ˌaʊtˈswɪm/ | outswam | outswum | bơi giỏi hơn | 3 Dạng khác nhau |
| 165 |
outthink
|
/ˌaʊtˈθɪŋk/ | outthought | outthought | suy nghĩ nhanh hơn | V2 = V3 |
| 166 |
outthrow
|
/ˌaʊtˈθrəʊ/ | outthrew | outthrown | ném nhanh hơn | 3 Dạng khác nhau |
| 167 |
outwrite
|
/ˌaʊtˈraɪt/ | outwrote | outwritten | viết nhanh hơn | 3 Dạng khác nhau |
| 168 |
overbid
|
/ˌəʊvəˈbɪd/ | overbid | overbid | trả giá/bỏ thầu cao hơn | V1 = V2 = V3 |
| 169 |
overbreed
|
/ˌəʊvəˈbriːd/ | overbred | overbred | nuôi quá nhiều | V2 = V3 |
| 170 |
overbuild
|
/ˌəʊvəˈbɪld/ | overbuilt | overbuilt | xây quá nhiều | V2 = V3 |
| 171 |
overbuy
|
/ˌəʊvəˈbaɪ/ | overbought | overbought | mua quá nhiều | V2 = V3 |
| 172 |
overcome
★
|
/ˌəʊvəˈkʌm/ | overcame | overcome | khắc phục | V1 = V3 |
| 173 |
overdo
|
/ˌəʊvəˈduː/ | overdid | overdone | dùng quá mức, làm quá | 3 Dạng khác nhau |
| 174 |
overdraw
|
/ˌəʊvəˈdrɔː/ | overdrew | overdrawn | rút quá số tiền, phóng đại | 3 Dạng khác nhau |
| 175 |
overdrink
|
/ˌəʊvəˈdrɪŋk/ | overdrank | overdrunk | uống quá nhiều | 3 Dạng khác nhau |
| 176 |
overeat
|
/ˌəʊvəˈriːt/ | overate | overeaten | ăn quá nhiều | 3 Dạng khác nhau |
| 177 |
overfeed
|
/ˌəʊvəˈfiːd/ | overfed | overfed | cho ăn quá mức | V2 = V3 |
| 178 |
overfly
|
/ˌəʊvəˈflaɪ/ | overflew | overflown | bay qua | 3 Dạng khác nhau |
| 179 |
overhang
|
/ˌəʊvəˈhæŋ/ | overhung | overhung | nhô lên trên, treo lơ lửng | V2 = V3 |
| 180 |
overhear
|
/ˌəʊvəˈhɪər/ | overheard | overheard | nghe trộm | V2 = V3 |
| 181 |
overlay
|
/ˌəʊvəˈleɪ/ | overlaid | overlaid | phủ lên | V2 = V3 |
| 182 |
overpay
|
/ˌəʊvəˈpeɪ/ | overpaid | overpaid | trả quá tiền | V2 = V3 |
| 183 |
override
|
/ˌəʊvəˈraɪd/ | overrode | overridden | lạm quyền | 3 Dạng khác nhau |
| 184 |
overrun
|
/ˌəʊvəˈrʌn/ | overran | overrun | tràn ngập | V1 = V3 |
| 185 |
oversee
|
/ˌəʊvəˈsiː/ | oversaw | overseen | trông nom | 3 Dạng khác nhau |
| 186 |
oversell
|
/ˌəʊvəˈsel/ | oversold | oversold | bán quá mức | V2 = V3 |
| 187 |
oversew
|
/oversew/ | oversewed | oversewn/oversewed | may nối vắt | 3 Dạng khác nhau |
| 188 |
overshoot
|
/ˌəʊvəˈʃuːt/ | overshot | overshot | đi quá đích | V2 = V3 |
| 189 |
oversleep
★
|
/ˌəʊvəˈsliːp/ | overslept | overslept | ngủ quên | V2 = V3 |
| 190 |
overspeak
|
/ˌəʊvəˈspiːk/ | overspoke | overspoken | Nói quá nhiều, nói lấn át | 3 Dạng khác nhau |
| 191 |
overspend
|
/ˌəʊvəˈspend/ | overspent | overspent | tiêu quá lố | V2 = V3 |
| 192 |
overspill
|
/ˌəʊvəˈspɪl/ | overspilled/overspilt | overspilled/overspilt | đổ, làm tràn | V2 = V3 |
| 193 |
overtake
★
|
/ˌəʊvəˈteɪk/ | overtook | overtaken | đuổi bắt kịp | 3 Dạng khác nhau |
| 194 |
overthink
|
/ˌəʊvəˈθɪŋk/ | overthought | overthought | tính trước nhiều quá | V2 = V3 |
| 195 |
overthrow
|
/ˌəʊvəˈθrəʊ/ | overthrew | overthrown | lật đổ | 3 Dạng khác nhau |
| 196 |
overwind
|
/ˌəʊvəˈwaɪnd/ | overwound | overwound | lên dây (đồng hồ) quá chặt | V2 = V3 |
| 197 |
overwrite
|
/ˌəʊvəˈraɪt/ | overwrote | overwritten | viết dài quá, viết đè lên | 3 Dạng khác nhau |
| 198 |
partake
|
/pɑːˈteɪk/ | partook | partaken | tham gia, dự phần | 3 Dạng khác nhau |
| 199 |
pay
★
|
/peɪ/ | paid | paid | trả (tiền) | V2 = V3 |
| 200 |
plead
|
/pliːd/ | pleaded/pled | pleaded/pled | bào chữa, biện hộ | V2 = V3 |
| 201 |
prebuild
|
/prebuild/ | prebuilt | prebuilt | làm nhà tiền chế | V2 = V3 |
| 202 |
predo
|
/predo/ | predid | predone | làm trước | 3 Dạng khác nhau |
| 203 |
premake
|
/premake/ | premade | premade | làm trước | V2 = V3 |
| 204 |
prepay
|
/prepay/ | prepaid | prepaid | trả trước | V2 = V3 |
| 205 |
presell
|
/presell/ | presold | presold | bán trước thời gian rao báo | V2 = V3 |
| 206 |
preset
|
/ˌpriːˈset/ | preset | preset | thiết lập sẵn, cài đặt sẵn | V1 = V2 = V3 |
| 207 |
preshrink
|
/preshrink/ | preshrank | preshrunk | ngâm cho vải co trước khi may | 3 Dạng khác nhau |
| 208 |
proofread
|
/ˈpruːfriːd/ | proofread | proofread | Đọc bản thảo trước khi in | V1 = V2 = V3 |
| 209 |
prove
★
|
/pruːv/ | proved | proven/proved | chứng minh | 3 Dạng khác nhau |
| 210 |
put
★
|
/pʊt/ | put | put | đặt, để | V1 = V2 = V3 |
| 211 |
quick-freeze
|
/ˌkwɪkˈfriːz/ | quick-froze | quick-frozen | kết đông nhanh | 3 Dạng khác nhau |
| 212 |
quit
★
|
/kwɪt/ | quit/quitted | quit/quitted | bỏ | V1 = V2 = V3 |
| 213 |
read
★
|
/riːd/ (v2/v3: /red/) | read | read | đọc | V1 = V2 = V3 |
| 214 |
reawake
|
/reawake/ | reawoke | reawaken | đánh thức 1 lần nữa | 3 Dạng khác nhau |
| 215 |
rebid
|
/rebid/ | rebid | rebid | trả giá, bỏ thầu | V1 = V2 = V3 |
| 216 |
rebind
|
/ˌriːˈbaɪnd/ | rebound | rebound | buộc lại, đóng lại | V2 = V3 |
| 217 |
rebroadcast
|
/ˌriːˈbrɔːd.kɑːst/ | rebroadcast rebroadcasted | rebroadcast rebroadcasted | cự tuyệt, khước từ | V2 = V3 |
| 218 |
rebuild
★
|
/ˌriːˈbɪld/ | rebuilt | rebuilt | xây dựng lại | V2 = V3 |
| 219 |
recast
|
/ˌriːˈkɑːst/ | recast | recast | đúc lại | V1 = V2 = V3 |
| 220 |
recut
|
/ˌriːˈkʌt/ | recut | recut | cắt lại, băm) | V1 = V2 = V3 |
| 221 |
redeal
|
/redeal/ | redealt | redealt | phát bài lại | V2 = V3 |
| 222 |
redo
|
/ˌriːˈduː/ | redid | redone | làm lại | 3 Dạng khác nhau |
| 223 |
redraw
|
/ˌriːˈdrɔː/ | redrew | redrawn | kéo ngược lại | 3 Dạng khác nhau |
| 224 |
refit
|
/ˌriːˈfɪt/ | refitted/refit | refitted/refit | luồn, xỏ | V2 = V3 |
| 225 |
regrind
|
/ˌriːˈɡraɪnd/ | reground | reground | mài sắc lại | V2 = V3 |
| 226 |
regrow
|
/ˌriːˈɡrəʊ/ | regrew | regrown | trồng lại | 3 Dạng khác nhau |
| 227 |
rehang
|
/ˌriːˈhæŋ/ | rehung | rehung | treo lại | V2 = V3 |
| 228 |
rehear
|
/ˌriːˈhɪər/ | reheard | reheard | nghe trình bày lại | V2 = V3 |
| 229 |
reknit
|
/ˌriːˈnɪt/ | reknitted/reknit | reknitted/reknit | đan lại | V2 = V3 |
| 230 |
relay
|
/ˌriːˈleɪ/ | relaid | relaid | đặt lại | V2 = V3 |
| 231 |
relay
|
/ˌriːˈleɪ/ | relayed | relayed | truyền âm lại | V2 = V3 |
| 232 |
relearn
|
/ˌriːˈlɜːn/ | relearned/relearnt | relearned/relearnt | học lại | V2 = V3 |
| 233 |
relight
|
/relight/ | relit/relighted | relit/relighted | thắp sáng lại | V2 = V3 |
| 234 |
remake
|
/ˌriːˈmeɪk/ | remade | remade | làm lại, chế tạo lại | V2 = V3 |
| 235 |
rend
|
/rend/ | rent | rent | toạc ra, xé | V2 = V3 |
| 236 |
repay
|
/rɪˈpeɪ/ | repaid | repaid | hoàn tiền lại | V2 = V3 |
| 237 |
reread
|
/ˌriːˈriːd/ | reread | reread | đọc lại | V1 = V2 = V3 |
| 238 |
rerun
|
/ˌriːˈrʌn/ | reran | rerun | chiếu lại, phát lại | V1 = V3 |
| 239 |
resell
|
/ˌriːˈsel/ | resold | resold | bán lại | V2 = V3 |
| 240 |
resend
|
/ˌriːˈsend/ | resent | resent | gửi lại | V2 = V3 |
| 241 |
reset
★
|
/ˌriːˈset/ | reset | reset | đặt lại, lắp lại | V1 = V2 = V3 |
| 242 |
resew
|
/ˌriːˈsəʊ/ | resewed | resewn/resewed | may/khâu lại | 3 Dạng khác nhau |
| 243 |
retake
|
/ˌriːˈteɪk/ | retook | retaken | chiếm lại,tái chiếm | 3 Dạng khác nhau |
| 244 |
reteach
|
/ˌriːˈtiːtʃ/ | retaught | retaught | dạy lại | V2 = V3 |
| 245 |
retear
|
/retear/ | retore | retorn | khóc lại | 3 Dạng khác nhau |
| 246 |
retell
|
/ˌriːˈtel/ | retold | retold | kể lại | V2 = V3 |
| 247 |
rethink
|
/ˌriːˈθɪŋk/ | rethought | rethought | suy tính lại | V2 = V3 |
| 248 |
retread
|
/retread/ | retread | retread | lại giẫm/đạp lên | V1 = V2 = V3 |
| 249 |
retrofit
|
/retrofit/ | retrofitted/retrofit | retrofitted/retrofit | trang bị thêm những bộ phận mới | V2 = V3 |
| 250 |
rewake
|
/rewake/ | rewoke/rewaked | rewaken/rewaked | đánh thức lại | 3 Dạng khác nhau |
| 251 |
rewear
|
/ˌriːˈweər/ | rewore | reworn | mặc lại | 3 Dạng khác nhau |
| 252 |
reweave
|
/reweave/ | rewove/reweaved | rewoven/reweaved | dệt lại | 3 Dạng khác nhau |
| 253 |
rewed
|
/rewed/ | rewed/rewedded | rewed/rewedded | kết hôn lại | V1 = V2 = V3 |
| 254 |
rewet
|
/rewet/ | rewet/rewetted | rewet/rewetted | làm ướt lại | V1 = V2 = V3 |
| 255 |
rewin
|
/ˌriːˈwɪn/ | rewon | rewon | thắng lại | V2 = V3 |
| 256 |
rewind
|
/ˌriːˈwaɪnd/ | rewound | rewound | cuốn lại, lên dây lại | V2 = V3 |
| 257 |
rewrite
★
|
/ˌriːˈraɪt/ | rewrote | rewritten | viết lại | 3 Dạng khác nhau |
| 258 |
rid
|
/rɪd/ | rid | rid | giải thoát | V1 = V2 = V3 |
| 259 |
ride
★
|
/raɪd/ | rode | ridden | cưỡi | 3 Dạng khác nhau |
| 260 |
ring
★
|
/rɪŋ/ | rang | rung | rung chuông | 3 Dạng khác nhau |
| 261 |
rise
★
|
/raɪz/ | rose | risen | đứng dậy, mọc | 3 Dạng khác nhau |
| 262 |
roughcast
|
/ˈrʌf.kɑːst/ | roughcast | roughcast | tạo hình phỏng chừng | V1 = V2 = V3 |
| 263 |
run
★
|
/rʌn/ | ran | run | chạy | V1 = V3 |
| 264 |
sand-cast
|
/ˈsænd.kɑːst/ | sand-cast | sand-cast | đúc bằng khuôn cát | V1 = V2 = V3 |
| 265 |
saw
|
/sɔː/ | sawed | sawn | cưa | 3 Dạng khác nhau |
| 266 |
say
★
|
/seɪ/ | said | said | nói | V2 = V3 |
| 267 |
see
★
|
/siː/ | saw | seen | nhìn thấy | 3 Dạng khác nhau |
| 268 |
seek
★
|
/siːk/ | sought | sought | tìm kiếm | V2 = V3 |
| 269 |
sell
★
|
/sel/ | sold | sold | bán | V2 = V3 |
| 270 |
send
★
|
/send/ | sent | sent | gửi | V2 = V3 |
| 271 |
set
★
|
/set/ | set | set | đặt, thiết lập | V1 = V2 = V3 |
| 272 |
sew
|
/səʊ/ | sewed | sewn/sewed | may | 3 Dạng khác nhau |
| 273 |
shake
★
|
/ʃeɪk/ | shook | shaken | lay, lắc | 3 Dạng khác nhau |
| 274 |
shave
|
/ʃeɪv/ | shaved | shaved/shaven | cạo (râu, mặt) | V2 = V3 |
| 275 |
shear
|
/ʃɪər/ | sheared | shorn | xén lông (cừu) | 3 Dạng khác nhau |
| 276 |
shed
|
/ʃed/ | shed | shed | rơi, rụng | V1 = V2 = V3 |
| 277 |
shine
★
|
/ʃaɪn/ | shone | shone | chiếu sáng | V2 = V3 |
| 278 |
shit
|
/shit/ | shit/shat/shitted | shit/shat/shitted | suộc khuộng đi đại tiện | V1 = V2 = V3 |
| 279 |
shoot
★
|
/ʃuːt/ | shot | shot | bắn | V2 = V3 |
| 280 |
show
★
|
/ʃəʊ/ | showed | shown/showed | cho xem | 3 Dạng khác nhau |
| 281 |
shrink
|
/ʃrɪŋk/ | shrank | shrunk | co rút | 3 Dạng khác nhau |
| 282 |
shut
★
|
/ʃʌt/ | shut | shut | đóng lại | V1 = V2 = V3 |
| 283 |
sight-read
|
/ˈsaɪt.riːd/ | sight-read | sight-read | chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước | V1 = V2 = V3 |
| 284 |
sing
★
|
/sɪŋ/ | sang | sung | ca hát | 3 Dạng khác nhau |
| 285 |
sink
★
|
/sɪŋk/ | sank | sunk | chìm, lặn | 3 Dạng khác nhau |
| 286 |
sit
★
|
/sɪt/ | sat | sat | ngồi | V2 = V3 |
| 287 |
slay
|
/sleɪ/ | slew | slain | sát hại, giết hại | 3 Dạng khác nhau |
| 288 |
sleep
★
|
/sliːp/ | slept | slept | ngủ | V2 = V3 |
| 289 |
slide
★
|
/slaɪd/ | slid | slid | trượt, lướt | V2 = V3 |
| 290 |
sling
|
/slɪŋ/ | slung | slung | ném mạnh | V2 = V3 |
| 291 |
slink
|
/slɪŋk/ | slunk | slunk | lẻn đi | V2 = V3 |
| 292 |
slit
|
/slɪt/ | slit | slit | rạch, khứa | V1 = V2 = V3 |
| 293 |
smell
★
|
/smel/ | smelt | smelt | ngửi | V2 = V3 |
| 294 |
smite
|
/smaɪt/ | smote | smitten | đập mạnh | 3 Dạng khác nhau |
| 295 |
sneak
|
/sneak/ | sneaked/snuck | sneaked/snuck | trốn, lén | V2 = V3 |
| 296 |
speak
★
|
/spiːk/ | spoke | spoken | nói | 3 Dạng khác nhau |
| 297 |
split
★
|
/splɪt/ | split | split | chẻ, nứt, phân chia | V1 = V2 = V3 |
| 298 |
speed
|
/spiːd/ | sped/speeded | sped/speeded | chạy vụt | V2 = V3 |
| 299 |
spell
★
|
/spel/ | spelt/spelled | spelt/spelled | đánh vần | V2 = V3 |
| 300 |
spend
★
|
/spend/ | spent | spent | tiêu xài | V2 = V3 |
| 301 |
spill
★
|
/spɪl/ | spilt/spilled | spilt/spilled | tràn, đổ ra | V2 = V3 |
| 302 |
spin
★
|
/spɪn/ | spun/span | spun | quay sợi | V2 = V3 |
| 303 |
spoil
★
|
/spɔɪl/ | spoilt/spoiled | spoilt/spoiled | làm hỏng | V2 = V3 |
| 304 |
spread
★
|
/spred/ | spread | spread | lan truyền | V1 = V2 = V3 |
| 305 |
stand
★
|
/stænd/ | stood | stood | đứng | V2 = V3 |
| 306 |
stick
★
|
/stɪk/ | stuck | stuck | ghim vào, đính | V2 = V3 |
| 307 |
sting
|
/stɪŋ/ | stung | stung | châm, chích, đốt | V2 = V3 |
| 308 |
stink
|
/stɪŋk/ | stunk/stank | stunk | bốc mùi hôi | V2 = V3 |
| 309 |
stride
|
/straɪd/ | strode | stridden | bước sải | 3 Dạng khác nhau |
| 310 |
strike
★
|
/straɪk/ | struck | struck | đánh đập | V2 = V3 |
| 311 |
string
|
/strɪŋ/ | strung | strung | gắn dây vào | V2 = V3 |
| 312 |
sunburn
|
/ˈsʌn.bɜːn/ | sunburned/sunburnt | sunburned/sunburnt | cháy nắng | V2 = V3 |
| 313 |
swear
★
|
/sweər/ | swore | sworn | tuyên thệ | 3 Dạng khác nhau |
| 314 |
sweat
|
/swet/ | sweat/sweated | sweat/sweated | đổ mồ hôi | V1 = V2 = V3 |
| 315 |
sweep
★
|
/swiːp/ | swept | swept | quét | V2 = V3 |
| 316 |
swell
|
/swel/ | swelled | swollen/swelled | phồng, sưng | 3 Dạng khác nhau |
| 317 |
swim
★
|
/swɪm/ | swam | swum | bơi lội | 3 Dạng khác nhau |
| 318 |
swing
★
|
/swɪŋ/ | swung | swung | đong đưa | V2 = V3 |
| 319 |
take
★
|
/teɪk/ | took | taken | cầm, lấy | 3 Dạng khác nhau |
| 320 |
teach
★
|
/tiːtʃ/ | taught | taught | dạy, giảng dạy | V2 = V3 |
| 321 |
tear
★
|
/teər/ | tore | torn | xé, rách | 3 Dạng khác nhau |
| 322 |
telecast
|
/ˈtel.ɪ.kɑːst/ | telecast | telecast | phát đi bằng truyền hình | V1 = V2 = V3 |
| 323 |
tell
★
|
/tel/ | told | told | kể, bảo | V2 = V3 |
| 324 |
think
★
|
/θɪŋk/ | thought | thought | suy nghĩ | V2 = V3 |
| 325 |
throw
★
|
/θrəʊ/ | threw | thrown | ném,, liệng | 3 Dạng khác nhau |
| 326 |
thrust
|
/θrʌst/ | thrust | thrust | thọc, nhấn | V1 = V2 = V3 |
| 327 |
tread
|
/tred/ | trod | trodden/trod | giẫm, đạp | 3 Dạng khác nhau |
| 328 |
typewrite
|
/ˈtaɪp.raɪt/ | typewrote | typewritten | đánh máy | 3 Dạng khác nhau |
| 329 |
unbend
|
/ʌnˈbend/ | unbent | unbent | làm thẳng lại | V2 = V3 |
| 330 |
unbind
|
/ʌnˈbaɪnd/ | unbound | unbound | mở, tháo ra | V2 = V3 |
| 331 |
unclothe
|
/unclothe/ | unclothed/unclad | unclothed/unclad | cởi áo, lột trần | V2 = V3 |
| 332 |
undercut
|
/ˌʌndəˈkʌt/ | undercut | undercut | ra giá rẻ hơn | V1 = V2 = V3 |
| 333 |
underfeed
|
/ˌʌn.dəˈfiːd/ | underfed | underfed | cho ăn đói, thiếu ăn | V2 = V3 |
| 334 |
undergo
★
|
/ˌʌndəˈɡəʊ/ | underwent | undergone | kinh qua | 3 Dạng khác nhau |
| 335 |
underlie
|
/ˌʌndəˈlaɪ/ | underlay | underlain | nằm dưới | 3 Dạng khác nhau |
| 336 |
understand
★
|
/ˌʌndəˈstænd/ | understood | understood | hiểu | V2 = V3 |
| 337 |
undertake
|
/ˌʌndəˈteɪk/ | undertook | undertaken | đảm nhận | 3 Dạng khác nhau |
| 338 |
underwrite
|
/ˌʌndəˈraɪt/ | underwrote | underwritten | bảo hiểm | 3 Dạng khác nhau |
| 339 |
undo
|
/ʌnˈduː/ | undid | undone | tháo ra | 3 Dạng khác nhau |
| 340 |
unfreeze
|
/ˌʌnˈfriːz/ | unfroze | unfrozen | làm tan đông | 3 Dạng khác nhau |
| 341 |
unhang
|
/ʌnˈhæŋ/ | unhung | unhung | hạ xuống, bỏ xuống | V2 = V3 |
| 342 |
unhide
|
/ʌnˈhaɪd/ | unhid | unhidden | hiển thị, không ẩn | 3 Dạng khác nhau |
| 343 |
unlearn
|
/ˌʌnˈlɜːn/ | unlearned/unlearnt | unlearned/unlearnt | gạt bỏ, quên | V2 = V3 |
| 344 |
unspin
|
/ʌnˈspɪn/ | unspun | unspun | quay ngược | V2 = V3 |
| 345 |
unwind
|
/ˌʌnˈwaɪnd/ | unwound | unwound | tháo ra | V2 = V3 |
| 346 |
uphold
|
/ʌpˈhəʊld/ | upheld | upheld | ủng hộ | V2 = V3 |
| 347 |
upset
★
|
/ʌpˈset/ | upset | upset | đánh đổ, lật đổ | V1 = V2 = V3 |
| 348 |
wake
★
|
/weɪk/ | woke/waked | woken/waked | thức giấc | 3 Dạng khác nhau |
| 349 |
wear
★
|
/weər/ | wore | worn | mặc | 3 Dạng khác nhau |
| 350 |
wed
|
/wed/ | wed/wedded | wed/wedded | kết hôn | V1 = V2 = V3 |
| 351 |
weep
|
/wiːp/ | wept | wept | khóc | V2 = V3 |
| 352 |
wet
|
/wet/ | wet/wetted | wet/wetted | làm ướt | V1 = V2 = V3 |
| 353 |
win
★
|
/wɪn/ | won | won | thắng, chiến thắng | V2 = V3 |
| 354 |
wind
|
/waɪnd/ | wound | wound | quấn | V2 = V3 |
| 355 |
withdraw
★
|
/wɪðˈdrɔː/ | withdrew | withdrawn | rút lui | 3 Dạng khác nhau |
| 356 |
withhold
|
/wɪðˈhəʊld/ | withheld | withheld | từ khước | V2 = V3 |
| 357 |
withstand
|
/wɪðˈstænd/ | withstood | withstood | cầm cự | V2 = V3 |
| 358 |
work
|
/wɜːk/ | worked | worked | rèn, nhào nặn đất | V2 = V3 |
| 359 |
wring
|
/rɪŋ/ | wrung | wrung | vặn, siết chặt | V2 = V3 |
| 360 |
write
★
|
/raɪt/ | wrote | written | viết | 3 Dạng khác nhau |
Thử nhập lại từ khóa tiếng Anh (V1, V2, V3) hoặc nghĩa tiếng Việt.