📚 Chuẩn 360 Động Từ Bất Quy Tắc

Bảng 360 Động Từ Bất Quy Tắc Tiếng Anh

Tổng hợp đầy đủ chuẩn xác đúng 360 động từ bất quy tắc tiếng Anh (đối chiếu tài liệu chuẩn NativeX & Cambridge University). Tra cứu tức thì dạng Nguyên Mẫu (V1), Thể Quá Khứ (V2), Quá Khứ Phân Từ (V3) kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt chuẩn xác và phát âm Audio giọng đọc bản ngữ.

📊 Dữ liệu: Đúng 360 động từ ⭐ Phổ biến hay thi: Top 65 cốt lõi 🔊 Hỗ trợ: Phát âm giọng US / UK ⚡ Tra cứu: Tức thì (0ms)
Theo vần:
Hiển thị 360 / 360 động từ
Nhấn biểu tượng 🔊 để nghe phát âm giọng bản ngữ
STT Động từ nguyên mẫu (V1) Phiên âm IPA Thể quá khứ (V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa của động từ Dạng quy tắc
1
abide
/əˈbaɪd/ abode/abided abode/abided lưu trú, lưu lại V2 = V3
2
arise
/əˈraɪz/ arose arisen phát sinh 3 Dạng khác nhau
3
awake
/əˈweɪk/ awoke awoken đánh thức, thức 3 Dạng khác nhau
4
backslide
/ˈbækslaɪd/ backslid backslidden/backslid tái phạm 3 Dạng khác nhau
5
be ★
/biː/ was/were been thì, là, bị, ở 3 Dạng khác nhau
6
bear ★
/beər/ bore borne mang, chịu đựng 3 Dạng khác nhau
7
beat ★
/biːt/ beat beaten/beat đánh, đập 3 Dạng khác nhau
8
become ★
/bɪˈkʌm/ became become trở nên V1 = V3
9
befall
/bɪˈfɔːl/ befell befallen xảy đến 3 Dạng khác nhau
10
begin ★
/bɪˈɡɪn/ began begun bắt đầu 3 Dạng khác nhau
11
behold
/bɪˈhəʊld/ beheld beheld ngắm nhìn V2 = V3
12
bend ★
/bend/ bent bent bẻ cong V2 = V3
13
beset
/bɪˈset/ beset beset bao quanh V1 = V2 = V3
14
bespeak
/bɪˈspiːk/ bespoke bespoken chứng tỏ 3 Dạng khác nhau
15
bet ★
/bet/ bet/betted bet/betted đánh cược, cá cược V1 = V2 = V3
16
bid
/bɪd/ bid bid trả giá V1 = V2 = V3
17
bind ★
/baɪnd/ bound bound buộc, trói V2 = V3
18
bite ★
/baɪt/ bit bitten cắn 3 Dạng khác nhau
19
bleed ★
/bliːd/ bled bled chảy máu V2 = V3
20
blow ★
/bləʊ/ blew blown thổi 3 Dạng khác nhau
21
break ★
/breɪk/ broke broken đập vỡ 3 Dạng khác nhau
22
breed
/briːd/ bred bred nuôi, dạy dỗ V2 = V3
23
bring ★
/brɪŋ/ brought brought mang đến V2 = V3
24
broadcast ★
/ˈbrɔːdkɑːst/ broadcast broadcast phát thanh V1 = V2 = V3
25
browbeat
/ˈbraʊbiːt/ browbeat browbeaten/browbeat hăm dọa 3 Dạng khác nhau
26
build ★
/bɪld/ built built xây dựng V2 = V3
27
burn ★
/bɜːn/ burnt/burned burnt/burned đốt, cháy V2 = V3
28
burst ★
/bɜːst/ burst burst nổ tung, vỡ òa V1 = V2 = V3
29
bust
/bʌst/ busted/bust busted/bust làm bể, làm vỡ V2 = V3
30
buy ★
/baɪ/ bought bought mua V2 = V3
31
cast
/kɑːst/ cast cast ném, tung V1 = V2 = V3
32
catch ★
/kætʃ/ caught caught bắt, chụp V2 = V3
33
chide
/tʃaɪd/ chid/chided chid/chidden/chided mắng, chửi V2 = V3
34
choose ★
/tʃuːz/ chose chosen chọn, lựa 3 Dạng khác nhau
35
cleave
/kliːv/ clove/cleft/cleaved cloven/cleft/cleaved chẻ, tách hai 3 Dạng khác nhau
36
cleave
/kliːv/ clave cleaved dính chặt 3 Dạng khác nhau
37
cling
/klɪŋ/ clung clung bám vào, dính vào V2 = V3
38
clothe
/kləʊð/ clothed/clad clothed/clad che phủ V2 = V3
39
come ★
/kʌm/ came come đến, đi đến V1 = V3
40
cost ★
/kɒst/ cost cost có giá là V1 = V2 = V3
41
creep
/kriːp/ crept crept bò, trườn, lẻn V2 = V3
42
crossbreed
/ˈkrɒs.briːd/ crossbred crossbred cho lai giống V2 = V3
43
crow
/krəʊ/ crew/crewed crowed gáy (gà) 3 Dạng khác nhau
44
cut ★
/kʌt/ cut cut cắt, chặt V1 = V2 = V3
45
daydream
/ˈdeɪ.driːm/ daydreamed daydreamt daydreamed daydreamt nghĩ vẩn vơ, mơ mộng V2 = V3
46
deal ★
/diːl/ dealt dealt giao thiệp V2 = V3
47
dig ★
/dɪɡ/ dug dug đào V2 = V3
48
disprove
/ˌdɪsˈpruːv/ disproved disproved/disproven bác bỏ V2 = V3
49
dive
/daɪv/ dove/dived dived lặn, lao xuống 3 Dạng khác nhau
50
do ★
/duː/ did done làm 3 Dạng khác nhau
51
draw ★
/drɔː/ drew drawn vẽ, kéo 3 Dạng khác nhau
52
dream ★
/driːm/ dreamt/dreamed dreamt/dreamed mơ thấy V2 = V3
53
drink ★
/drɪŋk/ drank drunk uống 3 Dạng khác nhau
54
drive ★
/draɪv/ drove driven lái xe 3 Dạng khác nhau
55
dwell
/dwel/ dwelt dwelt trú ngụ, ở V2 = V3
56
eat ★
/iːt/ ate eaten ăn 3 Dạng khác nhau
57
fall ★
/fɔːl/ fell fallen ngã, rơi 3 Dạng khác nhau
58
feed ★
/fiːd/ fed fed cho ăn, ăn, nuôi V2 = V3
59
feel ★
/fiːl/ felt felt cảm thấy V2 = V3
60
fight ★
/faɪt/ fought fought chiến đấu V2 = V3
61
find ★
/faɪnd/ found found tìm thấy, thấy V2 = V3
62
fit ★
/fɪt/ fitted/fit fitted/fit làm cho vừa, làm cho hợp V2 = V3
63
flee ★
/fliː/ fled fled chạy trốn V2 = V3
64
fling
/flɪŋ/ flung flung tung, quăng V2 = V3
65
fly ★
/flaɪ/ flew flown bay 3 Dạng khác nhau
66
forbear
/fɔːˈbeər/ forbore forborne nhịn 3 Dạng khác nhau
67
forbid ★
/fəˈbɪd/ forbade/forbad forbidden cấm, cấm đoán 3 Dạng khác nhau
68
forecast ★
/ˈfɔːkɑːst/ forecast/forecasted forecast/forecasted tiên đoán V1 = V2 = V3
69
forego (also forgo)
/forego (also forgo)/ forewent foregone bỏ, kiêng 3 Dạng khác nhau
70
foresee
/fɔːˈsiː/ foresaw forseen thấy trước 3 Dạng khác nhau
71
foretell
/fɔːˈtel/ foretold foretold đoán trước V2 = V3
72
forget ★
/fəˈɡet/ forgot forgotten quên 3 Dạng khác nhau
73
forgive ★
/fəˈɡɪv/ forgave forgiven tha thứ 3 Dạng khác nhau
74
forsake
/fəˈseɪk/ forsook forsaken ruồng bỏ 3 Dạng khác nhau
75
freeze ★
/friːz/ froze frozen (làm) đông lại 3 Dạng khác nhau
76
frostbite
/ˈfrɒstbaɪt/ frostbit frostbitten bỏng lạnh 3 Dạng khác nhau
77
get ★
/ɡet/ got got/gotten có được V2 = V3
78
gild
/ɡɪld/ gilt/gilded gilt/gilded mạ vàng V2 = V3
79
gird
/ɡɜːd/ girt/girded girt/girded đeo vào V2 = V3
80
give ★
/ɡɪv/ gave given cho 3 Dạng khác nhau
81
go ★
/ɡəʊ/ went gone đi 3 Dạng khác nhau
82
grind
/ɡraɪnd/ ground ground nghiền, xay V2 = V3
83
grow ★
/ɡrəʊ/ grew grown mọc, trồng 3 Dạng khác nhau
84
hand-feed
/ˈhænd.fiːd/ hand-fed hand-fed cho ăn bằng tay V2 = V3
85
handwrite
/ˈhænd.raɪt/ handwrote handwritten viết tay 3 Dạng khác nhau
86
hang ★
/hæŋ/ hung hung móc lên, treo lên V2 = V3
87
have ★
/hæv/ had had có V2 = V3
88
hear ★
/hɪər/ heard heard nghe V2 = V3
89
heave
/hiːv/ hove/heaved hove/heaved trục lên V2 = V3
90
hew
/hjuː/ hewed hewn/hewed chặt, đốn 3 Dạng khác nhau
91
hide ★
/haɪd/ hid hidden giấu, trốn, nấp 3 Dạng khác nhau
92
hit ★
/hɪt/ hit hit đụng V1 = V2 = V3
93
hurt ★
/hɜːt/ hurt hurt làm đau V1 = V2 = V3
94
inbreed
/ˈɪn.briːd/ inbred inbred lai giống cận huyết V2 = V3
95
inlay
/ˌɪnˈleɪ/ inlaid inlaid cẩn, khảm V2 = V3
96
input ★
/ˈɪnpʊt/ input input đưa vào V1 = V2 = V3
97
inset
/ˌɪnˈset/ inset inset dát, ghép V1 = V2 = V3
98
interbreed
/ˌɪn.təˈbriːd/ interbred interbred giao phối, lai giống V2 = V3
99
interweave
/ˌɪntəˈwiːv/ interwove interweaved interwove interweaved trộn lẫn, xen lẫn V2 = V3
100
interwind
/interwind/ interwound interwound cuộn vào, quấn vào V2 = V3
101
jerry-build
/ˈdʒer.i.bɪld/ jerry-built jerry-built xây dựng cẩu thả V2 = V3
102
keep ★
/kiːp/ kept kept giữ V2 = V3
103
kneel
/niːl/ knelt/kneeled knelt/kneeled quỳ V2 = V3
104
knit
/nɪt/ knit/knitted knit/knitted đan V1 = V2 = V3
105
know ★
/nəʊ/ knew known biết, quen biết 3 Dạng khác nhau
106
lay ★
/leɪ/ laid laid đặt, để V2 = V3
107
lead ★
/liːd/ led led dẫn dắt, lãnh đạo V2 = V3
108
lean
/liːn/ leaned/leant leaned/leant dựa, tựa V2 = V3
109
leap
/liːp/ leapt leapt nhảy, nhảy qua V2 = V3
110
learn ★
/lɜːn/ learnt/learned learnt/learned học, được biết V2 = V3
111
leave ★
/liːv/ left left ra đi, để lại V2 = V3
112
lend ★
/lend/ lent lent cho mượn V2 = V3
113
let ★
/let/ let let cho phép, để cho V1 = V2 = V3
114
lie ★
/laɪ/ lay lain nằm 3 Dạng khác nhau
115
light ★
/laɪt/ lit/lighted lit/lighted thắp sáng V2 = V3
116
lip-read
/ˈlɪp.riːd/ lip-read lip-read mấp máy môi V1 = V2 = V3
117
lose ★
/luːz/ lost lost làm mất, mất V2 = V3
118
make ★
/meɪk/ made made chế tạo, sản xuất V2 = V3
119
mean ★
/miːn/ meant meant có nghĩa là V2 = V3
120
meet ★
/miːt/ met met gặp mặt V2 = V3
121
miscast
/ˌmɪsˈkɑːst/ miscast miscast chọn vai đóng không hợp V1 = V2 = V3
122
misdeal
/ˌmɪsˈdiːl/ misdealt misdealt chia lộn bài, chia bài sai V2 = V3
123
misdo
/ˌmɪsˈduː/ misdid misdone phạm lỗi 3 Dạng khác nhau
124
mishear
/ˌmɪsˈhɪər/ misheard misheard nghe nhầm V2 = V3
125
mislay
/ˌmɪsˈleɪ/ mislaid mislaid để lạc mất V2 = V3
126
mislead
/ˌmɪsˈliːd/ misled misled làm lạc đường V2 = V3
127
mislearn
/mislearn/ mislearned mislearnt mislearned mislearnt học nhầm V2 = V3
128
misread
/ˌmɪsˈriːd/ misread misread đọc sai V1 = V2 = V3
129
misset
/ˌmɪsˈset/ misset misset đặt sai chỗ V1 = V2 = V3
130
misspeak
/ˌmɪsˈspiːk/ misspoke misspoken nói sai 3 Dạng khác nhau
131
misspell
/ˌmɪsˈspel/ misspelt misspelt viết sai chính tả V2 = V3
132
misspend
/ˌmɪsˈspend/ misspent misspent tiêu phí, bỏ phí V2 = V3
133
mistake ★
/mɪˈsteɪk/ mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn 3 Dạng khác nhau
134
misteach
/ˌmɪsˈtiːtʃ/ mistaught mistaught dạy sai V2 = V3
135
misunderstand ★
/ˌmɪsʌndəˈstænd/ misunderstood misunderstood hiểu lầm V2 = V3
136
miswrite
/ˌmɪsˈraɪt/ miswrote miswritten viết sai 3 Dạng khác nhau
137
mow
/məʊ/ mowed mown/mowed cắt cỏ 3 Dạng khác nhau
138
offset
/ˈɒfset/ offset offset đền bù V1 = V2 = V3
139
outbid
/ˌaʊtˈbɪd/ outbid outbid trả hơn giá V1 = V2 = V3
140
outbreed
/ˌaʊtˈbriːd/ outbred outbred giao phối xa V2 = V3
141
outdo
/ˌaʊtˈduː/ outdid outdone làm giỏi hơn 3 Dạng khác nhau
142
outdraw
/ˌaʊtˈdrɔː/ outdrew outdrawn rút súng ra nhanh hơn 3 Dạng khác nhau
143
outdrink
/ˌaʊtˈdrɪŋk/ outdrank outdrunk uống quá chén 3 Dạng khác nhau
144
outdrive
/ˌaʊtˈdraɪv/ outdrove outdriven lái nhanh hơn 3 Dạng khác nhau
145
outfight
/ˌaʊtˈfaɪt/ outfought outfought đánh giỏi hơn V2 = V3
146
outfly
/ˌaʊtˈflaɪ/ outflew outflown bay cao/xa hơn 3 Dạng khác nhau
147
outgrow
/ˌaʊtˈɡrəʊ/ outgrew outgrown lớn nhanh hơn 3 Dạng khác nhau
148
outleap
/ˌaʊtˈliːp/ outleaped/outleapt outleaped/outleapt nhảy cao/xa hơn V2 = V3
149
outlie
/ˌaʊtˈlaɪ/ outlied outlied nói dối V2 = V3
150
output
/output/ output output cho ra (dữ kiện) V1 = V2 = V3
151
outride
/ˌaʊtˈraɪd/ outrode outridden cưỡi ngựa giỏi hơn 3 Dạng khác nhau
152
outrun
/ˌaʊtˈrʌn/ outran outrun chạy nhanh hơn, vượt giá V1 = V3
153
outsell
/ˌaʊtˈsel/ outsold outsold bán nhanh hơn V2 = V3
154
outshine
/ˌaʊtˈʃaɪn/ outshined/outshone outshined/outshone sáng hơn, rạng rỡ hơn V2 = V3
155
outshoot
/ˌaʊtˈʃuːt/ outshot outshot bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc V2 = V3
156
outsing
/ˌaʊtˈsɪŋ/ outsang outsung hát hay hơn 3 Dạng khác nhau
157
outsit
/ˌaʊtˈsɪt/ outsat outsat ngồi lâu hơn V2 = V3
158
outsleep
/ˌaʊtˈsliːp/ outslept outslept ngủ lâu/muộn hơn V2 = V3
159
outsmell
/outsmell/ outsmelled/outsmelt outsmelled/outsmelt khám phá, đánh hơi, sặc mùi V2 = V3
160
outspeak
/ˌaʊtˈspiːk/ outspoke outspoken nói nhiều/dài/to hơn 3 Dạng khác nhau
161
outspeed
/ˌaʊtˈspiːd/ outsped outsped đi/chạy nhanh hơn V2 = V3
162
outspend
/ˌaʊtˈspend/ outspent outspent tiêu tiền nhiều hơn V2 = V3
163
outswear
/ˌaʊtˈsweər/ outswore outsworn nguyền rủa nhiều hơn 3 Dạng khác nhau
164
outswim
/ˌaʊtˈswɪm/ outswam outswum bơi giỏi hơn 3 Dạng khác nhau
165
outthink
/ˌaʊtˈθɪŋk/ outthought outthought suy nghĩ nhanh hơn V2 = V3
166
outthrow
/ˌaʊtˈθrəʊ/ outthrew outthrown ném nhanh hơn 3 Dạng khác nhau
167
outwrite
/ˌaʊtˈraɪt/ outwrote outwritten viết nhanh hơn 3 Dạng khác nhau
168
overbid
/ˌəʊvəˈbɪd/ overbid overbid trả giá/bỏ thầu cao hơn V1 = V2 = V3
169
overbreed
/ˌəʊvəˈbriːd/ overbred overbred nuôi quá nhiều V2 = V3
170
overbuild
/ˌəʊvəˈbɪld/ overbuilt overbuilt xây quá nhiều V2 = V3
171
overbuy
/ˌəʊvəˈbaɪ/ overbought overbought mua quá nhiều V2 = V3
172
overcome ★
/ˌəʊvəˈkʌm/ overcame overcome khắc phục V1 = V3
173
overdo
/ˌəʊvəˈduː/ overdid overdone dùng quá mức, làm quá 3 Dạng khác nhau
174
overdraw
/ˌəʊvəˈdrɔː/ overdrew overdrawn rút quá số tiền, phóng đại 3 Dạng khác nhau
175
overdrink
/ˌəʊvəˈdrɪŋk/ overdrank overdrunk uống quá nhiều 3 Dạng khác nhau
176
overeat
/ˌəʊvəˈriːt/ overate overeaten ăn quá nhiều 3 Dạng khác nhau
177
overfeed
/ˌəʊvəˈfiːd/ overfed overfed cho ăn quá mức V2 = V3
178
overfly
/ˌəʊvəˈflaɪ/ overflew overflown bay qua 3 Dạng khác nhau
179
overhang
/ˌəʊvəˈhæŋ/ overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng V2 = V3
180
overhear
/ˌəʊvəˈhɪər/ overheard overheard nghe trộm V2 = V3
181
overlay
/ˌəʊvəˈleɪ/ overlaid overlaid phủ lên V2 = V3
182
overpay
/ˌəʊvəˈpeɪ/ overpaid overpaid trả quá tiền V2 = V3
183
override
/ˌəʊvəˈraɪd/ overrode overridden lạm quyền 3 Dạng khác nhau
184
overrun
/ˌəʊvəˈrʌn/ overran overrun tràn ngập V1 = V3
185
oversee
/ˌəʊvəˈsiː/ oversaw overseen trông nom 3 Dạng khác nhau
186
oversell
/ˌəʊvəˈsel/ oversold oversold bán quá mức V2 = V3
187
oversew
/oversew/ oversewed oversewn/oversewed may nối vắt 3 Dạng khác nhau
188
overshoot
/ˌəʊvəˈʃuːt/ overshot overshot đi quá đích V2 = V3
189
oversleep ★
/ˌəʊvəˈsliːp/ overslept overslept ngủ quên V2 = V3
190
overspeak
/ˌəʊvəˈspiːk/ overspoke overspoken Nói quá nhiều, nói lấn át 3 Dạng khác nhau
191
overspend
/ˌəʊvəˈspend/ overspent overspent tiêu quá lố V2 = V3
192
overspill
/ˌəʊvəˈspɪl/ overspilled/overspilt overspilled/overspilt đổ, làm tràn V2 = V3
193
overtake ★
/ˌəʊvəˈteɪk/ overtook overtaken đuổi bắt kịp 3 Dạng khác nhau
194
overthink
/ˌəʊvəˈθɪŋk/ overthought overthought tính trước nhiều quá V2 = V3
195
overthrow
/ˌəʊvəˈθrəʊ/ overthrew overthrown lật đổ 3 Dạng khác nhau
196
overwind
/ˌəʊvəˈwaɪnd/ overwound overwound lên dây (đồng hồ) quá chặt V2 = V3
197
overwrite
/ˌəʊvəˈraɪt/ overwrote overwritten viết dài quá, viết đè lên 3 Dạng khác nhau
198
partake
/pɑːˈteɪk/ partook partaken tham gia, dự phần 3 Dạng khác nhau
199
pay ★
/peɪ/ paid paid trả (tiền) V2 = V3
200
plead
/pliːd/ pleaded/pled pleaded/pled bào chữa, biện hộ V2 = V3
201
prebuild
/prebuild/ prebuilt prebuilt làm nhà tiền chế V2 = V3
202
predo
/predo/ predid predone làm trước 3 Dạng khác nhau
203
premake
/premake/ premade premade làm trước V2 = V3
204
prepay
/prepay/ prepaid prepaid trả trước V2 = V3
205
presell
/presell/ presold presold bán trước thời gian rao báo V2 = V3
206
preset
/ˌpriːˈset/ preset preset thiết lập sẵn, cài đặt sẵn V1 = V2 = V3
207
preshrink
/preshrink/ preshrank preshrunk ngâm cho vải co trước khi may 3 Dạng khác nhau
208
proofread
/ˈpruːfriːd/ proofread proofread Đọc bản thảo trước khi in V1 = V2 = V3
209
prove ★
/pruːv/ proved proven/proved chứng minh 3 Dạng khác nhau
210
put ★
/pʊt/ put put đặt, để V1 = V2 = V3
211
quick-freeze
/ˌkwɪkˈfriːz/ quick-froze quick-frozen kết đông nhanh 3 Dạng khác nhau
212
quit ★
/kwɪt/ quit/quitted quit/quitted bỏ V1 = V2 = V3
213
read ★
/riːd/ (v2/v3: /red/) read read đọc V1 = V2 = V3
214
reawake
/reawake/ reawoke reawaken đánh thức 1 lần nữa 3 Dạng khác nhau
215
rebid
/rebid/ rebid rebid trả giá, bỏ thầu V1 = V2 = V3
216
rebind
/ˌriːˈbaɪnd/ rebound rebound buộc lại, đóng lại V2 = V3
217
rebroadcast
/ˌriːˈbrɔːd.kɑːst/ rebroadcast rebroadcasted rebroadcast rebroadcasted cự tuyệt, khước từ V2 = V3
218
rebuild ★
/ˌriːˈbɪld/ rebuilt rebuilt xây dựng lại V2 = V3
219
recast
/ˌriːˈkɑːst/ recast recast đúc lại V1 = V2 = V3
220
recut
/ˌriːˈkʌt/ recut recut cắt lại, băm) V1 = V2 = V3
221
redeal
/redeal/ redealt redealt phát bài lại V2 = V3
222
redo
/ˌriːˈduː/ redid redone làm lại 3 Dạng khác nhau
223
redraw
/ˌriːˈdrɔː/ redrew redrawn kéo ngược lại 3 Dạng khác nhau
224
refit
/ˌriːˈfɪt/ refitted/refit refitted/refit luồn, xỏ V2 = V3
225
regrind
/ˌriːˈɡraɪnd/ reground reground mài sắc lại V2 = V3
226
regrow
/ˌriːˈɡrəʊ/ regrew regrown trồng lại 3 Dạng khác nhau
227
rehang
/ˌriːˈhæŋ/ rehung rehung treo lại V2 = V3
228
rehear
/ˌriːˈhɪər/ reheard reheard nghe trình bày lại V2 = V3
229
reknit
/ˌriːˈnɪt/ reknitted/reknit reknitted/reknit đan lại V2 = V3
230
relay
/ˌriːˈleɪ/ relaid relaid đặt lại V2 = V3
231
relay
/ˌriːˈleɪ/ relayed relayed truyền âm lại V2 = V3
232
relearn
/ˌriːˈlɜːn/ relearned/relearnt relearned/relearnt học lại V2 = V3
233
relight
/relight/ relit/relighted relit/relighted thắp sáng lại V2 = V3
234
remake
/ˌriːˈmeɪk/ remade remade làm lại, chế tạo lại V2 = V3
235
rend
/rend/ rent rent toạc ra, xé V2 = V3
236
repay
/rɪˈpeɪ/ repaid repaid hoàn tiền lại V2 = V3
237
reread
/ˌriːˈriːd/ reread reread đọc lại V1 = V2 = V3
238
rerun
/ˌriːˈrʌn/ reran rerun chiếu lại, phát lại V1 = V3
239
resell
/ˌriːˈsel/ resold resold bán lại V2 = V3
240
resend
/ˌriːˈsend/ resent resent gửi lại V2 = V3
241
reset ★
/ˌriːˈset/ reset reset đặt lại, lắp lại V1 = V2 = V3
242
resew
/ˌriːˈsəʊ/ resewed resewn/resewed may/khâu lại 3 Dạng khác nhau
243
retake
/ˌriːˈteɪk/ retook retaken chiếm lại,tái chiếm 3 Dạng khác nhau
244
reteach
/ˌriːˈtiːtʃ/ retaught retaught dạy lại V2 = V3
245
retear
/retear/ retore retorn khóc lại 3 Dạng khác nhau
246
retell
/ˌriːˈtel/ retold retold kể lại V2 = V3
247
rethink
/ˌriːˈθɪŋk/ rethought rethought suy tính lại V2 = V3
248
retread
/retread/ retread retread lại giẫm/đạp lên V1 = V2 = V3
249
retrofit
/retrofit/ retrofitted/retrofit retrofitted/retrofit trang bị thêm những bộ phận mới V2 = V3
250
rewake
/rewake/ rewoke/rewaked rewaken/rewaked đánh thức lại 3 Dạng khác nhau
251
rewear
/ˌriːˈweər/ rewore reworn mặc lại 3 Dạng khác nhau
252
reweave
/reweave/ rewove/reweaved rewoven/reweaved dệt lại 3 Dạng khác nhau
253
rewed
/rewed/ rewed/rewedded rewed/rewedded kết hôn lại V1 = V2 = V3
254
rewet
/rewet/ rewet/rewetted rewet/rewetted làm ướt lại V1 = V2 = V3
255
rewin
/ˌriːˈwɪn/ rewon rewon thắng lại V2 = V3
256
rewind
/ˌriːˈwaɪnd/ rewound rewound cuốn lại, lên dây lại V2 = V3
257
rewrite ★
/ˌriːˈraɪt/ rewrote rewritten viết lại 3 Dạng khác nhau
258
rid
/rɪd/ rid rid giải thoát V1 = V2 = V3
259
ride ★
/raɪd/ rode ridden cưỡi 3 Dạng khác nhau
260
ring ★
/rɪŋ/ rang rung rung chuông 3 Dạng khác nhau
261
rise ★
/raɪz/ rose risen đứng dậy, mọc 3 Dạng khác nhau
262
roughcast
/ˈrʌf.kɑːst/ roughcast roughcast tạo hình phỏng chừng V1 = V2 = V3
263
run ★
/rʌn/ ran run chạy V1 = V3
264
sand-cast
/ˈsænd.kɑːst/ sand-cast sand-cast đúc bằng khuôn cát V1 = V2 = V3
265
saw
/sɔː/ sawed sawn cưa 3 Dạng khác nhau
266
say ★
/seɪ/ said said nói V2 = V3
267
see ★
/siː/ saw seen nhìn thấy 3 Dạng khác nhau
268
seek ★
/siːk/ sought sought tìm kiếm V2 = V3
269
sell ★
/sel/ sold sold bán V2 = V3
270
send ★
/send/ sent sent gửi V2 = V3
271
set ★
/set/ set set đặt, thiết lập V1 = V2 = V3
272
sew
/səʊ/ sewed sewn/sewed may 3 Dạng khác nhau
273
shake ★
/ʃeɪk/ shook shaken lay, lắc 3 Dạng khác nhau
274
shave
/ʃeɪv/ shaved shaved/shaven cạo (râu, mặt) V2 = V3
275
shear
/ʃɪər/ sheared shorn xén lông (cừu) 3 Dạng khác nhau
276
shed
/ʃed/ shed shed rơi, rụng V1 = V2 = V3
277
shine ★
/ʃaɪn/ shone shone chiếu sáng V2 = V3
278
shit
/shit/ shit/shat/shitted shit/shat/shitted suộc khuộng đi đại tiện V1 = V2 = V3
279
shoot ★
/ʃuːt/ shot shot bắn V2 = V3
280
show ★
/ʃəʊ/ showed shown/showed cho xem 3 Dạng khác nhau
281
shrink
/ʃrɪŋk/ shrank shrunk co rút 3 Dạng khác nhau
282
shut ★
/ʃʌt/ shut shut đóng lại V1 = V2 = V3
283
sight-read
/ˈsaɪt.riːd/ sight-read sight-read chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước V1 = V2 = V3
284
sing ★
/sɪŋ/ sang sung ca hát 3 Dạng khác nhau
285
sink ★
/sɪŋk/ sank sunk chìm, lặn 3 Dạng khác nhau
286
sit ★
/sɪt/ sat sat ngồi V2 = V3
287
slay
/sleɪ/ slew slain sát hại, giết hại 3 Dạng khác nhau
288
sleep ★
/sliːp/ slept slept ngủ V2 = V3
289
slide ★
/slaɪd/ slid slid trượt, lướt V2 = V3
290
sling
/slɪŋ/ slung slung ném mạnh V2 = V3
291
slink
/slɪŋk/ slunk slunk lẻn đi V2 = V3
292
slit
/slɪt/ slit slit rạch, khứa V1 = V2 = V3
293
smell ★
/smel/ smelt smelt ngửi V2 = V3
294
smite
/smaɪt/ smote smitten đập mạnh 3 Dạng khác nhau
295
sneak
/sneak/ sneaked/snuck sneaked/snuck trốn, lén V2 = V3
296
speak ★
/spiːk/ spoke spoken nói 3 Dạng khác nhau
297
split ★
/splɪt/ split split chẻ, nứt, phân chia V1 = V2 = V3
298
speed
/spiːd/ sped/speeded sped/speeded chạy vụt V2 = V3
299
spell ★
/spel/ spelt/spelled spelt/spelled đánh vần V2 = V3
300
spend ★
/spend/ spent spent tiêu xài V2 = V3
301
spill ★
/spɪl/ spilt/spilled spilt/spilled tràn, đổ ra V2 = V3
302
spin ★
/spɪn/ spun/span spun quay sợi V2 = V3
303
spoil ★
/spɔɪl/ spoilt/spoiled spoilt/spoiled làm hỏng V2 = V3
304
spread ★
/spred/ spread spread lan truyền V1 = V2 = V3
305
stand ★
/stænd/ stood stood đứng V2 = V3
306
stick ★
/stɪk/ stuck stuck ghim vào, đính V2 = V3
307
sting
/stɪŋ/ stung stung châm, chích, đốt V2 = V3
308
stink
/stɪŋk/ stunk/stank stunk bốc mùi hôi V2 = V3
309
stride
/straɪd/ strode stridden bước sải 3 Dạng khác nhau
310
strike ★
/straɪk/ struck struck đánh đập V2 = V3
311
string
/strɪŋ/ strung strung gắn dây vào V2 = V3
312
sunburn
/ˈsʌn.bɜːn/ sunburned/sunburnt sunburned/sunburnt cháy nắng V2 = V3
313
swear ★
/sweər/ swore sworn tuyên thệ 3 Dạng khác nhau
314
sweat
/swet/ sweat/sweated sweat/sweated đổ mồ hôi V1 = V2 = V3
315
sweep ★
/swiːp/ swept swept quét V2 = V3
316
swell
/swel/ swelled swollen/swelled phồng, sưng 3 Dạng khác nhau
317
swim ★
/swɪm/ swam swum bơi lội 3 Dạng khác nhau
318
swing ★
/swɪŋ/ swung swung đong đưa V2 = V3
319
take ★
/teɪk/ took taken cầm, lấy 3 Dạng khác nhau
320
teach ★
/tiːtʃ/ taught taught dạy, giảng dạy V2 = V3
321
tear ★
/teər/ tore torn xé, rách 3 Dạng khác nhau
322
telecast
/ˈtel.ɪ.kɑːst/ telecast telecast phát đi bằng truyền hình V1 = V2 = V3
323
tell ★
/tel/ told told kể, bảo V2 = V3
324
think ★
/θɪŋk/ thought thought suy nghĩ V2 = V3
325
throw ★
/θrəʊ/ threw thrown ném,, liệng 3 Dạng khác nhau
326
thrust
/θrʌst/ thrust thrust thọc, nhấn V1 = V2 = V3
327
tread
/tred/ trod trodden/trod giẫm, đạp 3 Dạng khác nhau
328
typewrite
/ˈtaɪp.raɪt/ typewrote typewritten đánh máy 3 Dạng khác nhau
329
unbend
/ʌnˈbend/ unbent unbent làm thẳng lại V2 = V3
330
unbind
/ʌnˈbaɪnd/ unbound unbound mở, tháo ra V2 = V3
331
unclothe
/unclothe/ unclothed/unclad unclothed/unclad cởi áo, lột trần V2 = V3
332
undercut
/ˌʌndəˈkʌt/ undercut undercut ra giá rẻ hơn V1 = V2 = V3
333
underfeed
/ˌʌn.dəˈfiːd/ underfed underfed cho ăn đói, thiếu ăn V2 = V3
334
undergo ★
/ˌʌndəˈɡəʊ/ underwent undergone kinh qua 3 Dạng khác nhau
335
underlie
/ˌʌndəˈlaɪ/ underlay underlain nằm dưới 3 Dạng khác nhau
336
understand ★
/ˌʌndəˈstænd/ understood understood hiểu V2 = V3
337
undertake
/ˌʌndəˈteɪk/ undertook undertaken đảm nhận 3 Dạng khác nhau
338
underwrite
/ˌʌndəˈraɪt/ underwrote underwritten bảo hiểm 3 Dạng khác nhau
339
undo
/ʌnˈduː/ undid undone tháo ra 3 Dạng khác nhau
340
unfreeze
/ˌʌnˈfriːz/ unfroze unfrozen làm tan đông 3 Dạng khác nhau
341
unhang
/ʌnˈhæŋ/ unhung unhung hạ xuống, bỏ xuống V2 = V3
342
unhide
/ʌnˈhaɪd/ unhid unhidden hiển thị, không ẩn 3 Dạng khác nhau
343
unlearn
/ˌʌnˈlɜːn/ unlearned/unlearnt unlearned/unlearnt gạt bỏ, quên V2 = V3
344
unspin
/ʌnˈspɪn/ unspun unspun quay ngược V2 = V3
345
unwind
/ˌʌnˈwaɪnd/ unwound unwound tháo ra V2 = V3
346
uphold
/ʌpˈhəʊld/ upheld upheld ủng hộ V2 = V3
347
upset ★
/ʌpˈset/ upset upset đánh đổ, lật đổ V1 = V2 = V3
348
wake ★
/weɪk/ woke/waked woken/waked thức giấc 3 Dạng khác nhau
349
wear ★
/weər/ wore worn mặc 3 Dạng khác nhau
350
wed
/wed/ wed/wedded wed/wedded kết hôn V1 = V2 = V3
351
weep
/wiːp/ wept wept khóc V2 = V3
352
wet
/wet/ wet/wetted wet/wetted làm ướt V1 = V2 = V3
353
win ★
/wɪn/ won won thắng, chiến thắng V2 = V3
354
wind
/waɪnd/ wound wound quấn V2 = V3
355
withdraw ★
/wɪðˈdrɔː/ withdrew withdrawn rút lui 3 Dạng khác nhau
356
withhold
/wɪðˈhəʊld/ withheld withheld từ khước V2 = V3
357
withstand
/wɪðˈstænd/ withstood withstood cầm cự V2 = V3
358
work
/wɜːk/ worked worked rèn, nhào nặn đất V2 = V3
359
wring
/rɪŋ/ wrung wrung vặn, siết chặt V2 = V3
360
write ★
/raɪt/ wrote written viết 3 Dạng khác nhau

Không tìm thấy động từ phù hợp

Thử nhập lại từ khóa tiếng Anh (V1, V2, V3) hoặc nghĩa tiếng Việt.

💡 4 Mẹo Ghi Nhớ Động Từ Bất Quy Tắc Nhanh & Lâu Nhất

1. Nhóm Bất Biến (V1 = V2 = V3)
Các từ giữ nguyên cả 3 dạng không đổi thường kết thúc bằng phụ âm t hoặc d. Ví dụ điển hình: cut - cut - cut, put - put - put, cost - cost - cost, hurt - hurt - hurt, hit - hit - hit, split - split - split. Học theo nhóm này giúp bạn nhớ ngay hàng chục động từ chỉ trong vài phút!
2. Nhóm V2 giống V3 (V2 = V3)
Chiếm số lượng lớn nhất (hơn 55% bảng). Thường biến đổi nguyên âm giữa thành -ought/-aught (buy - bought, teach - taught, think - thought) hoặc đổi đuôi -d thành -t (send - sent, spend - spent, build - built).
3. Nhóm Đổi Nguyên Âm i ➔ a ➔ u
Quy luật nhịp điệu phát âm cực kỳ dễ nhớ: V1 có âm /i/ ➔ V2 đổi thành /æ/ ➔ V3 đổi thành /ʌ/. Ví dụ: sing - sang - sung, drink - drank - drunk, swim - swam - swum, ring - rang - rung, begin - began - begun, sink - sank - sunk.
4. Nhóm Phân Từ Đuôi -en / -n
Dạng V3 luôn kết thúc bằng -en hoặc -n. Ví dụ: take - took - taken, give - gave - given, write - wrote - written, drive - drove - driven, fall - fell - fallen, see - saw - seen, choose - chose - chosen.