STARTER A1 • 100 UNITS TOÀN DIỆN

Tiếng Anh Nền Tảng - Level 1

Hệ thống 100 Unit chuẩn quốc tế tương tác phản xạ đa giác quan theo phong cách Memrise: Lặp lại ngắt quãng (SRS), Audio 2 tốc độ Normal & Chậm 0.7x, Ôn siêu tốc, Ghép câu Tapping, Luyện phát âm AI & Đàm thoại Membot chuẩn giọng Nam/Nữ.

🧠 100 Unit độc lập 🌱 800 Từ vựng A1 ⚡ Ôn Siêu Tốc 🤖 Membot AI 🎓 Thi Cấp Chứng Chỉ
🌱
Học Qua Tương Tác Mỗi Unit là 1 liên kết riêng biệt
📚
100
Unit Bài Học Link Riêng
🌱
800+
Từ Vựng Cốt Lõi A1
🎯
0/100
Unit Bạn Đã Thuộc
🎓
Chưa Thi
Điểm Thi Tốt Nghiệp
🔍
Unit 01

Đại Từ Nhân Xưng & Động Từ To Be

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Đại Từ Nhân Xưng & Động Từ To Be.
I You He She +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 02

Mạo Từ A / An / The & Danh Từ Số Nhiều

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Mạo Từ A / An / The & Danh Từ Số Nhiều.
Book Pen Notebook Table +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 03

Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple)

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple).
Live Work Study Speak +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 04

Từ Chỉ Số Lượng & Danh Từ Đếm Được / Không Đếm Được

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Từ Chỉ Số Lượng & Danh Từ Đếm Được / Không Đếm Được.
Food Water Rice Bread +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 05

Tính Từ Sở Hữu & Đại Từ Sở Hữu

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Tính Từ Sở Hữu & Đại Từ Sở Hữu.
Family Father Mother Parent +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 06

Giới Từ Chỉ Vị Trí (In, On, At, Under, Behind)

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Giới Từ Chỉ Vị Trí (In, On, At, Under, Behind).
Turn left Turn right Go straight Opposite +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 07

Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous)

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous).
Cooking Studying Running Swimming +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 08

Khả Năng & Sự Cho Phép: Can / Can\

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Khả Năng & Sự Cho Phép: Can / Can\.
Can Could Ability Possible +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 09

Từ Để Hỏi Wh-Questions (Who, What, Where, When, Why, How)

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Từ Để Hỏi Wh-Questions (Who, What, Where, When, Why, How).
What Where When Why +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 10

Thì Quá Khứ Đơn Với To Be (Was / Were)

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Thì Quá Khứ Đơn Với To Be (Was / Were).
Yesterday Last night Last week Last year +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 11

Thì Quá Khứ Đơn Động Từ Có Quy Tắc (-ed)

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Thì Quá Khứ Đơn Động Từ Có Quy Tắc (-ed).
Wanted Needed Decided Started +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 12

Động Từ Bất Quy Tắc Cốt Lõi (Go, See, Buy, Have, Make)

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Động Từ Bất Quy Tắc Cốt Lõi (Go, See, Buy, Have, Make).
Went Saw Had Did +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 13

Tương Lai Gần (Be Going To + V) & Kế Hoạch

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Tương Lai Gần (Be Going To + V) & Kế Hoạch.
Tomorrow Next week Future Plan +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 14

Giới Từ Thời Gian: At, On, In

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Giới Từ Thời Gian: At, On, In.
Always Usually Often Sometimes +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 15

So Sánh Hơn Tính Từ Ngắn (Comparative)

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho So Sánh Hơn Tính Từ Ngắn (Comparative).
Better Best Worse Worst +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 16

Cấu Trúc Tồn Tại: There Is / There Are

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Cấu Trúc Tồn Tại: There Is / There Are.
Color Red Blue Green +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 17

Động Từ Chỉ Sở Thích (Like, Love, Enjoy, Hate + V-ing)

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Động Từ Chỉ Sở Thích (Like, Love, Enjoy, Hate + V-ing).
Hobby Music Sport Football +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 18

Câu Mệnh Lệnh & Lời Đề Nghị Lịch Sự

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Câu Mệnh Lệnh & Lời Đề Nghị Lịch Sự.
Know Believe Remember Forget +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 19

Liên Từ Đẳng Lập (And, But, So, Because)

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Liên Từ Đẳng Lập (And, But, So, Because).
Know Understand Believe Remember +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 20

Tổng Kết A1 & Chiến Lược Đột Phá Lên A2

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Tổng Kết A1 & Chiến Lược Đột Phá Lên A2.
Student Teacher Vietnam Vietnamese +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 21

Chào Hỏi, Quốc Tịch & Ngôn Ngữ

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Chào Hỏi, Quốc Tịch & Ngôn Ngữ.
Hello Good morning Good afternoon Good evening +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 22

Số Đếm (1-100) & Số Thứ Tự

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Số Đếm (1-100) & Số Thứ Tự.
Number One Twelve Thirteen +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 23

Nói Về Tuổi Tác, Ngày Tháng & Sinh Nhật

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Nói Về Tuổi Tác, Ngày Tháng & Sinh Nhật.
Number One Twelve Thirteen +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 24

Màu Sắc & Hình Khối Xung Quanh Ta

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Màu Sắc & Hình Khối Xung Quanh Ta.
Color Red Blue Green +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 25

Thành Viên Trong Gia Đình & Họ Hàng

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Thành Viên Trong Gia Đình & Họ Hàng.
Family Father Mother Parent +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 26

Ngôi Nhà, Các Phòng & Căn Hộ

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Ngôi Nhà, Các Phòng & Căn Hộ
House Apartment Living room Bedroom +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 27

Đồ Dùng Nhà Bếp & Dụng Cụ Nấu Ăn

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Đồ Dùng Nhà Bếp & Dụng Cụ Nấu Ăn
Refrigerator Stove Pan Pot +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 28

Phòng Khách & Thiết Bị Giải Trí Gia Đình

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Phòng Khách & Thiết Bị Giải Trí Gia Đình
Sofa Television Carpet Remote +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 29

Phòng Ngủ & Đồ Dùng Cá Nhân

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Phòng Ngủ & Đồ Dùng Cá Nhân
Bed Pillow Blanket Wardrobe +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 30

Phòng Tắm & Thói Quen Vệ Sinh Cá Nhân

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Phòng Tắm & Thói Quen Vệ Sinh Cá Nhân
Bathroom Shower Towel Soap +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 31

Món Ăn Bữa Sáng & Đồ Uống Khởi Đầu Ngày Mới

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Món Ăn Bữa Sáng & Đồ Uống Khởi Đầu Ngày Mới
Coffee Tea Egg Milk +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 32

Bữa Trưa, Bữa Tối & Món Ăn Gia Đình

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Bữa Trưa, Bữa Tối & Món Ăn Gia Đình
Rice Chicken Beef Pork +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 33

Trái Cây Nhiệt Đới & Ôn Đới

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Trái Cây Nhiệt Đới & Ôn Đới
Banana Mango Watermelon Pineapple +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 34

Rau Củ Quả & Nông Sản Tươi

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Rau Củ Quả & Nông Sản Tươi
Vegetable Tomato Potato Onion +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 35

Nhà Hàng, Quán Ăn & Kỹ Năng Gọi Món

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Nhà Hàng, Quán Ăn & Kỹ Năng Gọi Món
Menu Order Bill Waiter +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 36

Tiệm Cà Phê, Trà & Đồ Ăn Vặt

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Tiệm Cà Phê, Trà & Đồ Ăn Vặt
Cafe Smoothie Juice Cake +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 37

Quần Áo & Thời Trang Thường Ngày

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Quần Áo & Thời Trang Thường Ngày
Shirt T-shirt Pants / Trousers Jeans +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 38

Giày Dép, Mũ Nón & Phụ Kiện Thời Trang

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Giày Dép, Mũ Nón & Phụ Kiện Thời Trang
Shoes Sneakers Boots Hat +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 39

Mua Sắm Tại Siêu Thị & Chợ Truyền Thống

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Mua Sắm Tại Siêu Thị & Chợ Truyền Thống.
Price Discount Receipt Cash +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 40

Hỏi Giá Cả & Phương Thức Thanh Toán

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Hỏi Giá Cả & Phương Thức Thanh Toán.
Price Discount Receipt Cash +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 41

Thời Tiết 4 Mùa Trong Năm

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Thời Tiết 4 Mùa Trong Năm.
Weather Sunny Rainy Cloudy +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 42

Khí Hậu, Nhiệt Độ & Dự Báo Thời Tiết

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Khí Hậu, Nhiệt Độ & Dự Báo Thời Tiết.
Weather Sunny Rainy Cloudy +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 43

Các Bộ Phận Trên Cơ Thể Con Người

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Các Bộ Phận Trên Cơ Thể Con Người
Head Eye Ear Nose +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 44

Miêu Tả Khuôn Mặt & Đặc Điểm Ngoại Hình

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Miêu Tả Khuôn Mặt & Đặc Điểm Ngoại Hình
Hair Smile Tall Short +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 45

Sức Khỏe, Cảm Cúm & Triệu Chứng Thông Thường

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Sức Khỏe, Cảm Cúm & Triệu Chứng Thông Thường.
Headache Stomachache Fever Cold +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 46

Đi Khám Tại Phòng Khám & Hiệu Thuốc

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Đi Khám Tại Phòng Khám & Hiệu Thuốc.
Headache Stomachache Fever Cold +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 47

Cảm Xúc Vui Vẻ & Tâm Trạng Tích Cực

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Cảm Xúc Vui Vẻ & Tâm Trạng Tích Cực
Happy Excited Glad Wonderful +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 48

Cảm Xúc Lo Lắng, Buồn Bã & Căng Thẳng

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Cảm Xúc Lo Lắng, Buồn Bã & Căng Thẳng
Sad Worried Tired Stressed +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 49

Thú Cưng Trong Nhà & Chăm Sóc Thú Nuôi

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Thú Cưng Trong Nhà & Chăm Sóc Thú Nuôi
Pet Puppy Kitten Feed +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 50

Động Vật Nông Trại & Cuộc Sống Đồng Quê

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Động Vật Nông Trại & Cuộc Sống Đồng Quê
Farm Farmer Cow Horse +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 51

Động Vật Hoang Dã & Vườn Bách Thú

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Động Vật Hoang Dã & Vườn Bách Thú
Elephant Lion Tiger Monkey +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 52

Thế Giới Sinh Vật Biển & Đại Dương

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Thế Giới Sinh Vật Biển & Đại Dương
Ocean Dolphin Whale Shark +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 53

Thiên Nhiên, Cây Cối & Hoa Lá

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Thiên Nhiên, Cây Cối & Hoa Lá
Tree Leaf / Leaves Branch Root +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 54

Địa Hình Thiên Nhiên: Núi, Sông, Biển & Hồ

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Địa Hình Thiên Nhiên: Núi, Sông, Biển & Hồ
Mountain River Lake Sea +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 55

Nghề Nghiệp Dịch Vụ & Lao Động Phổ Thông

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Nghề Nghiệp Dịch Vụ & Lao Động Phổ Thông.
Job Career Office Company +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 56

Nghề Nghiệp Chuyên Môn & Giới Trí Thức

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Nghề Nghiệp Chuyên Môn & Giới Trí Thức.
Job Career Office Company +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 57

Văn Phòng Công Sở & Góc Làm Việc

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Văn Phòng Công Sở & Góc Làm Việc
Office Desk Printer Meeting +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 58

Trường Học, Giảng Đường & Thư Viện

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Trường Học, Giảng Đường & Thư Viện
University Library Campus Lecture +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 59

Đồ Dùng Học Tập & Dụng Cụ Học Sinh

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Đồ Dùng Học Tập & Dụng Cụ Học Sinh
Pen Pencil Notebook Eraser / Rubber +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 60

Các Môn Học & Thời Khóa Biểu Tại Trường

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Các Môn Học & Thời Khóa Biểu Tại Trường
Subject Math / Mathematics Science History +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 61

Phương Tiện Giao Thông Cá Nhân

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Phương Tiện Giao Thông Cá Nhân
Motorbike Bicycle / Bike Car Helmet +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 62

Phương Tiện Công Cộng: Xe Buýt & Tàu Điện

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Phương Tiện Công Cộng: Xe Buýt & Tàu Điện
Bus Train Metro / Subway Station +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 63

Sân Bay, Chuyến Bay & Thủ Tục Hải Quan

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Sân Bay, Chuyến Bay & Thủ Tục Hải Quan.
Passport Boarding pass Flight Gate +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 64

Ga Xe Lửa & Bến Xe Khách Đường Dài

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Ga Xe Lửa & Bến Xe Khách Đường Dài
Platform Coach Depart Arrive +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 65

Hỏi Đường & Chỉ Hướng Di Chuyển

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Hỏi Đường & Chỉ Hướng Di Chuyển
Turn left Turn right Straight Traffic light +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 66

Địa Điểm Công Cộng Trong Thành Phố

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Địa Điểm Công Cộng Trong Thành Phố
Museum Stadium Park Square +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 67

Ngân Hàng, Cây ATM & Giao Dịch Tiền Tệ

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Ngân Hàng, Cây ATM & Giao Dịch Tiền Tệ
ATM Withdraw Deposit Account +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 68

Bưu Điện, Gửi Thư & Bưu Phẩm

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Bưu Điện, Gửi Thư & Bưu Phẩm
Letter Envelope Stamp Parcel / Package +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 69

Khách Sạn & Thủ Tục Đặt Phòng

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Khách Sạn & Thủ Tục Đặt Phòng.
Passport Boarding pass Flight Gate +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 70

Du Lịch Biển & Hoạt Động Nghỉ Mát

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Du Lịch Biển & Hoạt Động Nghỉ Mát
Sunscreen Swimsuit Sand Wave +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 71

Du Lịch Núi Non & Cắm Trại Dã Ngoại

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Du Lịch Núi Non & Cắm Trại Dã Ngoại
Tent Campfire Camp Flashlight / Torch +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 72

Tham Quan Thắng Cảnh & Chụp Ảnh Kỷ Niệm

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Tham Quan Thắng Cảnh & Chụp Ảnh Kỷ Niệm
Photo / Picture Camera Sightseeing Attraction +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 73

Mua Sắm Quà Lưu Niệm & Đồ Thủ Công

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Mua Sắm Quà Lưu Niệm & Đồ Thủ Công
Souvenir Handmade Silk Ceramic / Pottery +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 74

Rạp Chiếu Phim & Các Thể Loại Phim Ảnh

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Rạp Chiếu Phim & Các Thể Loại Phim Ảnh
Cinema / Movie theater Movie / Film Comedy Action +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 75

Âm Nhạc, Bài Hát & Các Loại Nhạc Cụ

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Âm Nhạc, Bài Hát & Các Loại Nhạc Cụ
Music Song Singer Guitar +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 76

Đọc Sách, Tiểu Thuyết & Truyện Tranh

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Đọc Sách, Tiểu Thuyết & Truyện Tranh
Book Novel Comic Author / Writer +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 77

Các Môn Thể Thao Đồng Đội Phổ Biến

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Các Môn Thể Thao Đồng Đội Phổ Biến.
Hobby Music Sport Football +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 78

Thể Thao Cá Nhân, Chạy Bộ & Thể Dục

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Thể Thao Cá Nhân, Chạy Bộ & Thể Dục
Running / Jogging Swimming Yoga Gym +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 79

Trò Chơi Điện Tử & Giải Trí Kỹ Thuật Số

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Trò Chơi Điện Tử & Giải Trí Kỹ Thuật Số
Game Play Online Level +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 80

Sở Thích Cá Nhân Trong Thời Gian Rảnh

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Sở Thích Cá Nhân Trong Thời Gian Rảnh.
Hobby Music Sport Football +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
Unit 81

Máy Tính, Bàn Phím & Internet

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Máy Tính, Bàn Phím & Internet
Computer Laptop Keyboard Mouse +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 82

Điện Thoại Di Động & Các Ứng Dụng Thông Minh

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Điện Thoại Di Động & Các Ứng Dụng Thông Minh
Smartphone / Phone App / Application Call Message / Text +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 83

Nhắn Tin Trực Tuyến & Mạng Xã Hội

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Nhắn Tin Trực Tuyến & Mạng Xã Hội
Social media Share Post Comment +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 84

Viết Email Tiếng Anh Căn Bản

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Viết Email Tiếng Anh Căn Bản
Email Subject Attach Send +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 85

Sắp Xếp Cuộc Hẹn & Hẹn Gặp Bạn Bè

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Sắp Xếp Cuộc Hẹn & Hẹn Gặp Bạn Bè
Appointment Meet Time Place +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 86

Hủy Lịch Hoặc Đổi Giờ Hẹn Lịch Sự

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Hủy Lịch Hoặc Đổi Giờ Hẹn Lịch Sự
Reschedule Cancel Urgent Apologize / Sorry +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 87

Lời Chúc Mừng Sinh Nhật, Đám Cưới & Dịp Đặc Biệt

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Lời Chúc Mừng Sinh Nhật, Đám Cưới & Dịp Đặc Biệt
Congratulate / Congratulations Wish Wedding Success +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 88

Tết Nguyên Đán & Lễ Hội Truyền Thống Việt Nam

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Tết Nguyên Đán & Lễ Hội Truyền Thống Việt Nam
Tet / Lunar New Year Gather Blossom Lucky money +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 89

Giáng Sinh & Đón Chào Năm Mới Quốc Tế

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Giáng Sinh & Đón Chào Năm Mới Quốc Tế
Christmas Decorate Pine tree Santa Claus +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 90

Đề Nghị Giúp Đỡ & Lời Cảm Ơn Chân Thành

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Đề Nghị Giúp Đỡ & Lời Cảm Ơn Chân Thành
Help / Assist Thank Grateful Support +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 91

Lời Xin Lỗi Lịch Sự & Giải Tỏa Hiểu Lầm

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Lời Xin Lỗi Lịch Sự & Giải Tỏa Hiểu Lầm
Sorry Forgive Mistake Fault +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 92

Bày Tỏ Quan Điểm Cá Nhân & Sự Đồng Tình

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Bày Tỏ Quan Điểm Cá Nhân & Sự Đồng Tình
Opinion Agree Think Believe +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 93

Từ Chối Khéo Léo & Đưa Ra Lý Do Chính Đáng

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Từ Chối Khéo Léo & Đưa Ra Lý Do Chính Đáng
Refuse / Decline Unfortunately Afraid Reason +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 94

Lối Sống Lành Mạnh & Chăm Sóc Bản Thân

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Lối Sống Lành Mạnh & Chăm Sóc Bản Thân
Lifestyle Diet Habit Drink +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 95

Bảo Vệ Môi Trường & Tiết Kiệm Năng Lượng

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Bảo Vệ Môi Trường & Tiết Kiệm Năng Lượng
Environment Recycle Waste / Trash Plastic +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 96

Kể Về Quê Hương & Kỷ Niệm Tuổi Thơ

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Kể Về Quê Hương & Kỷ Niệm Tuổi Thơ
Hometown Childhood Grow up Village +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 97

Miêu Tả Tính Cách & Phẩm Chất Con Người

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Miêu Tả Tính Cách & Phẩm Chất Con Người
Kind Hardworking Honest Patient +11 từ
15 từ
Vào Học 🔒
Unit 98

Kể Lại Một Chuyến Đi Đáng Nhớ Bằng Quá Khứ Đơn

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Kể Lại Một Chuyến Đi Đáng Nhớ Bằng Quá Khứ Đơn
Journey / Trip Memorable Explore Experience +11 từ
15 từ
Vào Học 🔒
Unit 99

Dự Định Tương Lai, Ước Mơ & Kế Hoạch Nghề Nghiệp

📖 (+) Khẳng định: S + V/To Be theo quy tắc của Dự Định Tương Lai, Ước Mơ & Kế Hoạch Nghề Nghiệp
Dream Goal Future Plan +12 từ
16 từ
Vào Học 🔒
Unit 100

Tổng Ôn Tập Toàn Diện A1 & Chứng Chỉ Tốt Nghiệp

📖 Khẳng định: Áp dụng cấu trúc chuẩn cho Tổng Ôn Tập Toàn Diện A1 & Chứng Chỉ Tốt Nghiệp.
Graduate Milestone Achievement Fluency +16 từ
20 từ
Vào Học 🔒
🎓

Sẵn Sàng Chinh Phục Chứng Chỉ Starter A1?

Thử sức ngay với bài thi đánh giá tốt nghiệp chuẩn CEFR 40 câu hỏi trắc nghiệm (thời gian làm bài 45 phút) để nhận chứng nhận điện tử và nâng cấp lên Level 2.

Làm Bài Thi Tốt Nghiệp Cấp Độ A1 (40 Câu)