← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 01: Động Từ Chuyển Động & Sinh Hoạt Cơ Bản (Phần 1)

20 câu trắc nghiệm luyện tập chia động từ bất quy tắc chỉ sự di chuyển và sinh hoạt hàng ngày: go, come, run, swim, fly, drive, ride, fall, eat, drink trong thì Quá khứ đơn (Past Simple - V2) và Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3).
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
Yesterday afternoon, David _______ to the central library to borrow some economics books.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Dấu hiệu 'Yesterday afternoon' chia thì Quá khứ đơn. Động từ bất quy tắc: go -> went (V2) -> gone (V3). Dạng đúng là 'went'.
Câu 2 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
My grandparents have _______ in this coastal village since they retired ten years ago.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Sau trợ động từ 'have' trong thì HTHT cần quá khứ phân từ V3: be -> was/were (V2) -> been (V3).
Câu 3 / 20 Quá khứ hoàn thành (Past Perfect - V3)
When Mary arrived at the station, the express train had already _______ .
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Sau 'had' dùng V3: leave -> left (V2) -> left (V3). (Không có từ 'leaved').
Câu 4 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
They _______ across the English Channel last summer during their holiday.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
'Last summer' chỉ thời điểm quá khứ xác định: swim -> swam (V2) -> swum (V3). Dạng đúng là 'swam'.
Câu 5 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
Have you ever _______ fresh sushi at an authentic Japanese restaurant?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Cấu trúc Have you ever + V3: eat -> ate (V2) -> eaten (V3). 'Eated' là sai quy tắc.
Câu 6 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The eagle spread its enormous wings and _______ high into the clear blue sky.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Chuỗi hành động quá khứ (spread... and...): fly -> flew (V2) -> flown (V3). Dạng đúng là 'flew'.
Câu 7 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
Mark _______ down the stairs in a rush and injured his left ankle.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Fall (ngã, rơi) có V2 là 'fell', V3 là 'fallen'. Hành động quá khứ đơn dùng 'fell'.
Câu 8 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
She was so exhausted after the marathon that she _______ for twelve straight hours.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Sleep -> slept (V2) -> slept (V3). 'Sleeped' không tồn tại trong tiếng Anh.
Câu 9 / 20 Quá khứ hoàn thành (Past Perfect - V3)
By the time we got home, the children had already _______ all the milk.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Sau 'had' dùng V3: drink -> drank (V2) -> drunk (V3).
Câu 10 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
Mr. Roberts _______ his sports car carefully through the heavy blizzard last night.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
'Last night' chia Quá khứ đơn V2: drive -> drove (V2) -> driven (V3).
Câu 11 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The alarm clock rang loudly and _______ everyone in the dormitory at dawn.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Hành động song song ở quá khứ: rang and woke. Wake -> woke (V2) -> woken (V3).
Câu 12 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The athlete _______ five kilometers every single morning before sunrise when preparing for the games.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Hành động trong quá khứ: run -> ran (V2) -> run (V3). Dạng đúng là 'ran'.
Câu 13 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
Has the manager _______ back from the head office in Tokyo yet?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Sau 'has' dùng V3: come -> came (V2) -> come (V3). Dạng V3 của come là 'come'.
Câu 14 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
My little brother has _______ three centimeters taller over the past six months.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Has + V3: grow -> grew (V2) -> grown (V3). Dạng đúng sau has là 'grown'.
Câu 15 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The strong autumn wind _______ colorful leaves all across our front lawn.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Quá khứ đơn V2: blow -> blew (V2) -> blown (V3). Dạng đúng là 'blew'.
Câu 16 / 20 Quá khứ hoàn thành (Past Perfect - V3)
He was very proud because he had _______ a horse for the first time in his life.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Sau 'had' dùng V3: ride -> rode (V2) -> ridden (V3). Dạng đúng là 'ridden'.
Câu 17 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The ship struck a submerged reef and rapidly _______ to the bottom of the sea.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Hành động quá khứ đơn: sink -> sank (V2) -> sunk (V3). Dạng đúng là 'sank'.
Câu 18 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
At the wedding banquet, she _______ a stunning silk evening dress designed in Paris.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Sự việc trong quá khứ dùng V2: wear -> wore (V2) -> worn (V3).
Câu 19 / 20 Bị động (Passive Voice - be + V3)
Several large stones were _______ into the river by the mischievous boys.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Were + V3: throw -> threw (V2) -> thrown (V3). Dạng đúng là 'thrown'.
Câu 20 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The temperature _______ sharply early this morning, causing ice on the road.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Nội động từ rise (tự tăng lên) ở quá khứ đơn là 'rose': rise -> rose (V2) -> risen (V3).
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 01

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy