← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 10: Tổng Kiểm Tra & Đánh Giá Năng Lực 100 Động Từ Cốt Lõi

20 câu trắc nghiệm tổng hợp toàn diện kiểm tra mức độ thuần thục 100 động từ bất quy tắc cốt lõi, hoàn thành xuất sắc chứng nhận nền tảng A1 - B1 vững chắc.
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple)
The company _______ a major contract with an international supplier yesterday.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Dấu hiệu 'yesterday' chia Quá khứ đơn: 'signed'.
Câu 2 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
She has _______ thousands of letters to her customers over the years.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Has + V3 của write: 'written'.
Câu 3 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The glass _______ into hundreds of tiny pieces when it hit the ceramic floor.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Break -> broke (V2) -> broken (V3). Quá khứ đơn dùng 'broke'.
Câu 4 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
How much money have you _______ on online shopping this month?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Have you + V3 của spend: 'spent'.
Câu 5 / 20 Leave something somewhere
He _______ his umbrella on the bus and had to walk home in the pouring rain.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Để quên vật tại một địa điểm cụ thể ('on the bus') dùng 'left'.
Câu 6 / 20 Bị động (Passive Voice - be + V3)
The criminal was _______ by the patrol officers within twenty minutes of the heist.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Was + V3 của catch: 'caught'.
Câu 7 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
They _______ a new hospital in the rural district to serve local residents.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Build -> built (V2) -> built (V3). Dạng đúng là 'built'.
Câu 8 / 20 Từ vựng và thì Hiện tại hoàn thành
The temperature has _______ dramatically since the cold front arrived.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Cả 'has dropped' (nhiệt độ giảm) và 'has fallen' (nhiệt độ hạ) đều chuẩn xác.
Câu 9 / 20 Quá khứ đơn của Feed
He _______ his dog three times yesterday because it was recovering from surgery.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Feed (cho ăn) -> fed (V2) -> fed (V3). Dạng quá khứ là 'fed'.
Câu 10 / 20 Take medicine (Uống thuốc)
Have you _______ your medicine after breakfast this morning?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Have you + V3 của take: 'taken'.
Câu 11 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The bell _______ to signal the start of the morning assembly.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Ring -> rang (V2) -> rung (V3). Quá khứ đơn dùng 'rang'.
Câu 12 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
She _______ a gold medal in the 100-meter freestyle swimming event.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Win -> won (V2) -> won (V3).
Câu 13 / 20 Quá khứ đơn của Lie (nằm)
He _______ down on the bed and fell asleep almost instantly.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Lie (nằm) -> lay (V2) -> lain (V3). Câu quá khứ đơn không có tân ngữ dùng 'lay'.
Câu 14 / 20 Nhóm V1=V2=V3
The wildfire _______ uncontrolled across thousands of dry acres.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Spread giữ nguyên ở cả 3 dạng: spread -> spread -> spread. Tuyệt đối không có 'spreaded'.
Câu 15 / 20 Cụm từ Tell tales/stories
The old sailor _______ fascinating tales of sea monsters and buried treasure.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Tell tales (kể chuyện) -> quá khứ dùng 'told'.
Câu 16 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
Have you _______ the document to the legal department for review yet?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Have you + V3 của send: 'sent'.
Câu 17 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The sun _______ at 6:15 AM today, illuminating the majestic mountain peaks.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Rise -> rose (V2) -> risen (V3).
Câu 18 / 20 Nhóm V1=V2=V3
She _______ her keys into her handbag and hurried out the front door.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Put -> put -> put. Không có 'putted'.
Câu 19 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
The choir has _______ that hymn at church every Sunday for decades.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Has + V3 của sing: 'sung'.
Câu 20 / 20 Quá khứ hoàn thành (Past Perfect - V3)
By midnight, the heavy snow had _______ the entire front garden.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Had + V3 của hide: 'hidden'.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 10

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy