← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 11: Nhóm 1: Động Từ Bất Biến V1 = V2 = V3 (Phần 1)

20 câu trắc nghiệm chuyên biệt kiểm tra nhóm động từ có 3 dạng viết giống hệt nhau: cost, cut, hit, hurt, let, put, set, shut, spread, quit, burst, cast, split, bid, shed, thrust, upset. Bóc trần toàn bộ bẫy thêm đuôi -ed giả.
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Nhóm V1=V2=V3 (Cost)
The renovation of our house _______ a great deal more than we had originally budgeted.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Cost giữ nguyên ở cả 3 dạng: cost -> cost -> cost. Tuyệt đối không dùng 'costed' khi nói về giá cả/chi phí.
Câu 2 / 20 Nhóm V1=V2=V3 (Cut)
She _______ her favorite pink dress while climbing over the barbed wire fence.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Cut -> cut -> cut. 'Cutted' là dạng sai quy tắc.
Câu 3 / 20 Nhóm V1=V2=V3 (Hit)
The goalkeeper was _______ on the head by a stray coin thrown from the crowd.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Was + V3: hit -> hit -> hit. Không có 'hitted'.
Câu 4 / 20 Nhóm V1=V2=V3 (Hurt)
My lower back _______ severely after I carried those heavy cement sacks yesterday.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Hurt -> hurt -> hurt. Không có từ 'hurted' trong tiếng Anh.
Câu 5 / 20 Nhóm V1=V2=V3 (Let)
His father _______ him borrow the family car for the high school prom last night.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Let -> let -> let. Không có 'letted'.
Câu 6 / 20 Nhóm V1=V2=V3 (Put)
The factory workers _______ the machine parts carefully into the wooden crates.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Put -> put -> put. Không có 'putted'.
Câu 7 / 20 Nhóm V1=V2=V3 (Set)
The sun _______ at 6:30 PM yesterday behind the western hills.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Set -> set -> set. Mặt trời lặn ở quá khứ dùng 'set'.
Câu 8 / 20 Nhóm V1=V2=V3 (Shut)
The bank teller _______ the main vault doors firmly before leaving the building.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Shut -> shut -> shut. Không có 'shutted'.
Câu 9 / 20 Nhóm V1=V2=V3 (Spread)
The rumor _______ rapidly throughout the entire university campus within hours.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Spread -> spread -> spread. 'Spreaded' là lỗi sai rất phổ biến.
Câu 10 / 20 Nhóm V1=V2=V3 (Quit)
After twenty years of dedicated service, Mr. Harrison suddenly _______ his job.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Quit giữ nguyên: quit -> quit -> quit (trong chuẩn Anh-Mỹ và quốc tế).
Câu 11 / 20 Nhóm V1=V2=V3 (Burst)
The water pipe suddenly _______ due to the extreme freezing temperatures last winter.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Burst -> burst -> burst (vỡ, nổ tung). Không dùng 'bursted'.
Câu 12 / 20 Nhóm V1=V2=V3 (Cast)
The movie director _______ a famous French actress for the lead role yesterday.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Cast (giao vai diễn) có 3 dạng như nhau: cast -> cast -> cast. 'Casted' là sai.
Câu 13 / 20 Nhóm V1=V2=V3 (Split)
The lightning strike _______ the giant ancient oak tree right down the middle.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Split (chẻ, tách làm đôi) có V1=V2=V3=split.
Câu 14 / 20 Nhóm V1=V2=V3 (Bid)
The collector _______ five thousand dollars for the rare antique coin at the auction.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Bid (trả giá, đấu thầu) -> bid -> bid.
Câu 15 / 20 Nhóm V1=V2=V3 (Shed)
The deciduous trees _______ their leaves every year as autumn approaches.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Shed (rụng lá, trút bỏ, rơi lệ) -> shed -> shed.
Câu 16 / 20 Nhóm V1=V2=V3 (Thrust)
He _______ his hands into his coat pockets to shield them from the biting wind.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Thrust (thọc, đút mạnh vào) có V1=V2=V3=thrust.
Câu 17 / 20 Động từ tiền tố Upset
The unexpected cancellation of the flight _______ all our holiday plans.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Upset (làm đảo lộn, làm buồn) có V1=V2=V3=upset. Không có 'upsetted'.
Câu 18 / 20 Shed skin (Lột da)
The snake _______ its skin several times a year as it grows larger.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Shed -> shed -> shed.
Câu 19 / 20 Set a limit (Đặt hạn mức)
Has the company _______ a limit on overseas business travel expenses?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Has + V3 của set: 'set'.
Câu 20 / 20 Bị động Had been + V3
All the doors and windows had been _______ tightly before the hurricane struck.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Had been + V3 của shut: 'shut'.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 11

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy