← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 12: Nhóm 1 Nâng Cao: Phân Tích Bẫy Đuôi -ED & Động Từ Ghép

20 câu trắc nghiệm nâng cao về động từ bất biến V1=V2=V3: broadcast, forecast, upset, split, shed, thrust, bet, cast... trong các văn cảnh học thuật và đời sống.
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Broadcast (Phát sóng)
The television network _______ the live debate to millions of households across the nation.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Broadcast có V1=V2=V3=broadcast (chuẩn Anh - Anh và quốc tế). Trong bài thi học thuật luôn ưu tiên 'broadcast'.
Câu 2 / 20 Forecast (Dự báo)
Meteorologists have accurately _______ that a tropical storm will make landfall tomorrow.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Forecast có V1=V2=V3=forecast (hoặc forecasted trong văn nói). Trong ngữ pháp chuẩn mực, 'forecast' là dạng bất biến.
Câu 3 / 20 Shut (Ngậm chặt)
The crocodile _______ its jaws shut with enormous crushing force.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Shut giữ nguyên ở quá khứ: shut -> shut -> shut.
Câu 4 / 20 Shed tears (Rơi lệ)
She _______ a few quiet tears when reading her grandmother's wartime letters.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Shed tears -> quá khứ là 'shed tears'. Không có 'shedded'.
Câu 5 / 20 Bị động Split
The partnership was _______ equally between the two founding co-owners.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Was + V3 của split: 'split'.
Câu 6 / 20 Cut (Phẫu thuật cắt)
The surgeon carefully _______ the damaged tissue away from the healthy bone.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Cut -> cut -> cut.
Câu 7 / 20 Upset (Làm ai suy sụp/buồn)
The unexpected bad news _______ her so deeply that she couldn't sleep all night.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Upset -> upset -> upset.
Câu 8 / 20 Burst free (Bứt tung)
The wild horse _______ free from its tether and galloped into the prairie.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Burst -> burst -> burst.
Câu 9 / 20 Set controls (Áp đặt quy định)
The government _______ strict price controls on essential medical supplies.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Set -> set -> set.
Câu 10 / 20 Had + V3 của Spread
The disease had _______ to neighboring districts before quarantine was declared.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Had + V3 của spread: 'spread'.
Câu 11 / 20 Thrust (Đâm mạnh)
The soldier _______ his bayonet into the enemy bunker during the trench assault.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Thrust -> thrust -> thrust.
Câu 12 / 20 Biến thể của Bet
He _______ two thousand dollars on the championship boxing match and lost it all.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Bet có cả hai dạng V2/V3 hợp lệ: 'bet' (phổ biến nhất) và 'betted'.
Câu 13 / 20 Let somebody do something
The company _______ its workers know about the impending merger well in advance.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Let -> let -> let.
Câu 14 / 20 Cut through (Gió cắt da cắt thịt)
The cold wind _______ through my thin jacket, chilling me to the bone.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Cả cut through (V2 của cut) và pierced đều diễn tả gió lạnh thấu xương.
Câu 15 / 20 Put down / Laid down
The old sailor _______ his fishing rod down and watched the peaceful horizon.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Cả put down (V2 của put) và laid down (V2 của lay sth down) đều mang nghĩa đặt cần câu xuống.
Câu 16 / 20 Shut off (Tắt động cơ)
The car engine was completely _______ off to prevent fuel leakage after the crash.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Was + V3: shut off.
Câu 17 / 20 Cast bronze (Đúc đồng)
The museum displayed the prehistoric bronze statue that was _______ in 1200 BC.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Đúc đồng: cast bronze -> was cast.
Câu 18 / 20 Has been + V3 của Broadcast
How many times has this television show been _______ this week?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Has been + V3: 'broadcast'.
Câu 19 / 20 Hit / Shattered
The heavy hail _______ the fragile glass roof of the greenhouse last night.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Hit (V2 của hit) và shattered đều đúng ngữ pháp.
Câu 20 / 20 Hurt (Đau nhức)
Her ankle _______ so much that she couldn't step on it this morning.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Hurt -> hurt -> hurt.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 12

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy