← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 13: Nhóm 2: Động Từ V1 = V3 Khác V2 (Phần 1)

20 câu trắc nghiệm chuyên sâu về quy luật V1 = V3 khác V2: come/came/come, become/became/become, run/ran/run, overcome/overcame/overcome, overrun/overran/overrun. Triệt tiêu hoàn toàn bẫy nhầm V2 sau have/has.
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The young prince _______ king upon the sudden passing of his father.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Become -> became (V2) -> become (V3). Ở quá khứ đơn cần dùng V2 là 'became'.
Câu 2 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
Over the past five years, artificial intelligence has _______ ubiquitous in daily life.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Has + V3: become -> became (V2) -> become (V3). Sau 'has' phải dùng V3 là 'become' (nhiều người nhầm 'has became').
Câu 3 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
She _______ all the way home from school because of the heavy downpour.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Run -> ran (V2) -> run (V3). Quá khứ đơn dùng 'ran'.
Câu 4 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
Our relay team has _______ forty kilometers in this charity marathon so far.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Has + V3: run -> ran (V2) -> run (V3). Dạng V3 giống V1 là 'run' (tránh nhầm 'has ran').
Câu 5 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
When the rescue helicopter arrived, the villagers _______ out of their shelters to celebrate.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Come -> came (V2) -> come (V3). Quá khứ đơn dùng 'came'.
Câu 6 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
The inspector has _______ to inspect the construction site unannounced.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Has + V3: come -> came (V2) -> come (V3). Sau 'has' dùng 'come'.
Câu 7 / 20 Quá khứ đơn của Overcome
The brave team _______ tremendous obstacles to complete the polar expedition.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Overcome (vượt qua) -> overcame (V2) -> overcome (V3). Quá khứ đơn là 'overcame'.
Câu 8 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
With sheer determination, she has _______ her fear of public speaking.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Has + V3: overcome -> overcame (V2) -> overcome (V3). Sau 'has' dùng 'overcome'.
Câu 9 / 20 Overrun / Overflow
The river has _______ its banks due to continuous heavy monsoon rainfall.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Overrun its banks (nước tràn bờ) có V3 là 'overrun'; overflowed cũng dùng được. Cả hai đều đúng.
Câu 10 / 20 Bị động (Passive Voice - be + V3)
The ancient city was _______ by invading armies in the fifth century.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Was + V3 của overrun: 'overrun' (bị tràn ngập, xâm chiếm).
Câu 11 / 20 Trở nên khó thở
He _______ breathless after running up five flights of stairs.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Cả became (V2 của become) và turned breathless đều chuẩn.
Câu 12 / 20 Cụm từ Come true
Her childhood dream has finally _______ true after years of hard work.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Come true (trở thành hiện thực). Has + V3 của come là 'come'.
Câu 13 / 20 Cụm Run out of control
The project costs have _______ out of control over the past two quarters.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Have + V3 của run là 'run': have run out of control.
Câu 14 / 20 Cụm động từ Come up with
Who _______ up with this ingenious marketing strategy?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Come up with (nghĩ ra ý tưởng) -> quá khứ là 'came up with'.
Câu 15 / 20 Become into / Transform into
The caterpillar _______ into a magnificent monarch butterfly.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Became a butterfly (không có into); transformed into. Câu này nếu chọn direct noun: became.
Câu 16 / 20 Cụm động từ Come across (Tình cờ gặp)
We have _______ across several rare species of orchids during our jungle hike.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Have + V3 của come là 'come': have come across.
Câu 17 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The thief _______ away before the police arrived at the jewelry store.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Run away -> quá khứ là 'ran away'.
Câu 18 / 20 Has become (Đã trở thành)
She has _______ a prominent advocate for environmental conservation worldwide.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Has + V3 của become là 'become'.
Câu 19 / 20 Overrun a fortress
The enemy troops _______ the small fortress after a fierce midnight attack.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Overrun (tràn qua, đánh chiếm) có V2 là 'overran'.
Câu 20 / 20 Has + V3 của Come
Has your order _______ yet, or are you still waiting for delivery?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Has your order come yet?
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 13

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy