← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 17: Nhóm 3: Động Từ Biến Đổi Âm Cuối Sang -T & -D (Phần 1)

20 câu trắc nghiệm chuyên sâu về nhóm động từ rút ngắn nguyên âm và đổi âm cuối sang -t hoặc -d: lead/led, feed/fed, bleed/bled, feel/felt, keep/kept, sleep/slept, leave/left, meet/met, build/built, send/sent, spend/spent, bend/bent, lend/lent, lose/lost.
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Lead -> Led
The guide _______ the expedition team safely through the treacherous mountain pass.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Lead /liːd/ (dẫn đường) có V2/V3 là 'led' /led/. Chú ý viết là 'led', không viết 'leaded' hay 'lead'.
Câu 2 / 20 Lead the march -> Led
Who _______ the historical civil rights march to Washington in 1963?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Lead -> led.
Câu 3 / 20 Bleed (Thì tiếp diễn) / V2 là bled
The doctor said the wound was still _______ and required immediate stitches.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Sau was still dùng V-ing: 'bleeding'. Động từ bleed có V2/V3 là 'bled'.
Câu 4 / 20 Bleed -> Bled
The victim _______ profusely before the emergency paramedics arrived.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Bleed (chảy máu) -> bled (V2) -> bled (V3). Quá khứ đơn là 'bled'.
Câu 5 / 20 Feed -> Fed
The farmer _______ his livestock early every morning before tending to the crops.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Feed -> fed (V2) -> fed (V3). Dạng quá khứ là 'fed'.
Câu 6 / 20 Have been + V3 của Feed
Have the animals been _______ yet this evening?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Have been + V3: 'fed'.
Câu 7 / 20 Feel -> Felt
She _______ so happy that she couldn't stop smiling all afternoon.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Feel -> felt (V2) -> felt (V3). Quá khứ đơn là 'felt'.
Câu 8 / 20 Had been + V3 của Keep
The secret had been _______ for decades until a private diary was unearthed.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Had been + V3: keep -> kept.
Câu 9 / 20 Sleep -> Slept
I _______ soundly for nine hours after running the half-marathon.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Sleep -> slept (V2) -> slept (V3).
Câu 10 / 20 Had + V3 của Leave
When we reached the gate, the tour bus had already _______ .
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Had + V3 của leave là 'left'.
Câu 11 / 20 Meet -> Met
They _______ at a cozy café downtown to finalize the contractual details.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Meet -> met (V2) -> met (V3). Quá khứ đơn là 'met'.
Câu 12 / 20 Build -> Built
The company _______ a new logistics headquarters near the international airport.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Build -> built (V2) -> built (V3). Đổi -d thành -t.
Câu 13 / 20 Bị động Send -> Sent
An urgent dispatch was _______ to the embassy early this morning.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Was + V3: send -> sent.
Câu 14 / 20 Spend -> Spent
The municipality has _______ over fifty million euros on public transit upgrades.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Has + V3: spend -> spent.
Câu 15 / 20 Bend -> Bent
The iron bar _______ under the intense hydraulic pressure.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Bend -> bent (V2) -> bent (V3). Đổi -d thành -t.
Câu 16 / 20 Lend -> Lent
My colleague kindly _______ me his laptop while mine was in the repair shop.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Lend -> lent (V2) -> lent (V3).
Câu 17 / 20 Bị động Lose -> Lost
The keys to the executive office were _______ yesterday afternoon.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Were + V3: lose -> lost.
Câu 18 / 20 Kneel (Quỳ gối)
She _______ down on her knees to inspect the delicate flower petal.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Kneel có 2 dạng quá khứ: knelt (BrE) và kneeled (AmE). Cả hai đều đúng.
Câu 19 / 20 Creep -> Crept
A thick fog _______ over the valley during the early hours of dawn.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Creep over (len lỏi bao trùm) -> quá khứ là 'crept'.
Câu 20 / 20 Shine -> Shone
The candle flame _______ brightly in the drafty hall before flickering out.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Shine (phát sáng) có V2/V3 là 'shone'. (Chỉ dùng 'shined' khi mang nghĩa đánh bóng giày dép).
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 17

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy