← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 18: Nhóm 3: Động Từ Biến Đổi Nguyên Âm Giữa (i -> ou / o / oo)

20 câu trắc nghiệm bóc tách sự biến đổi nguyên âm giữa: find/found vs found/founded, wind/wound vs wound/wounded, grind/ground, bind/bound, shoot/shot, shine/shone vs shined...
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Bị động Find -> Found
The lost hikers were finally _______ by the search and rescue team at dawn.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Were + V3 của find (tìm thấy) là 'found'. (Founded là V2/V3 của found: thành lập).
Câu 2 / 20 Found (Thành lập)
The university was _______ in 1895 by a generous philanthropic endowment.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Found (thành lập) là động từ có quy tắc: found -> founded -> founded. Khác với find -> found -> found (tìm thấy).
Câu 3 / 20 Bind -> Bound
The nurse _______ the patient's wound with sterile gauze and adhesive tape.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Bind (buộc, băng bó) -> bound (V2) -> bound (V3). Dạng đúng là 'bound'.
Câu 4 / 20 Wind -> Wound (Uốn khúc)
The mountain road _______ sharply around steep granite cliffs.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Wind /waɪnd/ (uốn khúc, quanh co) -> wound /waʊnd/ (V2) -> wound (V3). (Wounded là bị thương).
Câu 5 / 20 Grind -> Ground (Xay nhuyễn)
Coffee beans were freshly _______ before brewing each cup of espresso.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Grind (xay) -> ground (V2) -> ground (V3). Cà phê được xay dùng 'ground'.
Câu 6 / 20 Win -> Won
Our local basketball squad _______ the state championship trophy last Saturday.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Win -> won (V2) -> won (V3). Không có 'winned'.
Câu 7 / 20 Sit -> Sat
The elderly lady _______ down on the park bench to feed the pigeons.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Sit -> sat (V2) -> sat (V3).
Câu 8 / 20 Stand -> Stood
The loyal soldiers _______ firm in the face of overwhelming adversity.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Stand -> stood (V2) -> stood (V3).
Câu 9 / 20 Hold -> Held
The little girl _______ her father's hand tightly while crossing the busy avenue.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Hold -> held (V2) -> held (V3).
Câu 10 / 20 Shoot -> Shot
The hunter _______ three arrows at the target and scored a bullseye.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Shoot -> shot (V2) -> shot (V3). Quá khứ đơn là 'shot'.
Câu 11 / 20 Shine -> Shone
The flashlight beam _______ into the dark cavern, revealing ancient wall paintings.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Shine chiếu sáng có V2/V3 là 'shone'.
Câu 12 / 20 Shine shoes (Đánh bóng giày)
He _______ his leather boots to a mirror shine before the inspection.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Khi mang nghĩa đánh bóng giày dép/kim loại, shine là động từ có quy tắc: 'shined'.
Câu 13 / 20 Wind a clock -> Wound
The antique clock was carefully _______ with an ornamental brass key.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Wind a clock (lên dây cót đồng hồ) -> was wound.
Câu 14 / 20 Wound (Làm bị thương)
The warrior was seriously _______ by an arrow in the shoulder.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Wound (làm bị thương) là động từ có quy tắc: wound -> wounded -> wounded.
Câu 15 / 20 Founded a company
The company was _______ by two Stanford graduates in a Silicon Valley garage.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Thành lập công ty: was founded.
Câu 16 / 20 Have found the passport
We have finally _______ the missing passport under the bed.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Tìm thấy hộ chiếu: have found.
Câu 17 / 20 Be bound by an agreement
All employees _______ by the terms of the confidentiality agreement.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Được ràng buộc bởi điều khoản: were bound by.
Câu 18 / 20 Stand by somebody -> Stood
She _______ by her friend through thick and thin.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Stand by (ở bên cạnh ủng hộ) -> quá khứ là 'stood by'.
Câu 19 / 20 Shoot a film -> Shot
A movie was _______ on location in the historic quarter of Prague.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Shoot a film (quay phim) -> was shot on location.
Câu 20 / 20 Ground pepper
The pepper was coarsely _______ over the grilled salmon fillet.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Tiêu xay nhuyễn: ground pepper -> was ground.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 18

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy