← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 02: Động Từ Chuyển Động & Sinh Hoạt Cơ Bản (Phần 2)

20 câu trắc nghiệm rèn luyện mở rộng các động từ di chuyển: leap, creep, slide, sink, ring, lean, burst, dive... củng cố sự chuẩn xác giữa V2 và V3.
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
Peter _______ out of bed immediately after hearing the smoke alarm go off.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Leap có dạng V2/V3 bất quy tắc là 'leapt' (phát âm /lept/). Dạng chuẩn trong bài thi quốc tế là 'leapt'.
Câu 2 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The cat _______ quietly through the tall grass towards the unsuspecting sparrow.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Creep (bò, trườn lén lút) -> crept (V2) -> crept (V3). Dạng đúng là 'crept'.
Câu 3 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
She has _______ the championship marathon three times in her professional career.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Bảng biến đổi: run -> ran (V2) -> run (V3). Sau 'has' cần dùng V3 là 'run' (tránh nhầm dùng 'ran').
Câu 4 / 20 Động từ có 2 dạng biến thể
The wounded soldier _______ heavily on his comrade's shoulder as they walked.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Lean có hai dạng quá khứ hợp lệ: leant (Anh - Anh) và leaned (Anh - Mỹ). Cả hai đều được chấp nhận.
Câu 5 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
The submarine has _______ below the surface to avoid detection by radar.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Dive -> dived/dove (V2) -> dived (V3). Quá khứ phân từ V3 chuẩn là 'dived'.
Câu 6 / 20 Nhóm V1=V2=V3
The baby _______ into tears when its favorite toy broke.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Cụm 'burst into tears' (khóc òa lên). Động từ burst giữ nguyên: burst -> burst -> burst. Không có 'bursted'.
Câu 7 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The church bell _______ loudly to announce the midnight service on Christmas Eve.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Ring -> rang (V2) -> rung (V3). Ở quá khứ đơn cần dùng 'rang'.
Câu 8 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
Have you _______ the latest single by Adele? It sounds incredible!
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Hear -> heard (V2) -> heard (V3). Thêm -d và phát âm /hɜːd/.
Câu 9 / 20 Nhóm V1=V2=V3
The old fisherman _______ the net into the deep sea at sunset.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Cast (quăng, thả) giữ nguyên ở cả 3 dạng: cast -> cast -> cast. 'Casted' là sai ngữ pháp.
Câu 10 / 20 Quá khứ hoàn thành (Past Perfect - V3)
He had never _______ such a luxurious sports car until his promotion.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Had + never + V3: drive -> drove (V2) -> driven (V3). Dạng đúng là 'driven'.
Câu 11 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The choir _______ the national anthem beautifully at the opening ceremony.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Quá khứ đơn V2: sing -> sang (V2) -> sung (V3). Dạng đúng là 'sang'.
Câu 12 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The wild stallion _______ over the tall wooden fence and escaped into the meadow.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Leap -> leapt (V2) -> leapt (V3): nhảy vọt qua hàng rào.
Câu 13 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
I _______ a strange shadow outside my bedroom window around midnight.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
See -> saw (V2) -> seen (V3). Không dùng 'seen' khi không có trợ động từ have/has/had.
Câu 14 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The kite _______ so high that it looked like a tiny speck in the clouds.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Fly -> flew (V2) -> flown (V3). Dạng quá khứ đơn là 'flew'.
Câu 15 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The sun _______ at 5:45 AM today, casting a golden glow over the tranquil lake.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Rise -> rose (V2) -> risen (V3): mặt trời tự mọc lên (nội động từ không có tân ngữ).
Câu 16 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The ice on the road caused the delivery van to _______ into the ditch.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Slide -> slid (V2) -> slid (V3). Trượt vào rãnh nước dùng 'slid'.
Câu 17 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The snake _______ its fangs deep into the leather boot of the explorer.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Sink fangs into: cắm răng nanh vào. Sink -> sank (V2) -> sunk (V3).
Câu 18 / 20 Quá khứ đơn của Lie (nằm)
She _______ down on the soft grass to watch the evening stars.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Lie (nằm - nội động từ) có V2 là 'lay', V3 là 'lain'. Câu này là quá khứ đơn nên dùng 'lay'.
Câu 19 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
The heavy anchor has _______ deep into the sandy ocean floor.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Has + V3: sink -> sank (V2) -> sunk (V3). Dạng đúng sau has là 'sunk'.
Câu 20 / 20 Phân biệt hành động cử chỉ
He _______ his hand to greet his former classmates from across the street.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Wave one's hand: vẫy tay chào. Đây là động từ có quy tắc (waved). Shake his hand nghĩa là bắt tay ai đó.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 02

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy