← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 22: Bẫy Số 1 Chuyên Sâu: Lie vs Lay Trong Các Kỳ Thi Học Thuật

20 câu trắc nghiệm bóc tách các câu trúc phân từ (Having lain vs Having laid), thành ngữ cố định (lay the blame, lay the foundation, lie awake, lie in state) thường gặp trong đề thi THPT Quốc Gia và chứng chỉ quốc tế.
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Having + V3 (Rút gọn phân từ có tân ngữ)
Having _______ the sleeping baby in the crib, the mother tiptoed out of the nursery.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Có tân ngữ 'the sleeping baby' -> dùng V3 của lay là 'laid' (Having laid).
Câu 2 / 20 Having + V3 (Rút gọn phân từ không có tân ngữ)
Having _______ in bed for three days with the flu, she finally felt strong enough to walk.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Không có tân ngữ (nằm trên giường) -> dùng V3 của lie là 'lain' (Having lain).
Câu 3 / 20 Was laid flat (Được đặt nằm phẳng)
The ancient parchment was _______ flat inside a sealed glass display case.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Bị động của lay: was laid flat.
Câu 4 / 20 Lie rotting (Nằm mục nát) - Quá khứ đơn
The dead leaves _______ rotting on the damp forest floor all through the winter.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Lie -> lay (V2). Không có tân ngữ dùng 'lay'.
Câu 5 / 20 Lay the blame on somebody (Đổ lỗi cho ai)
He _______ the blame entirely on his junior assistant to avoid disciplinary action.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Cụm cố định: lay the blame on sb -> quá khứ là 'laid the blame'.
Câu 6 / 20 Chó nằm dưới chân - Quá khứ đơn
The dog _______ at its master's feet, whining softly for attention.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Nội động từ: lie -> lay.
Câu 7 / 20 Lay cables (Đặt đường dây cáp)
The cables had been _______ deep beneath the English Channel for telecommunications.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Had been + V3 của lay: 'laid'.
Câu 8 / 20 Lie forgotten (Nằm bị lãng quên)
The manuscript has _______ forgotten in the attic for more than half a century.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Has + V3 của lie: 'lain'.
Câu 9 / 20 Lay a hand on (Đặt tay lên)
She _______ a gentle hand on her weeping friend's trembling shoulder.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Có tân ngữ 'a gentle hand': lay -> laid.
Câu 10 / 20 Lie motionless (Nằm bất động)
The wounded soldier _______ motionless in the trench until the artillery barrage ceased.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Nội động từ quá khứ đơn: lie -> lay.
Câu 11 / 20 Lied about (Nói dối về)
Don't believe what he said; he _______ about his whereabouts on the night of the crime.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Lie (nói dối) -> lied.
Câu 12 / 20 Gà đẻ trứng - Quá khứ đơn
The hens _______ an average of twenty eggs per day throughout the summer.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Lay eggs -> quá khứ đơn là 'laid'.
Câu 13 / 20 Have laid (Đã để kính ở đâu)
Where have you _______ my reading glasses this time?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Có tân ngữ 'my reading glasses': have laid.
Câu 14 / 20 Lay out a map (Trải bản đồ)
The map was _______ out on the table so the explorers could chart their route.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Was + V3 của lay: 'laid out'.
Câu 15 / 20 Lie awake (Nằm trằn trọc thao thức)
He _______ awake for hours worrying about the impending medical examination.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Nội động từ quá khứ đơn: lie -> lay awake.
Câu 16 / 20 Lay a cornerstone (Đặt viên đá đầu tiên)
The cornerstone of the library was _______ by the city mayor in 1912.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Was + V3 của lay: 'laid'.
Câu 17 / 20 Had lain buried (Đã nằm chôn vùi)
The secret had _______ buried in the archives until an investigative reporter found it.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Had + V3 của lie: 'lain'.
Câu 18 / 20 Lay down her pen (Đặt bút xuống)
She _______ down her pen and looked out of the window with satisfaction.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Có tân ngữ 'her pen': lay -> laid down.
Câu 19 / 20 Pine needles lay beneath (Lớp lá thông nằm trải phía dưới)
A thick carpet of pine needles _______ beneath our hiking boots.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Nội động từ quá khứ đơn: lie -> lay.
Câu 20 / 20 Lied to his parents (Nói dối cha mẹ)
He _______ to his parents about his grades because he was afraid of disappointing them.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Lie to sb -> quá khứ là 'lied'.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 22

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy