← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 23: Bẫy Số 2: Rise (Mọc, Tăng) vs Raise (Nâng Lên, Nuôi) vs Arise (Phát Sinh) - Phần 1

20 câu trắc nghiệm phân biệt bản chất ngoại động từ vs nội động từ giữa RISE (rise-rose-risen), RAISE (raise-raised-raised) và ARISE (arise-arose-arisen).
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Rise (mặt trời mọc) - Quá khứ đơn
The sun _______ over the eastern horizon at 5:45 AM today.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Rise (mọc, tự tăng lên - nội động từ không có tân ngữ): rise -> rose (V2) -> risen (V3). Dạng quá khứ là 'rose'.
Câu 2 / 20 Raise funds (Gây quỹ) - Quá khứ đơn
The charity organization _______ over two million dollars for earthquake victims last month.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Raise (nâng lên, gây quỹ, nuôi nấng - ngoại động từ có tân ngữ 'over two million dollars'): raise -> raised -> raised. Dạng đúng là 'raised'.
Câu 3 / 20 Arise (phát sinh) - Hiện tại hoàn thành
An unexpected complication has _______ during the clinical trials of the vaccine.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Arise (phát sinh, nảy sinh - vấn đề, cơ hội): arise -> arose (V2) -> arisen (V3). Sau 'has' dùng 'arisen'.
Câu 4 / 20 Sea levels have risen (Mực nước biển đã dâng lên)
Global sea levels have _______ significantly over the past century due to climate change.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Mực nước biển tự dâng lên (nội động từ): rise -> rose -> risen. Sau 'have' dùng 'risen'.
Câu 5 / 20 Raise your hand (Giơ tay lên)
Please _______ your hand if you have any questions regarding the new company policy.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Có tân ngữ 'your hand': dùng 'raise' (ngoại động từ).
Câu 6 / 20 Questions arose (Các câu hỏi nảy sinh)
Several serious questions _______ concerning the financial transparency of the foundation.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Arise -> arose (V2) -> arisen (V3). Vấn đề nảy sinh ở quá khứ dùng 'arose'.
Câu 7 / 20 Raise interest rates (Tăng lãi suất)
The central bank _______ interest rates by 0.5% at its monetary policy meeting yesterday.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Ngân hàng trung ương tăng lãi suất (có tân ngữ 'interest rates'): raise -> raised.
Câu 8 / 20 Smoke rose (Khói bốc lên)
The smoke _______ straight up into the still morning air from the campfire.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Khói tự bốc lên (nội động từ): rise -> rose.
Câu 9 / 20 Be raised (Được nuôi nấng)
She was _______ by her grandparents on a peaceful organic farm in Vermont.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Nuôi nấng con người dùng raise: was raised by (được nuôi dưỡng bởi).
Câu 10 / 20 Should the need arise (Nếu phát sinh nhu cầu)
Should the need _______ , do not hesitate to contact our emergency hotline immediately.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Cụm thành ngữ cố định: If/Should the need arise (nếu nảy sinh nhu cầu).
Câu 11 / 20 Prices have risen (Giá cả đã tăng)
Prices of consumer staples have _______ by nearly 15% over the past year.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Giá cả tự tăng lên (nội động từ): have risen.
Câu 12 / 20 Raise eyebrows (Nhướng mày)
He _______ his eyebrows in surprise when hearing the unexpected revelation.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Có tân ngữ 'his eyebrows': raise -> raised.
Câu 13 / 20 A dispute arose (Tranh chấp nảy sinh)
A fierce dispute _______ among the board members over the proposed merger.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Tranh chấp phát sinh: arise -> arose.
Câu 14 / 20 Balloon rose (Khinh khí cầu bay lên)
The hot air balloon gently _______ above the morning mist into the clear sky.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Nội động từ: rise -> rose.
Câu 15 / 20 Raise salaries (Tăng lương cho nhân viên)
The company plans to _______ salaries for all frontline employees next quarter.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Có tân ngữ 'salaries': dùng 'raise'.
Câu 16 / 20 Fog had risen (Sương mù bốc lên)
A dense fog had _______ from the marshlands, reducing visibility to zero.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Had + V3 của rise: 'risen'.
Câu 17 / 20 Conflict arose (Xung đột nảy sinh)
Whenever a conflict _______ , the mediator stepped in to facilitate dialogue.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Xung đột phát sinh trong quá khứ: arose.
Câu 18 / 20 Raise the rent (Tăng tiền thuê nhà)
The landlord has _______ the monthly rent twice already this year.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Có tân ngữ 'the monthly rent': has raised.
Câu 19 / 20 Rose to their feet (Đứng dậy)
All attendees _______ to their feet when the venerable dignitary entered the hall.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Cụm từ: rise to one's feet (đứng dậy) -> quá khứ là 'rose to their feet'.
Câu 20 / 20 Problems arise (Vấn đề phát sinh)
Problems often _______ when communication channels are poorly maintained.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Vấn đề phát sinh: problems arise.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 23

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy