← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 24: Bẫy Số 2 Chuyên Sâu: Rise / Raise / Arise Trong Kinh Tế & Khoa Học

20 câu trắc nghiệm nâng cao phân biệt Rise/Raise/Arise trong các ngữ cảnh kinh tế tài chính (lạm phát, lãi suất), khoa học tự nhiên và các thành ngữ cố định (raise awareness, raise voice, questions arise).
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Raise interest rates
The Federal Reserve has _______ benchmark interest rates three times this fiscal year.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Ngoại động từ có tân ngữ 'interest rates': has raised.
Câu 2 / 20 Inflation has risen
Consumer inflation has _______ to an alarming forty-year high.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Lạm phát tự tăng (nội động từ không có tân ngữ): has risen.
Câu 3 / 20 Opportunities have arisen
New opportunities have _______ as a result of international trade agreements.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Cơ hội phát sinh/nảy sinh: have arisen.
Câu 4 / 20 Raise cattle (Nuôi gia súc)
The farmer _______ cattle and sheep on his sprawling ranch in Montana.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Nuôi gia súc: raise -> raised.
Câu 5 / 20 Tide waters rose (Thủy triều dâng)
Tide waters _______ rapidly, cutting off the hikers from the mainland.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Thủy triều tự dâng lên: rise -> rose.
Câu 6 / 20 Raise concerns (Bày tỏ lo ngại)
The government _______ concerns regarding national cybersecurity vulnerabilities.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Cụm từ: raise concerns about sth -> quá khứ là 'raised concerns'.
Câu 7 / 20 Controversy has arisen (Tranh cãi nảy sinh)
A serious controversy has _______ over the proposed construction of the nuclear plant.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Tranh cãi nảy sinh: has arisen.
Câu 8 / 20 Dough rose (Bột nở phồng)
The dough _______ steadily in a warm corner of the kitchen for two hours.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Bột tự nở phồng lên: rise -> rose.
Câu 9 / 20 Raise a glass (Nâng ly chúc mừng)
He _______ his glass to toast the newlyweds at the reception.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Có tân ngữ 'his glass': raise -> raised.
Câu 10 / 20 Difficulties arise (Khó khăn phát sinh)
Should any unforeseen difficulties _______ , we will convene an emergency meeting.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Khó khăn phát sinh: arise.
Câu 11 / 20 Curtain rose (Màn sân khấu kéo lên)
The curtain _______ slowly to reveal a spectacular theatrical set.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Màn sân khấu tự mở lên: rise -> rose.
Câu 12 / 20 Raise dollars for charity
Volunteers have _______ hundreds of thousands of dollars for the cancer research center.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Có tân ngữ số tiền: have raised.
Câu 13 / 20 Disagreements arose (Bất đồng nảy sinh)
Disagreements _______ between the partners regarding the allocation of profits.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Bất đồng phát sinh: arise -> arose.
Câu 14 / 20 Sun had risen
The sun had already _______ long before we packed our camping gear.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Had + V3 của rise: 'risen'.
Câu 15 / 20 Raise awareness (Nâng cao nhận thức)
The campaign aims to _______ public awareness of endangered marine species.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Cụm từ: raise awareness of something.
Câu 16 / 20 Everyone rose (Mọi người đứng lên)
When the judge entered, everyone in the courtroom _______ in solemn respect.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Đứng dậy: rise -> rose.
Câu 17 / 20 Entrepreneurs have arisen (Xuất hiện thế hệ mới)
A new generation of visionary entrepreneurs has _______ in the tech industry.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Nảy sinh, xuất hiện: have arisen.
Câu 18 / 20 Raise her voice (Nói to lên)
The teacher _______ her voice to restore order in the noisy classroom.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Có tân ngữ 'her voice': raise -> raised.
Câu 19 / 20 Mercury rose (Thủy ngân dâng cao)
Mercury in the thermometer _______ to forty degrees Celsius during the heatwave.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Thủy ngân tự dâng: rise -> rose.
Câu 20 / 20 Questions have been raised (Các câu hỏi được nêu lên)
Legal questions have been _______ by the opposition party regarding the new bill.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Bị động của raise: have been raised.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 24

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy