← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 25: Bẫy Số 3: Fall (Rơi, Ngã) vs Fell (Đốn Hạ) vs Feel (Cảm Thấy)

20 câu trắc nghiệm bóc tách sự nhầm lẫn tai hại giữa FALL (fall-fell-fallen: tự ngã), FELL (fell-felled-felled: đốn ngã cây, đánh gục đối thủ) và FEEL (feel-felt-felt: cảm giác).
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Fell a tree (Đốn ngã cây) - Quá khứ đơn
The lumberjacks _______ three massive pine trees in the designated logging zone yesterday.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Fell (đốn hạ cây cối - ngoại động từ): fell -> felled -> felled. Khác với fall (tự ngã, rơi: fall -> fell -> fallen). Đốn cây dùng 'felled'.
Câu 2 / 20 Fall on ice (Ngã trên băng) - Quá khứ đơn
An elderly tourist _______ on the icy pavement and broke her left hip.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Tự trượt ngã (nội động từ): fall -> fell (V2) -> fallen (V3). Dạng quá khứ là 'fell'.
Câu 3 / 20 Leaves have fallen (Lá đã rụng)
Leaves have already _______ from the deciduous trees as autumn sets in.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Have + V3 của fall: 'fallen'.
Câu 4 / 20 Fell an opponent (Đánh gục đối thủ)
The brave boxer _______ his formidable opponent with a single powerful right hook.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Đánh gục ai xuống sàn: fell -> felled (V2).
Câu 5 / 20 Feel a pain (Cảm thấy đau)
I _______ a sharp sudden pain in my lower abdomen during the workout.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Feel (cảm thấy) -> felt (V2) -> felt (V3). Cảm thấy đau dùng 'felt'.
Câu 6 / 20 Bị động Fell branches (Cắt hạ cành cây)
Several dead branches were _______ by the utility company to prevent power outages.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Were + V3 của fell (chặt hạ): 'felled'.
Câu 7 / 20 Stock market fell (Thị trường giảm điểm)
The stock market index _______ by more than five hundred points in morning trading.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Chỉ số tự giảm (nội động từ): fall -> fell.
Câu 8 / 20 Fall in love (Phải lòng ai)
He _______ deeply in love with her the very first time their eyes met.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Fall in love -> quá khứ là 'fell in love'.
Câu 9 / 20 Felt exhausted (Cảm thấy kiệt sức)
She _______ so exhausted after the hike that she fell asleep instantly.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Cảm thấy kiệt sức: felt.
Câu 10 / 20 Picture fell off the wall
A heavy picture frame _______ off the wall during the minor tremor.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Tranh rơi khỏi tường: fall -> fell.
Câu 11 / 20 Have been felled (Đã bị đốn hạ trái phép)
Ten ancient sequoias have been illegally _______ inside the protected national park.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Bị động chặt cây: have been felled.
Câu 12 / 20 Temperature has fallen
The temperature has _______ below freezing for the third consecutive night.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Nhiệt độ đã giảm xuống: has fallen.
Câu 13 / 20 Felt his pulse (Cảm nhận mạch đập)
He _______ his pulse quicken as the interview panel began asking difficult questions.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Cảm nhận mạch đập: felt.
Câu 14 / 20 Was felled by a sniper (Bị bắn gục)
The soldier was _______ by an enemy sniper while crossing the open field.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Bị bắn ngã gục: was felled.
Câu 15 / 20 Tears fell (Nước mắt rơi)
Tears _______ freely down her cheeks as she listened to the heartbreaking eulogy.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Nước mắt rơi: fall -> fell.
Câu 16 / 20 Have felt as though (Từng cảm thấy như thể)
Have you ever _______ as though you were being watched in an empty room?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Have you ever + V3 của feel: 'felt'.
Câu 17 / 20 The empire fell (Đế chế sụp đổ)
The empire finally _______ after centuries of external invasions and internal decadence.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Đế chế sụp đổ: fall -> fell.
Câu 18 / 20 Have felled diseased trees
Workers have _______ all diseased trees along the urban boulevard.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Đốn hạ cây bệnh: have felled.
Câu 19 / 20 Relief fell over (Sự thanh thản bao trùm)
A sense of overwhelming relief _______ over the family when the surgery succeeded.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Sự nhẹ nhõm bao trùm: fall over -> fell over.
Câu 20 / 20 Felt the fabric (Sờ cảm nhận chất vải)
She _______ the soft silk fabric between her fingers before deciding to purchase it.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Cảm nhận bằng tay: feel -> felt.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 25

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy