← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 27: Bẫy Số 5: Wind (Quấn, Uốn Khúc) vs Wound (Làm Bị Thương)

20 câu trắc nghiệm làm sáng tỏ cặp từ đồng hình dị nghĩa cực kỳ hiểm hóc: WIND /waɪnd/ -> WOUND /waʊnd/ (quấn, uốn lượn, lên dây cót) vs WOUND /wuːnd/ -> WOUNDED (làm bị thương thân thể/tinh thần).
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Wind (uốn khúc) -> Wound
The narrow dirt track _______ through the dense pine forest toward the lake.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Wind /waɪnd/ (uốn khúc, quanh co) -> wound /waʊnd/ (V2) -> wound (V3). Con đường uốn khúc dùng 'wound'.
Câu 2 / 20 Wound (làm bị thương) -> Wounded
Several brave soldiers were severely _______ by shrapnel during the artillery barrage.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Wound /wuːnd/ (làm bị thương) là động từ có quy tắc: wound -> wounded -> wounded. Bị thương dùng 'wounded'.
Câu 3 / 20 Wind a clock (Lên dây cót đồng hồ)
The antique grandfather clock must be _______ once a week with a special key.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Be + V3 của wind /waɪnd/ là 'wound' /waʊnd/: must be wound.
Câu 4 / 20 Wounded the bystander
The stray bullet _______ the bystander in the leg, but the injury was not life-threatening.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Làm ai bị thương: wounded.
Câu 5 / 20 Wind a scarf (Quấn khăn quàng cổ)
She _______ a warm woolen scarf tightly around her neck before stepping into the cold.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Quấn khăn quanh cổ: wind -> wound.
Câu 6 / 20 Pride was wounded (Lòng tự trọng bị tổn thương)
The pride of the politician was deeply _______ by the stinging electoral defeat.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Tổn thương tinh thần: was wounded.
Câu 7 / 20 River wound (Dòng sông uốn lượn)
The river _______ gracefully across the fertile agricultural valley.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Dòng sông uốn lượn: wound.
Câu 8 / 20 Passengers had been wounded/injured
Paramedics treated five passengers who had been _______ in the train derailment.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Hành khách bị thương: had been wounded.
Câu 9 / 20 Wind the reel (Cuộn cần câu)
He _______ the fishing reel quickly as the large trout pulled on the line.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Cuộn dây câu: wind -> wound.
Câu 10 / 20 Wounded her feelings (Làm tổn thương tình cảm)
His harsh critical comments _______ her feelings more than she was willing to admit.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Làm tổn thương cảm xúc: wounded her feelings.
Câu 11 / 20 Wind a bandage (Quấn băng gạc)
The nurse _______ a fresh bandage around the patient's sprained wrist.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Quấn băng: wind -> wound.
Câu 12 / 20 Were wounded in the blast
Ten innocent civilians were _______ in the bomb blast near the market square.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Bị thương trong vụ nổ: were wounded.
Câu 13 / 20 Wind itself around (Cuộn mình quanh)
The python _______ itself tightly around the sturdy tree branch.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Con trăn quấn quanh cành cây: wound itself around.
Câu 14 / 20 Being gravely wounded
The warrior refused to retreat despite being gravely _______ in the chest.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Bị thương nặng: being gravely wounded.
Câu 15 / 20 Wind up a meeting (Kết thúc cuộc họp)
He _______ up the business meeting by summarizing the primary action items.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Wind up -> quá khứ là 'wound up' (khép lại cuộc họp).
Câu 16 / 20 Wounded his self-esteem
The harsh words _______ his self-esteem for many years to come.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Tổn thương lòng tự trọng: wounded.
Câu 17 / 20 Staircase wound spirally (Cầu thang xoắn ốc uốn lên)
The staircase _______ spirally upward to the top of the medieval bell tower.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Cầu thang xoắn ốc: wound.
Câu 18 / 20 Soldiers were wounded
How many soldiers were _______ during the skirmish at the border outpost?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Binh lính bị thương: were wounded.
Câu 19 / 20 Wind yarn into a ball (Cuộn len thành cuộn)
She _______ the yarn into a neat compact ball before beginning to knit.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Cuộn cuộn len: wind -> wound.
Câu 20 / 20 Reputation was wounded/damaged
His reputation was irreparably _______ by the corruption scandal.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Danh tiếng bị tổn hại: was wounded.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 27

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy