← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 28: Bẫy Số 6: Hang (Treo Đồ Vật: Hung) vs Hang (Treo Cổ Tử Hình: Hanged)

20 câu trắc nghiệm phân biệt tuyệt đối giữa HANG đồ vật (hang-hung-hung: treo tranh, phơi quần áo, gác máy) và HANG con người (hang-hanged-hanged: xử tử bằng treo cổ, treo cổ tự tử).
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Hang an object (Treo đồ vật) -> Hung
The homeowner _______ a beautiful oil painting over the living room fireplace.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Hang đồ vật (tranh, quần áo, đèn): hang -> hung -> hung. Treo tranh dùng 'hung'.
Câu 2 / 20 Hang a person (Treo cổ tử hình) -> Hanged
The convicted pirate was _______ at dawn for crimes of high treason in 1720.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Hang người (xử tử bằng cách treo cổ): hang -> hanged -> hanged. Treo cổ tử tù dùng 'hanged'.
Câu 3 / 20 Hung a raincoat (Treo áo mưa)
She _______ her wet raincoat on the peg behind the front door.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Treo quần áo dùng 'hung'.
Câu 4 / 20 Were hanged (Bị treo cổ xử tử)
During the Middle Ages, cattle thieves were routinely _______ by the authorities.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Tử hình: were hanged.
Câu 5 / 20 Lanterns were hung (Lồng đèn được treo)
Bright colorful lanterns were _______ from the balcony to celebrate the Lunar New Year.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Treo lồng đèn (đồ vật): were hung.
Câu 6 / 20 Hanged by the neck (Treo cổ đến chết)
The infamous war criminal was sentenced to be _______ by the neck until dead.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Án tử hình bằng treo cổ: to be hanged.
Câu 7 / 20 Hung his head (Cúi gằm đầu)
He _______ his head in deep shame after his dishonest deed was exposed.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Cúi đầu xấu hổ: hang one's head -> hung his head.
Câu 8 / 20 Was hanged (Bị treo cổ)
The dictator was captured and subsequently _______ by the revolutionary tribunal.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Xử tử: was hanged.
Câu 9 / 20 Icicles hung (Băng rủ xuống)
Icicles _______ from the eaves of the roof during the bitterly cold blizzard.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Băng rủ xuống (đồ vật tự nhiên): hung.
Câu 10 / 20 Mutineers were hanged (Kẻ phản loạn bị treo cổ)
Several notorious mutineers were _______ from the ship's yardarm as a warning.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Tử hình: were hanged.
Câu 11 / 20 Hang up the phone -> Hung up
She _______ up the telephone receiver in anger after a heated argument.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Gác máy điện thoại: hang up -> hung up.
Câu 12 / 20 Traitors were hanged
In ancient times, traitors were publicly _______ in the market square.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Treo cổ kẻ phản quốc: were hanged.
Câu 13 / 20 Silence hung over (Bầu im lặng trĩu nặng)
A heavy silence _______ over the dining room following the bitter dispute.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Không khí/sự im lặng trĩu nặng: hung over.
Câu 14 / 20 Hanged himself (Tự treo cổ tự sát)
The prisoner _______ himself in his cell using bedsheets during the night.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Treo cổ tự sát: hanged himself.
Câu 15 / 20 Had hung in the hallway
The family portraits had _______ in that hallway for over five generations.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Tranh gia đình treo trên tường: had hung.
Câu 16 / 20 Hanged from the gallows (Treo cổ trên giá treo)
The rebel leader was _______ from the gallows before a somber crowd.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Tử hình trên giá treo cổ: was hanged from the gallows.
Câu 17 / 20 Smoke hung over
Dense black smoke _______ over the burning oil refinery for days.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Khói bao phủ lơ lửng: hung over.
Câu 18 / 20 Wrongfully hanged
He was wrongfully convicted and _______ for a murder he did not commit.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Bị treo cổ oan: wrongfully hanged.
Câu 19 / 20 Hung the washing (Phơi quần áo)
She _______ the washing on the clothesline in the sunny backyard.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Phơi đồ: hung the washing.
Câu 20 / 20 Deserved to be hanged
The jury decided the assassin deserved to be _______ for the heinous massacre.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Đáng bị treo cổ: to be hanged.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 28

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy