← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 29: Bẫy Số 7: Sow / Saw / Sew; Strike (Struck/Stricken); Bear (Born/Borne)

20 câu trắc nghiệm chuyên biệt kiểm tra nhóm từ đồng âm dị nghĩa kinh điển: SOW (gieo hạt) vs SAW (cưa) vs SEW (may); STRIKE (struck vs stricken); BEAR (born: sinh ra vs borne: gánh vác, sinh nở).
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Sow (Gieo hạt)
The farmer _______ wheat seeds across the freshly ploughed field.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Sow (gieo hạt): sow -> sowed -> sown/sowed. Quá khứ đơn gieo hạt là 'sowed'.
Câu 2 / 20 Sew (May vá)
The seamstress skillfully _______ the button onto the gentleman's suit jacket.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Sew (may, khâu): sew -> sewed -> sewn/sewed. Khâu cúc áo dùng 'sewed'.
Câu 3 / 20 Saw (Cưa gỗ)
The carpenter _______ the thick oak timber into three equal planks.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Saw (cưa): saw -> sawed -> sawn/sawed. Cưa gỗ ở quá khứ dùng 'sawed'.
Câu 4 / 20 Thành ngữ: As you sow, so shall you reap
As you _______ , so shall you reap.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Gieo nhân nào gặt quả nấy: As you sow, so shall you reap (sow: gieo hạt).
Câu 5 / 20 Was sewn by hand (Được may vá bằng tay)
The quilt was beautifully _______ by hand by my great-grandmother.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Được may bằng tay: was sewn by hand.
Câu 6 / 20 Were sawn into firewood (Được cưa thành củi)
The fallen logs were _______ into firewood with a two-man crosscut saw.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Gỗ được cưa: were sawn into firewood.
Câu 7 / 20 Sown the seeds of discord (Gieo mầm bất hòa)
He has _______ the seeds of discord among the committee members.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Gieo mầm bất hòa: have sown the seeds.
Câu 8 / 20 Stricken with grief (Bị đau buồn bủa vây)
The disaster-stricken community was _______ with grief and desolation.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Stricken là dạng V3 đặc biệt dùng trong ngữ cảnh bị tai họa, đau ốm, nghèo đói bủa vây (grief-stricken, poverty-stricken).
Câu 9 / 20 Lightning struck (Sét đánh)
Lightning _______ the transmission tower, causing a citywide blackout.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Sét đánh: strike -> struck.
Câu 10 / 20 Be born (Được sinh ra)
She was _______ in a small tranquil mountain town in Switzerland in 1990.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Sinh ra đời: was born in 1990 (chú ý viết là 'born', không có chữ 'e').
Câu 11 / 20 Bear children (Sinh con/mang nặng đẻ đau - Thể chủ động)
The mother has _______ six healthy children throughout her marriage.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Trong thì hoàn thành chủ động diễn tả sinh con: has borne six children (viết là 'borne').
Câu 12 / 20 Bear the cost (Gánh chịu chi phí)
The cost of the environmental remediation must be _______ by the polluting company.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Gánh vác chi phí: must be borne by (viết là 'borne').
Câu 13 / 20 Go on strike (Đình công)
The factory workers went on _______ to demand safer working conditions.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Đi đình công: go on strike.
Câu 14 / 20 Sew the hem (May gấu váy)
The tailor _______ the hem of the wedding gown with exquisite silk thread.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
May gấu váy: sewed.
Câu 15 / 20 Fields were sown (Đồng ruộng được gieo hạt)
Wheat fields were _______ in late autumn before the first snowfall.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Ruộng được gieo hạt: were sown.
Câu 16 / 20 Logs have been sawn
The logs have been _______ into planks of uniform thickness.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Gỗ được cưa: have been sawn.
Câu 17 / 20 Epidemic-stricken village
The epidemic-_______ village received emergency food and medical airlifts.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Ngôi làng bị dịch bệnh hoành hành: epidemic-stricken.
Câu 18 / 20 Borne the burden (Gánh vác gánh nặng)
He has _______ the heavy burden of leadership with grace and courage.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Gánh vác gánh nặng: has borne the burden.
Câu 19 / 20 A thought struck him (Một ý nghĩ lóe lên trong đầu)
A brilliant solution _______ him while he was daydreaming during the lecture.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Ý tưởng bất chợt nảy ra: struck him.
Câu 20 / 20 Sew up a tear (Khâu vá chỗ rách)
She _______ up the tear in her favorite jeans so neatly that it was invisible.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Khâu lại vết rách: sewed up.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 29

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy