← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 32: Thể Bị Động Khách Quan & Quá Khứ Phân Từ (V3) Làm Tính Từ

20 câu trắc nghiệm rèn luyện cấu trúc bị động khách quan (It is said that... / S is believed to have + V3) và vị trí của Quá khứ phân từ V3 đóng vai trò tính từ (stolen, frozen, broken, hidden, freshly ground).
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Tính từ phân từ V3 (Stolen property)
The suspect was caught red-handed in possession of _______ property.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
V3 đứng trước danh từ làm tính từ mang nghĩa bị động: 'stolen property' (tài sản bị trộm cắp).
Câu 2 / 20 Tính từ phân từ V3 (Frozen vegetables)
She purchased a large bag of _______ peas and corn at the supermarket.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
V3 làm tính từ: 'frozen peas' (đậu hà lan đông lạnh).
Câu 3 / 20 Tính từ phân từ V3 (Broken bone)
The doctor treated the patient for a _______ collarbone.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Xương bị gãy: 'broken collarbone'.
Câu 4 / 20 Rút gọn phân từ V3 (Document written on...)
The museum displayed an ancient document _______ on animal vellum.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Rút gọn mệnh đề quan hệ bị động: document (which was) written on... -> 'written'.
Câu 5 / 20 Have + V3 sau To have
He is rumored to have _______ thousands of dollars to offshore bank accounts.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Cấu trúc hoàn thành: to have transferred / to have sent.
Câu 6 / 20 To have lain buried
The treasure is believed to have _______ buried beneath the island for centuries.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Nội động từ lie (nằm) ở dạng hoàn thành: to have lain buried.
Câu 7 / 20 Stolen diamonds
The thief tried to sell the _______ diamonds to an undercover detective.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Kim cương bị đánh cắp: stolen diamonds.
Câu 8 / 20 Spoken word (Lời nói miệng)
We reached an agreement based on the _______ word of the gentlemen.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Lời nói miệng: spoken word.
Câu 9 / 20 Written guarantee (Cam kết bằng văn bản)
The candidate gave a _______ guarantee that taxes would not be increased.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Cam kết bằng văn bản: written guarantee.
Câu 10 / 20 Thành ngữ: A drowning man
A _______ man will clutch at a straw.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Người sắp chết đuối vớ cọng rơm: A drowning man will clutch at a straw.
Câu 11 / 20 Fallen city (Thành phố thất thủ)
The soldiers entered the _______ city through the ruined southern gate.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Cả conquered và fallen city (thành phố đã thất thủ) đều đúng.
Câu 12 / 20 To have done / committed the crime
The suspect was claimed to have _______ the crime out of desperation.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Đã thực hiện hành vi phạm tội: to have done / committed.
Câu 13 / 20 Broken pane of glass
She had to replace the _______ pane of glass in the French doors.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Tấm kính vỡ: broken pane.
Câu 14 / 20 Freshly ground herbs (Gia vị xay tươi)
The chef prepared a gourmet meal using freshly _______ herbs and spices.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Gia vị được xay nhuyễn: freshly ground.
Câu 15 / 20 To have sunk
The vessel was reported to have _______ sixty nautical miles off the coast.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Được báo cáo là đã chìm: to have sunk.
Câu 16 / 20 Hidden guilt (Cảm giác tội lỗi giấu kín)
He suffered from a deeply _______ sense of guilt for his past mistakes.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Cảm giác tội lỗi ẩn sâu: deeply hidden guilt.
Câu 17 / 20 Rút gọn phân từ V3 chỉ nguồn gốc
The antique clock, _______ in Switzerland in 1850, still keeps perfect time.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Được chế tạo tại Thụy Sĩ: made / crafted / built in Switzerland.
Câu 18 / 20 To have taken / stolen
The rebel leaders were alleged to have _______ millions in foreign aid.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Cả taken và stolen đều đúng ngữ pháp sau to have + V3.
Câu 19 / 20 Suspended bridge (Cầu treo)
A _______ bridge connects the two mountain peaks over the deep gorge.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Cầu treo: suspended bridge.
Câu 20 / 20 Hand-sewn gown (Váy dạ hội may tay)
She wore a beautifully _______ evening gown adorned with Austrian crystals.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Chiếc váy được may tay: sewn / hand-sewn gown.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 32

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy