← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 39: Rút Gọn Mệnh Đề Phân Từ (Participle Clauses & Having + V3)

20 câu trắc nghiệm làm chủ phân từ quá khứ V3 trong mệnh đề phân từ rút gọn chủ động hoàn thành (Having + V3) và mệnh đề phân từ bị động (V3 / ed phrase).
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Having + V3 of Read
_______ all the documents carefully, the lawyer filed the formal petition in court.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Rút gọn phân từ hoàn thành: Having + V3. Động từ read có V3 là 'read' /red/: Having read.
Câu 2 / 20 Having + V3 of Lie (nằm)
_______ down for an hour, the tired athlete felt completely refreshed and energized.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Lie (nằm) có V3 là 'lain'. Rút gọn hành động xảy ra trước: Having lain down.
Câu 3 / 20 Past Participle clause (Bị động)
_______ by the police after a high-speed chase, the fugitive finally surrendered.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Bị cảnh sát dồn vào chân tường / bắt giữ: Cornered / Caught by the police.
Câu 4 / 20 Having + V3 of Run
_______ the marathon twice before, she knew exactly how to pace herself.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Having + V3 của run là 'Having run' (tránh nhầm dùng 'Having ran').
Câu 5 / 20 Past Participle clause: Built in 1890
_______ in 1890, the historic manor has survived two world wars intact.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Được xây dựng vào năm 1890: Built in 1890 (rút gọn từ Which was built).
Câu 6 / 20 Having + V3 of Hide
_______ the truth from her closest friends, she felt an unbearable weight of guilt.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Hide có V3 là 'hidden': Having hidden the truth.
Câu 7 / 20 Past Participle clause: Bitten by a snake
_______ by a venomous pit viper, the hiker was airlifted to the regional trauma center.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Bị rắn độc cắn: Bitten by a snake.
Câu 8 / 20 Having + V3 of Spend
_______ all his financial savings on the stock market, he had to borrow money from relatives.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Spend có V3 là 'spent': Having spent all his savings.
Câu 9 / 20 Past Participle clause: Written in French and English
_______ in French and English, the official communique was distributed to all delegates.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Được viết bằng hai thứ tiếng: Written in...
Câu 10 / 20 Having + V3 of Break
_______ his wrist during the first quarter, the quarterback had to watch from the sidelines.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Break có V3 là 'broken': Having broken his wrist.
Câu 11 / 20 Struck / Hit by typhoons
_______ by three consecutive typhoons, the rural province declared a state of emergency.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Bị bão tàn phá: Struck / Hit by typhoons.
Câu 12 / 20 Having + V3 of Lay (đặt móng)
_______ the foundation of the house, the builders began erecting the timber framework.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Đặt móng có tân ngữ: Having laid the foundation.
Câu 13 / 20 Sunk / Sunken into the ocean
_______ into the deep ocean, the ancient galley remained untouched for two millennia.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Bị chìm xuống đáy đại dương: Sunk / Sunken into...
Câu 14 / 20 Having overslept (Ngủ quên)
_______ the morning alarm, he had to dash out the door without eating breakfast.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Oversleep có V3 là 'overslept': Having overslept.
Câu 15 / 20 Warned / Forewarned
_______ of the impending storm well in advance, the fishermen steered their boats to safety.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Được cảnh báo trước: Warned / Forewarned.
Câu 16 / 20 Having + V3 of Win
_______ the championship trophy, the jubilant team paraded through the city center.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Win có V3 là 'won': Having won the trophy.
Câu 17 / 20 Hung / Having hung over the fireplace
_______ over the fireplace for decades, the oil portrait had darkened with soot.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Treo trên lò sưởi: Hung / Having hung.
Câu 18 / 20 Stricken by frostbite
_______ by severe frostbite, the mountaineer had to undergo immediate toe amputations.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Bị cóng lạnh bủa vây: Stricken / Afflicted by.
Câu 19 / 20 Having + V3 of Pay off
_______ all his credit card debt, he finally began building an emergency savings fund.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Pay off -> Having paid off.
Câu 20 / 20 Taught / Trained in violin
_______ in classical violin from a young age, she performed with consummate virtuosity.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Được đào tạo violin: Taught / Trained.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 39

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy