← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 40: Động Từ Khuyết Thiếu Hoàn Thành (Modal Perfect: Must / Should / Could Have + V3)

20 câu trắc nghiệm làm chủ toàn bộ các sắc thái phỏng đoán và đánh giá quá khứ với Modal Perfect: Must have + V3 (chắc hẳn đã), Should have + V3 (đáng lẽ nên), Could have + V3 (lẽ ra có thể), Can't have + V3 (chắc chắn không thể), Needn't have + V3 (lẽ ra không cần).
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Must have + V3 (Chắc hẳn đã)
The streets are soaking wet; it must have _______ heavily during the night.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Must have + V3 diễn tả phán đoán chắc chắn trong quá khứ có bằng chứng rõ ràng.
Câu 2 / 20 Can't have + V3 of Write
She can't have _______ the confidential report; she doesn't have security clearance.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Can't have + V3 diễn tả phỏng đoán chắc chắn không thể xảy ra: can't have written.
Câu 3 / 20 Should have + V3 of Tell
You should have _______ me that you were arriving on an earlier train.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Should have + V3 diễn tả điều đáng lẽ nên làm trong quá khứ nhưng đã không làm: should have told me.
Câu 4 / 20 Could have + V3 of Catch
He could have _______ the train if he hadn't stopped to buy a coffee.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Could have + V3 diễn tả điều có khả năng đã xảy ra: could have caught.
Câu 5 / 20 Must have left
Where is my umbrella? I must have _______ it on the subway this morning.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Chắc hẳn đã để quên ở địa điểm cụ thể: must have left it on the subway.
Câu 6 / 20 Needn't have + V3 (Đã làm điều không cần thiết)
You needn't have _______ so much food; half the guests called to cancel.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Needn't have + V3: lẽ ra không cần mua/mang/nấu nhiều thức ăn như vậy.
Câu 7 / 20 Might have + V3 of Leap
The thief might have _______ into the garden over the low brick wall.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Might have leapt / leaped.
Câu 8 / 20 Must have lain abandoned
The ancient temple ruins must have _______ abandoned after the great earthquake.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Must have + V3 của lie (nằm bỏ hoang): must have lain abandoned.
Câu 9 / 20 Shouldn't have spent
He shouldn't have _______ so much money on speculative cryptocurrency investments.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Shouldn't have + V3 của spend: 'spent'.
Câu 10 / 20 May have missed
She may have _______ her flight due to the colossal traffic jam on the freeway.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Lỡ chuyến bay: may have missed.
Câu 11 / 20 Must have leaked/sent/given
Someone must have _______ the secret document to the press.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Tất cả đều đúng ngữ pháp sau must have + V3.
Câu 12 / 20 Ought to have read
You ought to have _______ the instructions thoroughly before operating the machinery.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Ought to have + V3 của read là 'read' /red/.
Câu 13 / 20 Couldn't have fallen
The vase couldn't have _______ off the table by itself; someone must have bumped it.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Couldn't have + V3 của fall là 'fallen'.
Câu 14 / 20 Must have crept
The cat must have _______ through the open basement window during the night.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Creep -> crept: must have crept through.
Câu 15 / 20 Needn't have driven
He needn't have _______ all the way to the airport; the flight was canceled.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Needn't have + V3 của drive: 'driven'.
Câu 16 / 20 Should have taken off
They should have _______ their boots before walking on the polished hardwood floors.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Tháo ủng: should have taken off / removed.
Câu 17 / 20 Must have been bitten
The dog must have _______ bitten by a wasp; its muzzle is completely swollen.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Must have been + V3 của bite: 'been bitten'.
Câu 18 / 20 Could have become
She could have _______ a professional concert pianist if she hadn't pursued medicine.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Could have + V3 của become là 'become'.
Câu 19 / 20 Shouldn't have stayed up
You shouldn't have _______ up late playing video games before your important entrance exam.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Stay up late: shouldn't have stayed up late.
Câu 20 / 20 Might have lain down
The missing hiker might have _______ down on the rocks to rest and lost consciousness.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Might have + V3 của lie (nằm nghỉ): 'lain down'.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 40

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy