← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 42: Động Từ Tiền Tố OUT- (Vượt Trội, Hơn Hẳn)

20 câu trắc nghiệm làm chủ các động từ bất quy tắc mang tiền tố OUT- (thể hiện sự vượt trội, áp đảo): outdo, outgrow, outrun, outsell, outshine, outthink, outfight, outshoot...
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Outdo (Làm giỏi hơn) -> Outdid
The young prodigy _______ all other competitors in the regional mathematics olympiad.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Outdo biến đổi như do: outdo -> outdid (V2) -> outdone (V3). Quá khứ đơn dùng 'outdid'.
Câu 2 / 20 Has outdone oneself
She has _______ herself this year by setting three consecutive world records.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Has + V3 của outdo là 'outdone'.
Câu 3 / 20 Outgrow (Lớn vượt cỡ) -> Outgrew
The puppy quickly _______ its small wicker basket within just three months.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Outgrow biến đổi như grow: outgrow -> outgrew (V2) -> outgrown (V3). Quá khứ đơn là 'outgrew'.
Câu 4 / 20 Have outgrown clothing
My children have already _______ all their winter jackets from last season.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Have + V3 của outgrow là 'outgrown'.
Câu 5 / 20 Outrun (Chạy nhanh hơn) -> Outran
The cheetah easily _______ the gazelle on the open savanna.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Outrun biến đổi như run: outrun -> outran (V2) -> outrun (V3). Quá khứ đơn là 'outran'.
Câu 6 / 20 Outsell (Bán chạy hơn) -> Outsold
The electric vehicle model has _______ all traditional gasoline cars in Norway.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Outsell biến đổi như sell: outsell -> outsold (V2) -> outsold (V3). Sau 'has' dùng 'outsold'.
Câu 7 / 20 Outshine (Tỏa sáng hơn)
Her performance on the Broadway stage _______ all the other seasoned actors.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Outshine có cả 2 dạng V2/V3: 'outshone' (chuẩn mực) và 'outshined'. Cả hai đều đúng.
Câu 8 / 20 Outwit / Outthink
The detective _______ the criminal mastermind by anticipating his every escape move.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Outwit (có quy tắc: outwitted) và outthink (bất quy tắc: outthought) đều mang nghĩa mưu lược vượt trội.
Câu 9 / 20 Outthink (Suy nghĩ sâu hơn) -> Outthought
The courageous chess grandmaster _______ his opponent in a complicated tactical endgame.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Outthink -> outthought (V2) -> outthought (V3).
Câu 10 / 20 Từ vựng vượt trội
The small startup has _______ its domestic rivals in revenue growth.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Tất cả đều diễn tả sự vượt trội về doanh thu.
Câu 11 / 20 Outran the field
He _______ the entire marathon field with a blistering sprint in the final lap.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Chạy vượt toàn bộ đối thủ: outran.
Câu 12 / 20 Has outsold
The bestselling memoir has _______ every previous biographical publication this year.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Has + V3 của outsell: 'outsold'.
Câu 13 / 20 Had outgrown shyness (Bỏ được tính nhút nhát)
She had _______ the awkward shyness of her early teenage years.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Had + V3 của outgrow: 'outgrown'.
Câu 14 / 20 Outshone the soprano
The new opera star _______ the veteran soprano at the Covent Garden premiere.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Cả outshone và outshined đều được công nhận.
Câu 15 / 20 Has outdone expectations
The company has _______ all expectations regarding its fourth-quarter profitability.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Vượt quá mong đợi: has outdone.
Câu 16 / 20 Outfight (Đánh hay hơn) -> Outfought
The boxer _______ his challenger and landed decisive punches.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Outfight -> outfought.
Câu 17 / 20 Outtalk / Outspeak
The veteran diplomat easily _______ the inexperienced foreign minister.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Nói thuyết phục/lấn át hơn: outtalked / outspoke.
Câu 18 / 20 Outmaneuver (Điều động mưu trí)
Our fleet _______ the enemy fleet into an ambush position.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Điều binh khiển tướng giỏi hơn: outmaneuvered.
Câu 19 / 20 Outshoot (Bắn/sút chuẩn hơn) -> Outshot
The champion _______ the challenger in a dramatic penalty shootout.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Outshoot -> outshot.
Câu 20 / 20 Từ vựng biểu đạt thành tích xuất sắc
She has _______ everyone in the sales division for three consecutive quarters.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Tất cả đều diễn tả vượt mặt các đồng nghiệp trong phòng kinh doanh.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 42

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy