← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 47: Thành Ngữ & Cụm Cố Định Chứa Động Từ Bất Quy Tắc (Idioms)

20 câu trắc nghiệm chuyên sâu về các thành ngữ tiếng Anh thông dụng (Idioms) chứa động từ bất quy tắc: let sleeping dogs lie, bite the bullet, steal someone's thunder, strike while the iron is hot, cut corners, break even...
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Thành ngữ: Let sleeping dogs lie
Don't wake him up; it's always best to let sleeping dogs _______ .
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Thành ngữ cố định: Let sleeping dogs lie (chuyện đã qua hãy để nó qua, đừng bới móc). Lie là nguyên thể V1.
Câu 2 / 20 Thành ngữ: Bite the bullet
When the economic crisis hit, the factory workers had to _______ the bullet and accept wage cuts.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Thành ngữ: bite the bullet (ngậm đắng nuốt cay, can đảm chấp nhận nghịch cảnh). Sau 'had to' dùng V1 'bite'.
Câu 3 / 20 Thành ngữ: Steal someone's thunder
The politician tried to _______ his rival's thunder by announcing the policy reform first.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Thành ngữ: steal someone's thunder (hớt tay trên, phỗng tay trên vinh quang của ai).
Câu 4 / 20 Thành ngữ: Strike while the iron is hot
You should strike while the iron is _______ .
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Strike while the iron is hot: Rèn sắt khi còn nóng / Tận dụng thời cơ khi cơ hội đến.
Câu 5 / 20 Thành ngữ: Blow one's own horn
He always _______ his own horn about his minor corporate achievements.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Blow one's own horn (thổi phồng, khoe khoang bản thân). Ngôi thứ 3 số ít: 'blows'.
Câu 6 / 20 Thành ngữ: Cut corners
The builder was accused of _______ corners to finish the housing project under budget.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Cut corners: đốt cháy giai đoạn, làm cẩu thả để bớt chi phí.
Câu 7 / 20 Thành ngữ Kinh thánh: Cast pearls before swine
Don't cast your pearls before _______ .
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Cast pearls before swine: Đàn gảy tai trâu (cast V1=V2=V3=cast; swine: bầy lợn).
Câu 8 / 20 Thành ngữ: Take with a grain of salt
Take everything that salesman tells you with a grain of _______ .
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Take with a grain of salt: nghe có chọn lọc, hoài nghi không tin hoàn toàn.
Câu 9 / 20 Thành ngữ: Break the ice (Phá vỡ sự gượng gạo)
She _______ the ice by telling a humorous anecdote at the start of the seminar.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Break the ice -> quá khứ đơn là 'broke the ice'.
Câu 10 / 20 Thành ngữ: Bury the hatchet
The team decided to _______ the hatchet and work together harmoniously.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Bury the hatchet (chôn rìu chiến tranh, giảng hòa kết thúc hiềm khích).
Câu 11 / 20 Thành ngữ: Spill the beans
He _______ the beans about the surprise party, completely ruining the secret.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Spill the beans (làm lộ bí mật). Spill có 2 dạng quá khứ: spilled và spilt. Cả hai đều đúng.
Câu 12 / 20 Thành ngữ: Throw the baby out with the bathwater
Don't throw the baby out with the bath _______ .
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Vứt bỏ điều quý giá cùng với thứ cặn bã vô giá trị: throw the baby out with the bathwater.
Câu 13 / 20 Thành ngữ: Between the devil and the deep blue sea
She _______ between the devil and the deep blue sea when choosing between the two careers.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Tiến thoái lưỡng nan: stood / was between...
Câu 14 / 20 Thành ngữ: Burn bridges
He has _______ his bridges with his former business partners and cannot return.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Burn bridges (cắt đứt đường lui). Burned / Burnt his bridges.
Câu 15 / 20 Thành ngữ: Throw a wrench into
The unexpected scandal _______ a wrench into the administration's legislative agenda.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Throw a wrench into (ném cờ lê vào bánh xe, phá hoại kế hoạch): threw a wrench into.
Câu 16 / 20 Thành ngữ: Turn a blind eye to
She _______ a blind eye to the accounting irregularities for years.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Nhắm mắt làm ngơ: turn a blind eye to.
Câu 17 / 20 Thành ngữ: Come clean
When asked about the missing funds, the treasurer _______ clean and confessed.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Come clean (thú nhận toàn bộ sự thật) -> quá khứ là 'came clean'.
Câu 18 / 20 Thành ngữ kinh doanh: Break even
The startup barely _______ even in its first fiscal year of commercial operation.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Hòa vốn: break even -> quá khứ là 'broke even'.
Câu 19 / 20 Thành ngữ: Go out of one's way
He _______ out of his way to make the new employees feel welcomed.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Go out of one's way (cố gắng hết sức giúp đỡ) -> quá khứ là 'went out of his way'.
Câu 20 / 20 Thành ngữ: Bring / Drive home to
That difficult experience _______ home the harsh reality of living on a tight budget.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Làm cho thấm thía, hiểu thấu: brought home / drove home to.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 47

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy