← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 05: Động Từ Sở Hữu, Mua Bán & Tài Chính (Phần 1)

20 câu trắc nghiệm chuyên sâu về động từ tài chính, mua bán & sở hữu: buy, sell, pay, spend, cost, win, lose, get, have... phân biệt bẫy chính tả payed vs paid, costed vs cost.
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Trợ động từ Did + V1
How much did that designer leather handbag _______ you in Milan?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Sau trợ động từ 'did', động từ ở dạng nguyên thể V1 là 'cost'. (Động từ cost có V1=V2=V3=cost, không có 'costed').
Câu 2 / 20 Nhóm V1=V2=V3
The flight tickets to London _______ them over two thousand dollars last Christmas.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Cost giữ nguyên ở cả 3 dạng: cost -> cost -> cost. Dạng quá khứ là 'cost' (tuyệt đối không dùng 'costed').
Câu 3 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
She _______ a fortune on designer clothes during her trip to Paris.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Spend -> spent (V2) -> spent (V3). Dạng quá khứ đơn là 'spent'.
Câu 4 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
He has _______ all his savings on that risky startup investment.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Has + V3: spend -> spent (V2) -> spent (V3).
Câu 5 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
We _______ our old family house and moved into a modern downtown apartment.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Sell -> sold (V2) -> sold (V3). 'Selled' không tồn tại.
Câu 6 / 20 Bị động (Passive Voice - be + V3)
The concert tickets were completely _______ out within ten minutes of going online.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Were sold out: được bán hết sạch. Sell -> sold.
Câu 7 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
I _______ sixty dollars for the dry cleaning service yesterday.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Pay -> paid (V2) -> paid (V3). Chú ý chính tả: 'paid', không viết 'payed' khi nói về tiền bạc.
Câu 8 / 20 Bị động Hiện tại hoàn thành (Have been + V3)
Have all the utility bills been _______ for this month yet?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Have been + V3 của pay là 'paid'.
Câu 9 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
They _______ a brand new electric vehicle last weekend.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Buy (mua) -> bought (V2) -> bought (V3). Chú ý phân biệt với bring (mang) -> brought.
Câu 10 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
Where have you _______ that vintage leather jacket?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Have you + V3 của buy: 'bought'.
Câu 11 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
Our national soccer team _______ the championship trophy after a thrilling final match.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Win -> won (V2) -> won (V3). Dạng quá khứ là 'won'.
Câu 12 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
He has _______ his car keys twice this week already.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Lose -> lost (V2) -> lost (V3). Sau 'has' dùng 'lost' (không có 'losed').
Câu 13 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
She _______ her diamond earring somewhere at the beach yesterday.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Lose -> lost (V2) -> lost (V3).
Câu 14 / 20 Dạng V2 và V3 của Get
I _______ a great deal of useful experience while working at the international firm.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Get -> got (V2) -> got/gotten (V3). Cả hai dạng 'got' và 'gotten' đều phổ biến (got trong BrE, gotten trong AmE).
Câu 15 / 20 Quá khứ đơn của Have
We _______ delicious Italian dinner at an upscale restaurant downtown.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Have dinner -> quá khứ là 'had dinner'.
Câu 16 / 20 Bị động Hiện tại hoàn thành (Has been + V3)
How much money has been _______ on the municipal infrastructure project so far?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Has been + V3 của spend: 'spent'.
Câu 17 / 20 Bị động (Passive Voice)
The valuable painting was _______ at an international art auction for five million dollars.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Was + V3 của sell là 'sold'.
Câu 18 / 20 Cụm động từ Pay off
He _______ off all his student loans before turning thirty.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Pay off debt: trả hết nợ -> quá khứ là 'paid off'.
Câu 19 / 20 Bị động (Passive Voice - be + V3)
The lottery jackpot was _______ by a fortunate retired teacher from Ohio.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Was + V3 của win: 'won'.
Câu 20 / 20 Từ vựng đồng nghĩa
She _______ a huge bonus for exceeding her quarterly sales quota.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Trong ngữ cảnh này, got (V2 của get), received, earned đều mang nghĩa nhận được tiền thưởng hợp lệ.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 05

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy