HOCNGOAINGU
.NET
tiếng Anh cho người Việt
Tiếng Anh Trẻ Em
Chương Trình Lớp & Chứng Chỉ
Tiếng Anh Mầm Non (Preschool)
Từ Vựng Tương Tác (Flashcard)
Tiếng Anh Lớp 1 (Chuẩn BGD)
Tiếng Anh Lớp 2 (Chuẩn BGD)
Tiếng Anh Lớp 3 (Chuẩn BGD)
Tiếng Anh Lớp 4 (Chuẩn BGD)
Tiếng Anh Lớp 5 (Chuẩn BGD)
Luyện Thi Cambridge Pre-A1 Starters
Luyện Thi Cambridge A1 Movers
Luyện Thi Cambridge A2 Flyers
Hoạt Động & Kỹ Năng Tương Tác
Khám Phá Tri Thức (Fun Facts)
Nhìn Hình Đoán Chữ (Big Caption)
Tư Duy & Dự Đoán (What Next?)
Nghe Chép Chính Tả (Dictation)
Luyện Phản Xạ Nói (Shadowing)
Khoa Học Kỳ Thú (ScienKids)
Hát Cùng Bé (I Can Sing)
Đố Vui Tương Tác (Funny Q&A)
Luyện Phát Âm Chuẩn (Tongue Twister)
Học Qua Giai Điệu (Kids Songs)
Học Qua Hoạt Hình (Kids Movies)
Tiếng Anh Phổ Thông
Trung Học Cơ Sở (Lớp 6 - 9)
Tiếng Anh Lớp 6
Tiếng Anh Lớp 7
Tiếng Anh Lớp 8
Tiếng Anh Lớp 9
Đề Thi Tiếng Anh Vào 10
Trung Học Phổ Thông (Lớp 10 - 12)
Tiếng Anh Lớp 10
Tiếng Anh Lớp 11
Tiếng Anh Lớp 12
Ôn Thi Tốt Nghiệp & Đại Học
Giải Bài Tập SGK Tiếng Anh
Tiếng Anh Người Lớn
Nền Tảng & Giao Tiếp Thực Chiến
Lấy Gốc Tiếng Anh Cấp Tốc (30 Days)
Tiếng Anh Nền Tảng - Level 1 (Starter A1)
Tiếng Anh Cơ Bản - Level 2 (Elementary A2)
Tiếng Anh Nâng Cao (Intermediate B2)
Giao Tiếp Đời Sống & Công Sở (Speaking)
Luyện Phát Âm Chuẩn Bản Xứ (Pronunciation)
Chứng Chỉ Quốc Tế & Đánh Giá
Luyện Thi TOEIC
Luyện Thi IELTS Toàn Diện
Luyện Thi Chứng Chỉ B1 (VSTEP / CEFR)
Luyện Phản Xạ Qua Bản Dịch (Translation)
Đánh Giá Trình Độ Miễn Phí (Placement Test)
Thư Viện Cẩm Nang & Tài Liệu (Resources)
Học Qua Video
Luyện Tiếng Anh Qua Video & Thời Sự
Luyện Nghe Chủ Động (Active Listening)
1 Phút Thành Ngữ Mỹ (VOA English in a Minute)
Thời Sự & Bản Tin Quốc Tế (CNN Student News)
Tiếng Anh Chuẩn Giọng Anh - Anh (BBC Learning)
Tin Tức & Phóng Sự Giọng Mỹ (VOA Special English)
Phỏng Vấn Người Nổi Tiếng (Celebrity Talks)
Video Đời Sống Thực Tế (YouTube English Hub)
Diễn Thuyết & Tư Duy Đột Phá (TED Talks)
Ngữ Pháp
Ngữ Pháp Chuẩn Raymond Murphy
📖 100 Bài Ngữ Pháp Lý Thuyết
📝 100 Đề Trắc Nghiệm Ngữ Pháp Theo Chuyên Đề
🎯 100 Đề Trắc Nghiệm Ngữ Pháp Tổng Hợp
📍 50 Bài Học Giới Từ
🎯 50 Đề Trắc Nghiệm Giới Từ
📋 Bảng Động Từ Bất Quy Tắc
🎯 50 Đề Ôn Luyện Động Từ Bất Quy Tắc
Diễn Đàn
Đăng Nhập
Đăng Ký
← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện
|
📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗
Đề 06: Động Từ Trao Đổi, Giao Dịch & Cho Mượn
20 câu trắc nghiệm phân biệt cặp động từ giao dịch: lend vs borrow, bring vs buy, give vs take, keep vs leave... cùng các cấu trúc bị động quen thuộc.
Luyện Tập
Thi Thử
⏱️
30:00
Câu 1 / 20
Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
My uncle _______ me a valuable antique wristwatch for my eighteenth birthday.
A.
gived
B.
gave
C.
given
D.
giving
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
B
):
Give -> gave (V2) -> given (V3). Quá khứ đơn dùng 'gave'.
Câu 2 / 20
Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
She has _______ a substantial donation to the local children's hospital.
A.
gave
B.
given
C.
gived
D.
giving
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
B
):
Has + V3: give -> gave (V2) -> given (V3). Sau 'has' dùng 'given'.
Câu 3 / 20
Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The security guard _______ my passport to verify my identity before allowing entry.
A.
took
B.
taken
C.
taked
D.
taking
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
A
):
Take -> took (V2) -> taken (V3). Dạng quá khứ là 'took'.
Câu 4 / 20
Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
How many photographs have you _______ during your excursion in Venice?
A.
took
B.
taken
C.
taked
D.
taking
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
B
):
Have you + V3 of take: 'taken'.
Câu 5 / 20
Quá khứ đơn (Lend vs Borrow)
He kindly _______ me his spare umbrella because it was pouring rain outside.
A.
lended
B.
lent
C.
borrowed
D.
lenting
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
B
):
Lend (cho mượn) -> lent (V2) -> lent (V3). Người cho mượn là chủ ngữ (He lent me).
Câu 6 / 20
Borrow from somebody/somewhere
She _______ some money from the local bank to start her organic bakery.
A.
lent
B.
borrowed
C.
lended
D.
gave
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
B
):
Borrow money from: vay tiền từ ai/đâu. Borrow là động từ có quy tắc (borrowed).
Câu 7 / 20
Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
The courier has already _______ the confidential package to the client's office.
A.
delivered
B.
sent
C.
sended
D.
sending
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
B
):
Send -> sent (V2) -> sent (V3). Dạng đúng là 'sent' (không có 'sended').
Câu 8 / 20
Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
I _______ an urgent email to the technical support department two hours ago.
A.
sended
B.
sent
C.
send
D.
sending
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
B
):
'Two hours ago' dùng quá khứ đơn: send -> sent.
Câu 9 / 20
Bring vs Buy
They _______ delicious homemade cookies to the welcome party last night.
A.
brought
B.
bought
C.
bringed
D.
bringing
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
A
):
Bring (mang đến) -> brought (V2) -> brought (V3). Chú ý tránh nhầm với buy (mua) -> bought.
Câu 10 / 20
Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
Have you _______ your identification card with you today?
A.
brought
B.
bought
C.
bringed
D.
brung
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
A
):
Have you + V3 of bring: 'brought'.
Câu 11 / 20
Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The mother _______ her newborn baby gently in her arms.
A.
held
B.
holded
C.
holding
D.
holds
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
A
):
Hold -> held (V2) -> held (V3).
Câu 12 / 20
Cụm từ Keep a promise
He _______ his promise to help his brother rebuild the farm fence.
A.
kept
B.
keeped
C.
kepted
D.
keeping
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
A
):
Keep a promise (giữ lời hứa) -> quá khứ là 'kept a promise'. Keep -> kept -> kept.
Câu 13 / 20
Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
She has _______ a daily diary for more than thirty consecutive years.
A.
kept
B.
keeped
C.
kepted
D.
keeping
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
A
):
Has + V3 of keep: 'kept'.
Câu 14 / 20
Quá khứ hoàn thành (Past Perfect - V3)
The train had already _______ when we dashed onto platform number four.
A.
left
B.
leaved
C.
leaving
D.
lefted
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
A
):
Had + V3 of leave: 'left'.
Câu 15 / 20
Leave something somewhere
He accidentally _______ his wallet on the counter at the supermarket.
A.
left
B.
forgot
C.
lost
D.
dropped
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
A
):
Leave sth somewhere (để quên vật ở đâu) -> quá khứ là 'left'. (Không dùng forgot khi có địa điểm cụ thể: left my wallet on the counter).
Câu 16 / 20
Từ vựng và ngữ cảnh
The generous benefactor _______ thousands of books to the rural community library.
A.
donated
B.
gave
C.
both a and b
D.
giving
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
C
):
Cả 'donated' và 'gave' đều đúng nghĩa tặng/quyên góp trong ngữ cảnh này.
Câu 17 / 20
Bị động Take into custody
The suspect was _______ into custody by the federal marshals yesterday.
A.
took
B.
taken
C.
taked
D.
taking
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
B
):
Was + V3 của take: 'taken into custody' (bị bắt giam).
Câu 18 / 20
Lend somebody money
I _______ him five hundred dollars last month, and he still hasn't paid me back.
A.
borrowed
B.
lent
C.
lended
D.
loan
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
B
):
Lend somebody money (cho ai vay tiền) -> quá khứ đơn là 'lent'.
Câu 19 / 20
Bị động (Passive Voice - be + V3)
A bouquet of fresh roses was _______ to her office on Valentine's Day.
A.
sended
B.
sent
C.
sending
D.
send
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
B
):
Was + V3 của send: 'sent'.
Câu 20 / 20
Bring vs Buy trong ngữ cảnh
Who _______ this gorgeous chocolate cake to the office party?
A.
bought
B.
brought
C.
bringed
D.
boughted
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng:
B
):
Mang bánh đến bữa tiệc dùng 'brought' (V2 của bring).
Bảng Câu Hỏi
0/20
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Nộp Bài Chấm Điểm
🎉
Chúc Mừng Bạn!
Bạn vừa hoàn thành Đề 06
KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy
Xem Lại Bài Thi
Luyện Tiếp Đề 07 →
HOCNGOAINGU.NET
TỪ ĐIỂN ANH - VIỆT CHUYÊN SÂU
Đang tra từ điển Anh - Việt...
⚠️
Không tìm thấy từ trong từ điển.
Tra cứu mở rộng trên Cambridge Dictionary