← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 06: Động Từ Trao Đổi, Giao Dịch & Cho Mượn

20 câu trắc nghiệm phân biệt cặp động từ giao dịch: lend vs borrow, bring vs buy, give vs take, keep vs leave... cùng các cấu trúc bị động quen thuộc.
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
My uncle _______ me a valuable antique wristwatch for my eighteenth birthday.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Give -> gave (V2) -> given (V3). Quá khứ đơn dùng 'gave'.
Câu 2 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
She has _______ a substantial donation to the local children's hospital.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Has + V3: give -> gave (V2) -> given (V3). Sau 'has' dùng 'given'.
Câu 3 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The security guard _______ my passport to verify my identity before allowing entry.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Take -> took (V2) -> taken (V3). Dạng quá khứ là 'took'.
Câu 4 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
How many photographs have you _______ during your excursion in Venice?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Have you + V3 of take: 'taken'.
Câu 5 / 20 Quá khứ đơn (Lend vs Borrow)
He kindly _______ me his spare umbrella because it was pouring rain outside.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Lend (cho mượn) -> lent (V2) -> lent (V3). Người cho mượn là chủ ngữ (He lent me).
Câu 6 / 20 Borrow from somebody/somewhere
She _______ some money from the local bank to start her organic bakery.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Borrow money from: vay tiền từ ai/đâu. Borrow là động từ có quy tắc (borrowed).
Câu 7 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
The courier has already _______ the confidential package to the client's office.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Send -> sent (V2) -> sent (V3). Dạng đúng là 'sent' (không có 'sended').
Câu 8 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
I _______ an urgent email to the technical support department two hours ago.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
'Two hours ago' dùng quá khứ đơn: send -> sent.
Câu 9 / 20 Bring vs Buy
They _______ delicious homemade cookies to the welcome party last night.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Bring (mang đến) -> brought (V2) -> brought (V3). Chú ý tránh nhầm với buy (mua) -> bought.
Câu 10 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
Have you _______ your identification card with you today?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Have you + V3 of bring: 'brought'.
Câu 11 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The mother _______ her newborn baby gently in her arms.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Hold -> held (V2) -> held (V3).
Câu 12 / 20 Cụm từ Keep a promise
He _______ his promise to help his brother rebuild the farm fence.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Keep a promise (giữ lời hứa) -> quá khứ là 'kept a promise'. Keep -> kept -> kept.
Câu 13 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
She has _______ a daily diary for more than thirty consecutive years.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Has + V3 of keep: 'kept'.
Câu 14 / 20 Quá khứ hoàn thành (Past Perfect - V3)
The train had already _______ when we dashed onto platform number four.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Had + V3 of leave: 'left'.
Câu 15 / 20 Leave something somewhere
He accidentally _______ his wallet on the counter at the supermarket.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Leave sth somewhere (để quên vật ở đâu) -> quá khứ là 'left'. (Không dùng forgot khi có địa điểm cụ thể: left my wallet on the counter).
Câu 16 / 20 Từ vựng và ngữ cảnh
The generous benefactor _______ thousands of books to the rural community library.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Cả 'donated' và 'gave' đều đúng nghĩa tặng/quyên góp trong ngữ cảnh này.
Câu 17 / 20 Bị động Take into custody
The suspect was _______ into custody by the federal marshals yesterday.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Was + V3 của take: 'taken into custody' (bị bắt giam).
Câu 18 / 20 Lend somebody money
I _______ him five hundred dollars last month, and he still hasn't paid me back.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Lend somebody money (cho ai vay tiền) -> quá khứ đơn là 'lent'.
Câu 19 / 20 Bị động (Passive Voice - be + V3)
A bouquet of fresh roses was _______ to her office on Valentine's Day.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Was + V3 của send: 'sent'.
Câu 20 / 20 Bring vs Buy trong ngữ cảnh
Who _______ this gorgeous chocolate cake to the office party?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Mang bánh đến bữa tiệc dùng 'brought' (V2 của bring).
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 06

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy