← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 07: Động Từ Tác Động Vật Lý, Chế Tạo & Nhóm Bất Biến V1=V2=V3

20 câu trắc nghiệm làm chủ các động từ tác động: make, do, build, break kết hợp nhận diện bẫy thêm đuôi -ed giả cho nhóm bất biến: cut, hit, hurt, shut, put, set.
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The famous architect _______ several iconic skyscrapers in Dubai.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Build -> built (V2) -> built (V3). Đổi -d thành -t. 'Builded' là sai.
Câu 2 / 20 Bị động (Passive Voice - be + V3)
The ancient bridge was _______ over five hundred years ago by stone masons.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Was + V3 của build: 'built'.
Câu 3 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
She accidentally dropped the crystal vase and _______ it into tiny pieces.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Break -> broke (V2) -> broken (V3). Dạng quá khứ là 'broke'.
Câu 4 / 20 Quá khứ hoàn thành (Past Perfect - V3)
The robber had _______ the rear window to enter the mansion undetected.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Had + V3 của break: 'broken'.
Câu 5 / 20 Nhóm V1=V2=V3
He carefully _______ the paper into narrow strips using sharp scissors.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Cut giữ nguyên ở cả 3 dạng: cut -> cut -> cut. Tuyệt đối không có 'cutted'.
Câu 6 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
The chef has already _______ all the fresh vegetables for the salad.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Has + V3 của cut: 'cut'.
Câu 7 / 20 Nhóm V1=V2=V3
The baseball batter _______ the ball over the outfield fence for a home run.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Hit giữ nguyên: hit -> hit -> hit. Không có 'hitted'.
Câu 8 / 20 Nhóm V1=V2=V3
My shoulder _______ terribly after lifting those heavy cardboard boxes yesterday.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Hurt giữ nguyên: hurt -> hurt -> hurt. Không có 'hurted'.
Câu 9 / 20 Nhóm V1=V2=V3
The shopkeeper _______ the heavy wooden shutters at exactly 9:00 PM.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Shut giữ nguyên: shut -> shut -> shut. Không có 'shutted'.
Câu 10 / 20 Nhóm V1=V2=V3
Where have you _______ my car keys? I cannot find them anywhere.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Put giữ nguyên: put -> put -> put. Không có 'putted'.
Câu 11 / 20 Nhóm V1=V2=V3
She _______ the alarm clock for 6:00 AM before going to bed last night.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Set giữ nguyên: set -> set -> set. Không có 'setted'.
Câu 12 / 20 Make a cake vs Do
My mother _______ a delicious chocolate cake for my birthday party yesterday.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Make a cake (làm bánh) -> quá khứ là 'made'. Make -> made (V2) -> made (V3).
Câu 13 / 20 Do homework vs Make
Have you _______ all your homework before watching television?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Do homework (làm bài tập) -> HTHT dùng 'done': have done homework.
Câu 14 / 20 Do damage to / Cause damage to
The earthquake _______ severe damage to historic buildings in the city center.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Cả 'did damage' (V2 của do) và 'caused damage' đều là cấu trúc chuẩn xác trong tiếng Anh.
Câu 15 / 20 Cụm từ Make a mistake
They _______ a serious mistake by ignoring the safety inspector's warnings.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Cụm cố định: make a mistake (phạm sai lầm) -> quá khứ dùng 'made a mistake'.
Câu 16 / 20 Từ vựng tạo tác
The carpenter _______ a sturdy wooden dining table for our new house.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: D):
Cả made, built, crafted đều diễn tả thợ mộc đóng/chế tác bàn gỗ.
Câu 17 / 20 Break / Snap power lines
The storm _______ several power lines and blacked out the entire neighborhood.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Break (làm đứt, làm gãy) có V2 là broke; snap (bẻ gãy) có V2 là snapped. Cả hai đều đúng.
Câu 18 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
She _______ her finger while peeling the ripe mangoes.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Cut (cắt phải tay): cut -> cut -> cut.
Câu 19 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
Has anyone _______ the front gates yet?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Has + V3 của shut: 'shut'.
Câu 20 / 20 Put down
He _______ the heavy suitcase down on the floor and sighed with relief.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Put sth down (đặt vật xuống) -> V2 là 'put'.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 07

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy