← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 08: Động Từ Tác Động Cơ Học, Biến Đổi & Thương Tích

20 câu trắc nghiệm chuyên sâu về các động từ: catch, throw, strike, beat, bend, tear, burn, bite, hide, sting... phân biệt beat vs win và các dạng V2/V3 chính xác.
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The goalkeeper leaped into the air and brilliantly _______ the penalty kick.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Catch -> caught (V2) -> caught (V3). Chú ý đuôi -aught (không phải -ought hay -ed).
Câu 2 / 20 Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3)
He has _______ a severe cold after standing in the freezing rain yesterday.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Catch a cold -> has caught a cold.
Câu 3 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The furious customer _______ the receipt in half and stormed out of the store.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Tear (xé) -> tore (V2) -> torn (V3). Quá khứ đơn dùng 'tore'.
Câu 4 / 20 Bị động (Passive Voice - be + V3)
His new winter coat was _______ on a rusty nail sticking out of the wooden fence.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Was + V3 của tear: 'torn' (bị rách).
Câu 5 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The stray dog _______ the postman on the calf yesterday morning.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Bite -> bit (V2) -> bitten (V3). Quá khứ đơn dùng 'bit'.
Câu 6 / 20 Bị động Hiện tại hoàn thành (Have been + V3)
Have you ever been _______ by a poisonous snake?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Have been + V3 của bite: 'bitten'.
Câu 7 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The thief _______ the stolen jewelry inside a hollow wooden statue.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Hide -> hid (V2) -> hidden (V3). Quá khứ đơn dùng 'hid'.
Câu 8 / 20 Tính từ phân từ V3 (Past Participle as adjective)
The pirate treasure had remained _______ on the desert island for centuries.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Remained + V3: 'hidden' (ẩn giấu).
Câu 9 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
Lightning _______ the ancient oak tree in the churchyard during the thunderstorm.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Strike -> struck (V2) -> struck/stricken (V3). Quá khứ đơn của strike là 'struck'.
Câu 10 / 20 Strike one's thumb
He accidentally _______ his thumb with the heavy hammer while fixing the fence.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Strike (đánh, đập trúng) -> V2 là 'struck'.
Câu 11 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The strong blacksmith easily _______ the red-hot iron rod into a horseshoe.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Bend -> bent (V2) -> bent (V3). Đổi -d thành -t.
Câu 12 / 20 Động từ có 2 dạng biến thể
The forest fire _______ hundreds of hectares of pine trees last summer.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Burn có 2 dạng quá khứ: burned (AmE) và burnt (BrE). Cả hai đều đúng.
Câu 13 / 20 Quá khứ đơn (Beat vs Win)
Our school basketball team _______ our longtime rivals by fifteen points.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Beat somebody (đánh bại ai). Động từ beat có V1=V2=beat, V3=beaten. Quá khứ đơn là 'beat' (không có 'beated').
Câu 14 / 20 Bị động Hiện tại hoàn thành (Have been + V3)
The world champion has never been _______ in a professional boxing match.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Has been + V3 của beat: 'beaten'.
Câu 15 / 20 Quá khứ đơn (Past Simple - V2)
The pitcher _______ the ball with incredible velocity across home plate.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Throw -> threw (V2) -> thrown (V3). Dạng quá khứ đơn là 'threw'.
Câu 16 / 20 Bị động Quá khứ hoàn thành (Had been + V3)
Several valuable documents had been _______ into the fireplace to destroy evidence.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Had been + V3 của throw: 'thrown'.
Câu 17 / 20 V3 trong câu bị động
The soldier was _______ by a stray bullet in the arm.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Hit (V3=hit) và strike (V3=struck) đều dùng được: was hit / was struck by a bullet.
Câu 18 / 20 Ngữ cảnh hành động ngã / gập người
She _______ down in pain after twisting her ankle on the hiking trail.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: C):
Cả bent down in pain (gập người đau đớn) và fell down in pain (ngã quỵ vì đau) đều hợp lý.
Câu 19 / 20 Quá khứ đơn của Sting
A bee _______ my younger sister while she was picking flowers in the garden.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Sting (chích, đốt) -> stung (V2) -> stung (V3).
Câu 20 / 20 Bị động Hiện tại hoàn thành (Have been + V3)
Have you ever _______ by a jellyfish while swimming in the ocean?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Have you ever been + V3 của sting: 'been stung'.
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 08

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy