← Quay lại Danh Sách 50 Đề Ôn Luyện | 📖 Bảng Tra Cứu 360 Động Từ Bất Quy Tắc ↗

Đề 09: Phân Biệt Quá Khứ Đơn (V2) & Hiện Tại Hoàn Thành (V3)

20 câu trắc nghiệm chuyên sâu phân biệt ranh giới ngữ pháp quan trọng nhất: khi nào dùng V2 (Quá khứ đơn có mốc thời gian xác định) và khi nào dùng V3 (Hiện tại hoàn thành kéo dài hoặc không xác định thời điểm).
⏱️ 30:00
Câu 1 / 20 Dấu hiệu 'ten years ago' (Quá khứ đơn)
I _______ my best friend ten years ago when we were freshmen in college.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Có mốc thời gian rõ ràng trong quá khứ 'ten years ago' -> bắt buộc dùng Quá khứ đơn (V2 'met'). Không dùng HTHT.
Câu 2 / 20 Dấu hiệu 'for more than ten years' (Hiện tại hoàn thành)
I _______ my best friend for more than ten years, and we still talk every week.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Hành động kéo dài từ quá khứ đến hiện tại ('and we still talk') có 'for + khoảng thời gian' -> dùng Hiện tại hoàn thành: 'have known'.
Câu 3 / 20 Tác giả đã mất vs Tác giả còn sống
Shakespeare _______ many timeless tragedies, whereas Stephen King _______ dozens of bestselling horror novels.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Shakespeare đã mất trong quá khứ -> dùng Quá khứ đơn ('wrote'). Stephen King còn sống và vẫn có thể viết tiếp -> dùng Hiện tại hoàn thành ('has written').
Câu 4 / 20 Năm xác định trong quá khứ 'in 1492'
Columbus _______ America in 1492 while searching for a sea route to Asia.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Sự kiện lịch sử có năm xác định 'in 1492' -> chia Quá khứ đơn: 'discovered'.
Câu 5 / 20 Dấu hiệu 'over the past decade'
Scientists _______ significant progress in renewable energy technology over the past decade.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Cụm 'over the past decade' (trong suốt thập kỷ qua) là dấu hiệu kinh điển của thì Hiện tại hoàn thành: 'have made'.
Câu 6 / 20 Câu hỏi Quá khứ đơn với 'last summer'
Where _______ you _______ on vacation last summer?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Did + S + V1: 'Where did you go on vacation last summer?'
Câu 7 / 20 Hỏi trải nghiệm đi và đã về (Have been to)
How many times _______ you _______ to Paris in your life?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Hỏi số lần trải nghiệm trong đời đến nay: have you been to (đã đến và trở về).
Câu 8 / 20 Dấu hiệu 'three years ago'
My father _______ smoking three years ago and feels much healthier now.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
'Three years ago' chia Quá khứ đơn. Quit có V1=V2=V3=quit. Dạng đúng là 'quit'.
Câu 9 / 20 Dấu hiệu 'last year'
The economic recession _______ hundreds of businesses to declare bankruptcy last year.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Có 'last year' chia Quá khứ đơn: 'forced'.
Câu 10 / 20 Dấu hiệu 'So far'
So far, our volunteer charity foundation _______ over one million dollars for orphanages.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
'So far' (cho đến nay) là dấu hiệu của thì Hiện tại hoàn thành: 'has raised'.
Câu 11 / 20 Mệnh đề thời gian 'When I was...'
When I was a little boy, my family _______ in a small cottage in the countryside.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Sự việc trong giai đoạn quá khứ đã chấm dứt chia Quá khứ đơn: 'lived'.
Câu 12 / 20 Dấu hiệu 'Up to the present time'
Up to the present time, no astronaut _______ beyond the orbit of the Moon.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Cụm 'Up to the present time' (cho đến tận hiện tại) chia thì Hiện tại hoàn thành: 'has travelled'.
Câu 13 / 20 Dấu hiệu 'Last night'
Last night, the police _______ the suspect after a dramatic high-speed chase.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
'Last night' chia Quá khứ đơn: 'apprehended'.
Câu 14 / 20 Mệnh đề 'Since + Quá khứ đơn'
She _______ three international research awards since she joined our laboratory.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Cấu trúc: Mệnh đề chính (Hiện tại hoàn thành: has won) + since + Mệnh đề quá khứ đơn (since she joined).
Câu 15 / 20 Sự kiện lịch sử đã chấm dứt
The Roman Empire _______ for many centuries before collapsing.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Đế chế La Mã đã chấm dứt trong lịch sử -> chia Quá khứ đơn: 'existed'.
Câu 16 / 20 Dấu hiệu 'since + mốc thời gian'
We _______ each other since our elementary school days.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Biết nhau từ tiểu học tới nay chia Hiện tại hoàn thành: 'have known'.
Câu 17 / 20 Trợ động từ Did + V1
Did you _______ the news about the volcanic eruption on TV this morning?
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: A):
Sau 'Did you', động từ ở dạng nguyên thể V1 là 'hear'.
Câu 18 / 20 Haven't + V3
I haven't _______ my keys anywhere since I arrived home.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Sau haven't dùng V3: see -> saw -> seen.
Câu 19 / 20 Năm xác định trong quá khứ 'in 1921'
Albert Einstein _______ the Nobel Prize in Physics in 1921.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Nhận giải thưởng năm 1921 (sự kiện lịch sử đã qua) dùng Quá khứ đơn V2: 'won'.
Câu 20 / 20 Cấu trúc This is the N-th time + S + Hiện tại hoàn thành
This is the third time that he _______ his driving test.
💡 Giải Thích Chi Tiết (Đáp án đúng: B):
Cấu trúc cố định: This is the first/second/third time + S + have/has + V3 ('has failed').
Bảng Câu Hỏi 0/20
🎉

Chúc Mừng Bạn!

Bạn vừa hoàn thành Đề 09

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
0 / 20
+20 XP Tích Lũy