Mệnh Đề Quan Hệ Thay Thế Cho Cả Câu Phía Trước (Which làm liên từ)
📖 I. Tổng Quan Ngữ Pháp
BẢN CHẤT NGỮ NGHĨA: 'Which' ở đây đóng vai trò như một liên từ kết hợp mang nghĩa: 'and this fact / and this event' (và điều này / và sự việc đó). Nó liên kết hai mệnh đề thành một mạch lập luận nhân - quả logic.
CÁC ĐẶC TRƯNG BẮT BUỘC
CÁC CỤM TỪ KẾT HỢP ĐẲNG CẤP TRONG IELTS WRITING
📐 II. Bảng Cấu Trúc Ngữ Pháp & Cú Pháp 3 Dạng
🎯 III. Bốn Ngữ Cảnh Ứng Dụng Thực Tiễn Điển Hình
Ngữ cảnh A: Phân tích mối quan hệ nhân quả trong bài luận kinh tế
Automation has accelerated across manufacturing sectors, which reduces manual labor costs.
Ngữ cảnh B: Báo cáo kết quả thử nghiệm y khoa lâm sàng
The new drug lowered blood pressure without significant side effects, which surprised clinicians.
Ngữ cảnh C: Bình luận về hành vi hoặc sự cố trong đời sống cá nhân
She arrived two hours late to her own wedding rehearsal, which annoyed the entire bridal party.
Ngữ cảnh D: Báo cáo môi trường và biến đổi khí hậu toàn cầu
Polar ice sheets are melting at an unprecedented rate, which poses an existential threat to coastal cities.
⚖️ IV. Bảng Đối Chiếu So Sánh Tránh Nhầm Lẫn
| Tiêu Chí Phân Định | Mệnh Đề Quan Hệ Thay Thế Cho Cả Câu Phía Trước (Which làm liên từ) | Cấu Trúc Khác Dễ Nhầm |
|---|---|---|
| Which thay cho Danh từ | Chỉ bổ nghĩa cho MỘT DANH TỪ đứng ngay trước dấu phẩy. Động từ chia theo danh từ đó. | He wrote three novels, WHICH WERE published last year (novels số nhiều -> were). |
| Which thay cho Cả Câu | Thay thế cho TOÀN BỘ Ý NGHĨA CỦA CÂU trước. Động từ LUÔN LUÔN CHIA SỐ ÍT. | He wrote three novels in a single month, WHICH WAS an incredible feat (cả việc viết 3 cuốn trong 1 tháng -> was). |
🗣️ V. Ví Dụ Tình Huống
Bấm vào biểu tượng chiếc loa cạnh mỗi câu để nghe giọng phát âm chuẩn bản ngữ, giúp bạn vừa khắc sâu ngữ pháp vừa phát triển khả năng phát âm tự nhiên.
⚠️ VI. Cảnh Báo 4 Bẫy Sai Điển Hình Của Người Học Việt Nam
Dùng 'what' hoặc 'that' thay cho which
Lỗi sai cực nặng: 'He arrived late, WHAT made me angry' hoặc '..., THAT made me angry' -> Bắt buộc dùng: ', WHICH made me angry'.
Chia động từ số nhiều sau Which khi danh từ trước là số nhiều
Bẫy đề thi: 'He loves sports, which MAKE him healthy' -> SAI! Sự việc chơi thể thao là số ít, bắt buộc chia: 'which MAKES him healthy'.
Quên dấu phẩy trước which
Khi which thay cho cả câu, BẮT BUỘC PHẢI CÓ DẤU PHẨY (,) ngăn cách phía trước. Nếu không có dấu phẩy, người đọc sẽ hiểu nhầm which chỉ thay thế cho từ đứng trước.
Lẫn lộn giữa 'and this' và 'which'
Nếu dùng liên từ 'and', ta dùng 'this': 'and this made me angry'. Nếu dùng mệnh đề quan hệ, bỏ 'and' và dùng ', which made me angry'.
🧠 VII. Sơ Đồ Tư Duy (Mindmap) Ghi Nhớ Nhanh Trọn Vẹn
✍️ VIII. Hệ Thống 4 Bài Tập Trắc Nghiệm Củng Cố Toàn Diện
Tự Động Chấm ĐiểmLàm lần lượt các câu hỏi dưới đây từ mức cơ bản đến nâng cao để kiểm tra mức độ thấu hiểu bài giảng. Chọn phương án đúng để xem giải thích chi tiết ngay lập tức!
Luyện Tập 100 Câu Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đề 70
Thử sức với bộ 100 câu hỏi trắc nghiệm chuẩn hóa English Grammar in Use và Free English Grammar. Có đồng hồ đếm ngược 90 phút, chấm điểm tự động và lời giải chi tiết từng câu.
Bấm nút bên dưới để ghi nhận vào Hồ Sơ Học Viên cá nhân, tích lũy điểm kinh nghiệm và tiện theo dõi chặng đường học tập của bạn.