⚡ HỆ THỐNG LUYỆN ĐỀ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

50 Đề Ôn Luyện Động Từ Bất Quy Tắc
Làm Chủ Trọn Vẹn 360 Động Từ Tiếng Anh

Tuyển tập 50 đề thi thử trắc nghiệm chuyên sâu (gồm 1.000 câu hỏi tuyển chọn) chuẩn hóa theo giáo trình English Grammar in Use và 360 Động Từ Bất Quy Tắc. Phân tầng từ 100 động từ cốt lõi, 4 nhóm quy luật hình thái, đến các cặp bẫy kinh điển (Lie/Lay, Rise/Raise, Fall/Fell) và ứng dụng trong câu điều kiện, thể bị động và đảo ngữ.

Tiến độ 50 Đề Động Từ Bất Quy Tắc 0 / 50 Đề Hoàn Thành (0%)
Đề 01
20 câu trắc nghiệm luyện tập chia động từ bất quy tắc chỉ sự di chuyển và sinh hoạt hàng ngày: go, come, run, swim, fly, drive, ride, fall, eat, drink trong thì Quá khứ đơn (Past Simple - V2) và Hiện tại hoàn thành (Present Perfect - V3).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 02
20 câu trắc nghiệm rèn luyện mở rộng các động từ di chuyển: leap, creep, slide, sink, ring, lean, burst, dive... củng cố sự chuẩn xác giữa V2 và V3.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 03
20 câu trắc nghiệm chuyên sâu về nhóm động từ giao tiếp: say, tell, speak, write, read, swear, foretell... phân biệt cấu trúc say vs tell và dạng V2/V3 chuẩn.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 04
20 câu trắc nghiệm rèn luyện nhóm động từ tư duy và tri giác: think, know, understand, learn, forget, feel, see, hear... kèm phân tích cấu trúc đảo ngữ và thì hoàn thành.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 05
20 câu trắc nghiệm chuyên sâu về động từ tài chính, mua bán & sở hữu: buy, sell, pay, spend, cost, win, lose, get, have... phân biệt bẫy chính tả payed vs paid, costed vs cost.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 06
20 câu trắc nghiệm phân biệt cặp động từ giao dịch: lend vs borrow, bring vs buy, give vs take, keep vs leave... cùng các cấu trúc bị động quen thuộc.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 07
20 câu trắc nghiệm làm chủ các động từ tác động: make, do, build, break kết hợp nhận diện bẫy thêm đuôi -ed giả cho nhóm bất biến: cut, hit, hurt, shut, put, set.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 08
20 câu trắc nghiệm chuyên sâu về các động từ: catch, throw, strike, beat, bend, tear, burn, bite, hide, sting... phân biệt beat vs win và các dạng V2/V3 chính xác.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 09
20 câu trắc nghiệm chuyên sâu phân biệt ranh giới ngữ pháp quan trọng nhất: khi nào dùng V2 (Quá khứ đơn có mốc thời gian xác định) và khi nào dùng V3 (Hiện tại hoàn thành kéo dài hoặc không xác định thời điểm).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 10
20 câu trắc nghiệm tổng hợp toàn diện kiểm tra mức độ thuần thục 100 động từ bất quy tắc cốt lõi, hoàn thành xuất sắc chứng nhận nền tảng A1 - B1 vững chắc.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 11
20 câu trắc nghiệm chuyên biệt kiểm tra nhóm động từ có 3 dạng viết giống hệt nhau: cost, cut, hit, hurt, let, put, set, shut, spread, quit, burst, cast, split, bid, shed, thrust, upset. Bóc trần toàn bộ bẫy thêm đuôi -ed giả.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 12
20 câu trắc nghiệm nâng cao về động từ bất biến V1=V2=V3: broadcast, forecast, upset, split, shed, thrust, bet, cast... trong các văn cảnh học thuật và đời sống.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 13
20 câu trắc nghiệm chuyên sâu về quy luật V1 = V3 khác V2: come/came/come, become/became/become, run/ran/run, overcome/overcame/overcome, overrun/overran/overrun. Triệt tiêu hoàn toàn bẫy nhầm V2 sau have/has.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 14
20 câu trắc nghiệm nâng cao về các cụm thành ngữ và động từ tiền tố theo quy luật V1 = V3: outrun, overrun, come to light, come true, run out of... luyện phản xạ chuẩn xác.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 15
20 câu trắc nghiệm rèn luyện nhóm động từ có đuôi biến đổi đặc trưng -ought và -aught: teach/taught, catch/caught, bring/brought, buy/bought, fight/fought, think/thought, seek/sought. Khắc phục dứt điểm nhầm lẫn chính tả.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 16
20 câu trắc nghiệm nâng cao phân biệt ngữ cảnh học thuật và chính tả của các động từ đuôi -ought và -aught: seek/sought asylum, fight/fought patent battles, teach/taught philosophy...
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 17
20 câu trắc nghiệm chuyên sâu về nhóm động từ rút ngắn nguyên âm và đổi âm cuối sang -t hoặc -d: lead/led, feed/fed, bleed/bled, feel/felt, keep/kept, sleep/slept, leave/left, meet/met, build/built, send/sent, spend/spent, bend/bent, lend/lent, lose/lost.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 18
20 câu trắc nghiệm bóc tách sự biến đổi nguyên âm giữa: find/found vs found/founded, wind/wound vs wound/wounded, grind/ground, bind/bound, shoot/shot, shine/shone vs shined...
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 19
20 câu trắc nghiệm chuyên sâu về hai quy luật hình thái ba dạng khác nhau: I-A-U (sing/sang/sung, drink/drank/drunk, begin/began/begun, swim/swam/swum, ring/rang/rung, sink/sank/sunk) và O-EN (break, choose, steal, freeze, wake).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 20
20 câu trắc nghiệm hoàn thiện 4 nhóm quy luật hình thái với biến thể EW - OWN (blow, fly, grow, know, throw, draw) và đuôi -EN (eat, give, take, write, drive, ride, bite, hide).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 21
20 câu trắc nghiệm phân tích toàn diện bộ ba động từ bẫy số 1 trong tiếng Anh: LIE (nằm: lie-lay-lain), LIE (nói dối: lie-lied-lied) và LAY (đặt, để, đẻ trứng: lay-laid-laid).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 22
20 câu trắc nghiệm bóc tách các câu trúc phân từ (Having lain vs Having laid), thành ngữ cố định (lay the blame, lay the foundation, lie awake, lie in state) thường gặp trong đề thi THPT Quốc Gia và chứng chỉ quốc tế.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 23
20 câu trắc nghiệm phân biệt bản chất ngoại động từ vs nội động từ giữa RISE (rise-rose-risen), RAISE (raise-raised-raised) và ARISE (arise-arose-arisen).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 24
20 câu trắc nghiệm nâng cao phân biệt Rise/Raise/Arise trong các ngữ cảnh kinh tế tài chính (lạm phát, lãi suất), khoa học tự nhiên và các thành ngữ cố định (raise awareness, raise voice, questions arise).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 25
20 câu trắc nghiệm bóc tách sự nhầm lẫn tai hại giữa FALL (fall-fell-fallen: tự ngã), FELL (fell-felled-felled: đốn ngã cây, đánh gục đối thủ) và FEEL (feel-felt-felt: cảm giác).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 26
20 câu trắc nghiệm phân biệt rạch ròi giữa FIND (find-found-found: tìm kiếm, phát hiện) và FOUND (found-founded-founded: thành lập trường học, công ty, nền móng).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 27
20 câu trắc nghiệm làm sáng tỏ cặp từ đồng hình dị nghĩa cực kỳ hiểm hóc: WIND /waɪnd/ -> WOUND /waʊnd/ (quấn, uốn lượn, lên dây cót) vs WOUND /wuːnd/ -> WOUNDED (làm bị thương thân thể/tinh thần).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 28
20 câu trắc nghiệm phân biệt tuyệt đối giữa HANG đồ vật (hang-hung-hung: treo tranh, phơi quần áo, gác máy) và HANG con người (hang-hanged-hanged: xử tử bằng treo cổ, treo cổ tự tử).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 29
20 câu trắc nghiệm chuyên biệt kiểm tra nhóm từ đồng âm dị nghĩa kinh điển: SOW (gieo hạt) vs SAW (cưa) vs SEW (may); STRIKE (struck vs stricken); BEAR (born: sinh ra vs borne: gánh vác, sinh nở).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 30
20 câu trắc nghiệm tổng hợp câu phức đa động từ, kiểm tra năng lực phân biệt chính xác 100% tất cả các cặp động từ bẫy kinh điển: Lie/Lay, Rise/Raise/Arise, Fall/Fell/Feel, Find/Found, Wind/Wound, Hang, Sow/Saw/Sew, Strike, Bear.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 31
20 câu trắc nghiệm ứng dụng dạng quá khứ phân từ V3 trong các cấu trúc Thể bị động (be + V3) và Thể truyền khiến bị động (have / get something + V3).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 32
20 câu trắc nghiệm rèn luyện cấu trúc bị động khách quan (It is said that... / S is believed to have + V3) và vị trí của Quá khứ phân từ V3 đóng vai trò tính từ (stolen, frozen, broken, hidden, freshly ground).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 33
20 câu trắc nghiệm rèn luyện chuẩn xác dạng quá khứ phân từ V3 trong cấu trúc Câu điều kiện loại 3 trái với quá khứ: If + S + had + V3, S + would/could/might have + V3.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 34
20 câu trắc nghiệm thử thách phối hợp thì giữa nguyên nhân quá khứ (had + V3) và kết quả hiện tại (would + V1) hoặc giả định hiện tại (were) và kết quả quá khứ (would have + V3).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 35
20 câu trắc nghiệm rèn luyện cấu trúc giả định quá khứ (Past Subjunctive) với WISH, IF ONLY, AS IF và AS THOUGH: S + wish / If only + S + had + V3.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 36
20 câu trắc nghiệm bóc tách hai cấu trúc giả định tương phản: Would rather + S + had + V3 (tiếc nuối quá khứ) và It is high time + S + V2 (đã đến lúc phải làm việc gì ở hiện tại).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 37
20 câu trắc nghiệm chuyên sâu cấu trúc Đảo ngữ điều kiện loại 3 nâng cao: Had + S + (not) + V3, S + would have + V3 và cụm đảo ngữ kinh điển Had it not been for + Noun phrase.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 38
20 câu trắc nghiệm rèn luyện cặp cấu trúc đảo ngữ thời gian kinh điển: No sooner had + S + V3 + than và Hardly / Scarcely had + S + V3 + when (Vừa mới... thì đã...).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 39
20 câu trắc nghiệm làm chủ phân từ quá khứ V3 trong mệnh đề phân từ rút gọn chủ động hoàn thành (Having + V3) và mệnh đề phân từ bị động (V3 / ed phrase).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 40
20 câu trắc nghiệm làm chủ toàn bộ các sắc thái phỏng đoán và đánh giá quá khứ với Modal Perfect: Must have + V3 (chắc hẳn đã), Should have + V3 (đáng lẽ nên), Could have + V3 (lẽ ra có thể), Can't have + V3 (chắc chắn không thể), Needn't have + V3 (lẽ ra không cần).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 41
Đề 41: Động Từ Tiền Tố OVER- & UNDER- Chuyên gia - Tối thượng (C1 - C2)
20 câu trắc nghiệm chuyên sâu về các động từ bất quy tắc có tiền tố OVER- và UNDER-: overcome, overtake, overthrow, overdo, oversee, oversleep, overspend, undergo, understand, undertake, underwrite.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 42
20 câu trắc nghiệm làm chủ các động từ bất quy tắc mang tiền tố OUT- (thể hiện sự vượt trội, áp đảo): outdo, outgrow, outrun, outsell, outshine, outthink, outfight, outshoot...
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 43
Đề 43: Động Từ Tiền Tố WITH-, FORE- & UP- Chuyên gia - Tối thượng (C1 - C2)
20 câu trắc nghiệm làm chủ các động từ tiền tố học thuật cao cấp: WITH- (withstand, withhold, withdraw), FORE- (foresee, foretell, forewarn) và UP- (uphold, upset).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 44
Đề 44: Động Từ Tiền Tố RE-, MIS- & PRE- Chuyên gia - Tối thượng (C1 - C2)
20 câu trắc nghiệm làm chủ các tiền tố biến nghĩa: RE- (làm lại: rebuild, remake, rewrite, rethink, recast), MIS- (sai lầm: mislead, misread, misunderstand, misspell, mislay) và PRE- (trước: prepay, presell).
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 45
20 câu trắc nghiệm tinh tuyển các động từ bất quy tắc cổ điển, hiếm gặp trong văn học sử thi và văn phong trang trọng C1 - C2: slay/slew/slain, dwell/dwelt, smite/smote/smitten, forsake/forsook/forsaken, behold/beheld, wring/wrung, tread/trod/trodden...
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 46
20 câu trắc nghiệm chuyên sâu về các động từ nâng cao C1 - C2: strive/strove/striven, weep/wept, cling/clung, fling/flung, sling/slung, string/strung, breed/bred, bleed/bled, tread/trodden, wring/wrung.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 47
20 câu trắc nghiệm chuyên sâu về các thành ngữ tiếng Anh thông dụng (Idioms) chứa động từ bất quy tắc: let sleeping dogs lie, bite the bullet, steal someone's thunder, strike while the iron is hot, cut corners, break even...
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 48
20 câu trắc nghiệm phát hiện và sửa lỗi sai kinh điển (Error Identification) về động từ bất quy tắc trong các đề thi tuyển sinh Đại học, TOEIC và IELTS: laid/lay, grew/grown, costed/cost, hung/hanged, rose/raised...
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 49
20 câu trắc nghiệm tinh hoa bậc cao C1 - C2, tổng hợp các dạng thức động từ bất quy tắc trong ngữ cảnh văn chương học thuật, chính luận, khảo cổ và pháp lý.
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →
Đề 50
20 câu trắc nghiệm đỉnh cao khép lại hành trình 50 đề ôn luyện động từ bất quy tắc: phối hợp phức tạp tất cả các nhóm từ, tiền tố, thành ngữ, thì hoàn thành và thể bị động. Chứng nhận làm chủ 100% 360 động từ bất quy tắc tiếng Anh!
⏱️ 30 phút
📝 20 câu
Chưa làm
Luyện Đề →